| 2501 |
Nghiên cứu xác định một số sản phẩm xuất khẩu chủ lực của Thành phố Hồ Chí Minh đến 2010- Chính sách và giải pháp |
GS.TS Hồ Đức Hùng |
ĐH Kinh tế TPHCM |
2003 |
12/02/2011 |
| 2502 |
Ứng dụng viễn thám và GIS trong quản lý tài nguyên thiên nhiên và giám sát môi trường khu vực ĐBSCL. |
PGS.TS. Lê Văn Trung |
Trường Đại học Bách Khoa |
2001 |
12/02/2011 |
| 2503 |
Nghiên cứu trình diễn mô hình phân loại rác từ nguồn và tái chế tại chỗ phân vi sinh trên vùng ngập nước Cần Giờ |
TS. Nguyễn Thị Thanh Mỹ |
Viện Môi trường và Tài nguyên |
2008 |
12/02/2011 |
| 2504 |
Thử nghiệm nuôi sò huyết (Anadara granosa) trong ao nước tĩnh |
Trương Quốc Phú |
Trường ĐH Cần Thơ |
6/2004 |
12/02/2011 |
| 2505 |
Phân loại độ phì tự nhiên đất trên cơ sở chuyển đổi từ chú dẫn bản đồ đất vùng Đồng bằng sông Cửu Long (phân loại theo Soil Taxomomy USDA, FAO, Việt Nam) sang hệ thống phân loại độ phì FCC (Fertility Capability Classi -fication). |
ThS. Võ Quang Minh; Khoa NN& SHƯD |
Trường Đại học Cần Thơ |
2002 |
12/02/2011 |
| 2506 |
Ứng dụng các kỹ thuật công nghệ sinh học chọn tạo các dòng lúa kháng rầy nâu, sâu đục thân và kháng bệnh đạo ôn bạc lá |
PGS.TS. Bùi Cách Tuyến & PGS.TS. Bùi Bá Bổng |
ĐH Nông Lâm & Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long |
2002 |
12/02/2011 |
| 2507 |
Nghiên cứu ứng dụng phòng trừ sinh học bệnh khô vằn trên lúa và cây trồng cạn khác (bắp) |
TS. Phạm Văn Dư |
Viện Lúa ĐBSCL |
6/2007 |
12/02/2011 |
| 2508 |
Áp dụng công nghệ sinh học trong cải thiện giống cây trồng ở tỉnh Cần Thơ. |
PGS. TS. Bùi Bá Bổng. |
Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long |
2002 |
12/02/2011 |
| 2509 |
Chọn lọc giống lúa cao sản và đặc sản xuất khẩu ở AG năm 2001 |
Lê Văn Tài |
Cty DVBVTV An Giang |
2002 |
12/02/2011 |
| 2510 |
Nghiên cứu thiiết kế chế tạo khuôn và sản xuất thùng container dạng lắp ráp bằng nhựa PE-HD thay thế khuôn ngoại nhập. |
CNĐT : KS. PhanVăn Thanh |
Công ty nhực Sài gòn |
1999 |
12/02/2011 |
| 2511 |
Một số vấn đề cấp bách đặt ra trong quá trình Đồng bằng sông Cửu Long đi lên công nghiệp hóa, hiện đại hóa |
PGS.TS. Võ Văn Sen |
Trường Đại học KHXH&NV |
2005 |
12/02/2011 |
| 2512 |
Nghiên cứu hiện trạng và giải pháp để bước đầu hoàn thiện hệ thống và qui trình phát hiện, tuyển chọn, đào tạo bồi dưỡng và sử dụng tài năng thể thao của TP Hồ Chí Minh. |
Trịnh Thanh Bình |
|
2002 |
12/02/2011 |
| 2513 |
