| 3176 |
Nghiên cứu đổi mới và tin học hoá hệ thống thông tin kinh tế xã hội phục vụ công tác lãnh đạo của uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
Ô. Võ Văn Hậu (văn phòng UBND tỉnh TG) |
Văn phòng UBND tỉnh Tiền Giang |
2000 |
12/02/2011 |
| 3177 |
Xây dựng hệ thống quản và đánh giá tài nguyên môi trường tỉnh Sóc Trăng bằng kỹ thuật GIS |
Ths. Võ Quang Minh |
Trường Đại học Cần Thơ |
2002 |
12/02/2011 |
| 3178 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý tài nguyên nước vùng đồng bằng sông Cửu Long |
ThS. Trần Hữu Hoàng |
Trường ĐH Thủy lợi |
2007 |
12/02/2011 |
| 3179 |
Dự án xây dựng Module chuyển đổi dữ liệu các formart GIS |
TS. Đinh Tiến Sơn |
Công ty Dolsoft |
2004 |
12/02/2011 |
| 3180 |
Dự án tin học hóa hoạt động Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hậu Giang |
Lữ Văn Hùng |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hậu Giang |
9/2009 |
12/02/2011 |
| 3181 |
Quản lý học viên trên mạng có kiểm soát quá trình học tập và đánh giá kết quả. |
Ts. Lê Quyết Thắng; Khoa 4& TT |
Trường Đại học Cần Thơ |
2001 |
12/02/2011 |
| 3182 |
Xây dựng mô hình thông tin điện tử khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn các xã vùng xa tỉnh Bạc Liêu |
KS. Đỗ Mạnh Tường - TS. Tạ Bá Hưng |
Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH&CN Bạc Liêu + Trung tâm thông tin KH&CN Quốc gia |
2004 |
12/02/2011 |
| 3183 |
Dự án Xây dựng và Quản lý trang thông tin tỉnh An Giang trên mạng Internet |
Ths. Nguyễn trúc Lâm |
Trung tâm Tin học và Thông tin KHCN |
12/2003 |
12/02/2011 |
| 3184 |
Xây dựng và ứng dụng kỹ thuật giải trình tự để xác định kiểu gen virus viêm gan siêu vi C. |
TS.BS. Phạm Hùng Vân, PGS.TS. Nguyễn Thanh Bảo |
Đại học Y dược TP HCM |
12/2007 |
12/02/2011 |
| 3185 |
Nghiên cứu ứng dụng nuôi thả ong ký sinh Asecodes Hispinarum Boucek thả tập trung để kiểm soát sự phá hại của bọ cánh cứng Brontispa Longissma Gesto hại dừa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
KS. Trần Ngọc Thể |
Chi cục Bảo vệ Thực vật |
2008 |
12/02/2011 |
| 3186 |
Nghiên cứu sản xuất than hoạt tính có độ pH thấp |
Cử nhân Phạm Trung Tuyến |
Sở Công Nghiệp Trà Vinh |
5/2002 |
12/02/2011 |
| 3187 |
Đầu tư đổi mới công nghệ trang thiết bị máy móc |
Ông Trần Văn Sê – GĐ Công ty cổ phần dược thú y Cai Lậy - Huyện Cai Lậy - Tỉnh Tiền Giang |
Công ty cổ phần dược thú y Cai Lậy - Huyện Cai Lậy - Tỉnh Tiền Giang |
5/2004 |
12/02/2011 |
| 3188 |
Nghiên cứu mô hình phân bố gió trong các máy sấy lúa vĩ ngang nhằm cải tiến máy sấy lúa phục vụ cho Đồng bằng sông Cửu Long. |
ThS. Nguyễn Thuần Nhi; Khoa Công nghệ |
Trường ĐH Cần Thơ |
2001 |
12/02/2011 |
| 3189 |
Điều tra đánh giá trình độ công nghệ (tđcn) một số ngành sản xuất công nghiệp tỉnh Long An |
KS. Nguyễn Thanh Bình |
Sở Khoa học – Công nghệ - Môi trường |
1999 |
12/02/2011 |
| 3190 |
Chuyển giao công nghệ máy sấy lúa tại huyện An Biên |
Lưu Tiến Dũng |
TT PT-KĐ-CN |
2000 |
12/02/2011 |
| 3191 |
Vật liệu, công nghệ chế tạo các sản phẩm trên tổ hợp nhựa - cao su có tính năng đặc biệt để chống sói lở kênh rạch, bờ biển cho các công trình thuỷ lợi, giao thông và căn cứ quân sự (tấm cừ pvc) |
KS Phạm Ngọc Lĩnh và KS Nguyễn Thành Nhân |
Viện Kỹ thuật Nhiệt đới và Bảo vệ Môi trường Tp. HCM |
7/2002 |
12/02/2011 |
| 3192 |
Khảo sát đánh giá hiện trạng, định hướng quản lý điện nông thôn tỉnh Hậu Giang . |
KS. Châu Ngọc Triêm |
Sở Công nghiệp Hậu Giang |
3/2006 |
12/02/2011 |
| 3193 |
Nghiên cứu công nghệ chế biến, bảo quản nước thốt nốt vô chai tại huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
KS Trương Hiệp Nghị |
Phòng Công nghiệp huyện Tịnh Biên |
2001 |
12/02/2011 |
| 3194 |
Nghiên cứu các đặc điểm sinh học của cá kèo (Pseudapocryptes lanceolatus) phân bố ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long. |
Trần Đắc Định |
Khoa Thủy sản - trường ĐH cần Thơ |
2001 |
12/02/2011 |
| 3195 |
Nguyên tố Ca, Mg, Cu, Mn và Mo: Phương pháp xác định và ý nghĩa đối với cây trồng ĐBSCL. |
Ngô Ngọc Hưng |
Khoa Nông nghiệp & Sinh học Ứng dụng - Trường ĐH Cần Thơ |
2001 |
12/02/2011 |
| 3196 |
Đặc tính và đa dạng sinh học của vi khuẩn nốt rể phân lập từ nốt rễ đậu nành hoang ở ĐBSCL. |
Ngô Thanh Phong |
Khoa Khoa học - Trường ĐH Cần Thơ |
2002 |
12/02/2011 |
| 3197 |
Xây dựng bản đồ độ phì tự nhiên đất theo hệ thống phân loại độ phì FCC (Fetility capability Classification) trên cơ sở bản đồ đất ĐBSCL tỷ lệ 1/250000. |
Võ Quang Minh |
Khoa nông nghiệp - Trường ĐH Cần Thơ |
2002 |
12/02/2011 |
| 3198 |
Nguyên tố NPK trong đất và cây trồng: phương pháp xác định và ý nghĩa đối với cây trồng Đồng Bằng Sông Cửu Long. |
Ngô Ngọc Hưng |
Khoa nông nghiệp - Trường ĐH Cần Thơ |
2002 |
12/02/2011 |
| 3199 |
Thử nghiệm tính chống chịu bệnh cháy lá của các bộ giống lúa cao sản và trung mùa triển vọng ở ĐBSCL. |
Ông Huỳnh Nguyệt Ánh |
Viện NC & PT HTCT - Trường ĐH Cần Thơ |
2002 |
12/02/2011 |
| 3200 |
Đánh giá sự sinh trưởng và phát triển của giống xoài Cát Hòa Lộc ghép trên gốc xoài Châu Hạng Võ ở 3 vùng nhiễm mặn khác nhau của ĐBSCL. |
Tô Tuấn Nghĩa |
Khoa Nông nghiệp - Trường ĐH Cần Thơ |
2003 |
12/02/2011 |