Điều tra khảo sát hiện trạng vệ sinh môi trường các khu vực dân cư vượt lũ tại ĐBSCL. Đề xuất phương án và triển khai mô hình xử lý nước thải sinh hoạt theo hướng sinh thái, qui mô 200 hộ |
PGS.TS. Nguyễn Văn Phước |
Viện Môi trường và Tài nguyên |
2010 |
12/02/2011 |
| 2514 |
Khả năng bổ sung nhân tạo nước dưới đất bằng nguồn nước mưa tại thành phố Hồ Chí Minh- Xây dựng mô hình thử nghiệm tại ĐHQG-HCM" |
PGS.TS. Nguyễn Việt Kỳ |
Trường Đại học Bách Khoa |
04/2009 |
12/02/2011 |
| 2515 |
Ảnh hưởng của việc chủng vi khuẩn cố định đạm Rhizobium cho đậu phộng trồng ở đất giồng cát Tỉnh Trà Vinh. |
Nguyễn Hữu Hiệp |
Viện 10 - trường ĐH cần Thơ |
2005 |
12/02/2011 |
| 2516 |
Kết quả điều tra hiện trạng vườn ươm cây có múi tỉnh Tiền Giang |
Nguyễn Thị Ngọc Trúc |
Trung tâm Khuyến nông Tiền Giang |
2001 |
12/02/2011 |
| 2517 |
Khả năng sử dụng sinh khối Artemia để sản xuất thức ăn cho thủy sản |
Ts. Hà Thanh Toàn; Viện Công nghệ sinh học. |
Trường ĐH Cần Thơ |
2002 |
12/02/2011 |
| 2518 |
Sử dụng các biện pháp sinh học nhằm cải thiện chăn nuôi gia cầm theo hướng nông nghiệp ngoại thành TP. HCM. |
PGS.PTS Dương Thanh Liêm |
Đại Học Nông Lâm |
1999 |
12/02/2011 |
| 2519 |
Nghiên cứu chọn giống lúa phẩm chất cao thông qua công nghệ di truyền phục vụ tỉnh Hậu Giang |
PGS.TS. Nguyễn Thị Lang |
Viện Lúa ĐBSCL |
3/2008 |
12/02/2011 |
| 2520 |
Nghiên cứu bổ sung để hoàn chỉnh quy trình sản xuất giống cá sặc rằn. |
ThS. Hà Văn Trường |
Trung tâm Giống nông nghiệp tỉnh Cần Thơ |
2000 |
12/02/2011 |
| 2521 |
Nghiên cứu cơ bản và các biện pháp kỹ thuật nâng cao năng suất cây khoai mì trồng trên đất phèn nặng vùng Tứ giác Long Xuyên |
Lê Quang Trí |
Khoa Nông nghiệp – ĐH Cần Thơ |
2002 |
12/02/2011 |
| 2522 |
Nghiên cứu sử dụng dầu thực vật thay thế dầu mỡ trong công nghệ ủ đay, nhằm giảm ô nhiiễm môi trường và bảo veệ sức khỏe người tiêu dùng. |
CNĐT : Ks. Ngô Văn Hưng |
Nhà máy Đay Indira Gandhi |
1999 |
12/02/2011 |
| 2523 |
Các giải pháp quy hoạch kiến trúc khả thi nhằm khắc phục xu hướng bố cục đơn điệu trong quy hoạch phân lô nhà ở gia đình hiện nay |
TS.KTS. Trần Văn Khải |
ĐH Kiến trúc |
2002 |
12/02/2011 |
| 2524 |
Thực trạng sinh hoạt tôn giáo và xây dựng luận cứ khoa học cho chính sách tôn giáo đối với cộng đồng cư dân người Việt ở Đồng bằng sông Cửu Long |
PGS.TS. Hoàng Văn Việt |
Trường Đại học KHXH&NV |
2003 |
12/02/2011 |
| 2525 |
Nghiên cứu đánh giá chất lượng một số hàng hóa trên góc độ người tiêu dùng và kiến nghị một số vấn đề về cơ chế quản lý |
TS.Nguyễn Mộng Hùng |
Hội bảo vệ người tiêu dùng Tp.HCM |
2000 |
12/02/2011 |