| 3601 |
Ứng dụng Laser bán dẫn và thuốc naltrexone trong cắt cơn nghiện, chống tái nghiện, biện pháp tái hòa nhập cộng đồng |
Lý Thanh Sơn |
|
2003 |
12/02/2011 |
| 3602 |
Tình hình trẻ em phạm pháp ở thành phố Cà Mau, những giải pháp phòng ngừa và ngăn chận |
Nguyễn Dũng |
Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau |
2001 |
12/02/2011 |
| 3603 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình tổ chức hoạt động ở khóm ấp trên địa bàn thành phố Long Xuyên nhằm nâng cao chất lượng hoạt động hệ thống chính trị cơ sở |
Nguyễn Trung Thứ |
Thành Uỷ Long Xuyên |
10/2004 |
12/02/2011 |
| 3604 |
Xây dựng mô hình nuôi tôm càng xanh tỉnh Vĩnh Long |
PGs.Ts. Nguyễn Thanh Phương |
Trường Đại học Cần Thơ |
12/2004 |
12/02/2011 |
| 3605 |
Quy hoạch cá bè ở Cầu Kè - Trà vinh |
Ts. Trương Quốc Phú |
Trường Đại học Cần Thơ |
6/2003 |
12/02/2011 |
| 3606 |
Nuôi cá rô phi bè xuất khẩu bằng thức ăn công nghiệp |
Lê Văn Phương |
Hội Nghề cá Tỉnh Tiền Giang |
4/2004 |
12/02/2011 |
| 3607 |
Thử nghiệm mô hình nuôi ghẹ ở vùng ven biển Sóc Trăng, Bạc Liêu |
Ks. Lê Văn Liêm |
Trường ĐH Cần Thơ |
2004 |
12/02/2011 |
| 3608 |
Thử nghiệm mô hình nuôi cá sặc rằn (Trichogasre Pectoralis Regan) và trồng cỏ làm thức ăn chăn nuôi trên bờ trong hệ thống lúa - cá - chăn nuôi kết hợp ở vùng ngập vừa của ĐBSCL |
Ths. Cao Quốc Nam |
Trường ĐH Cần Thơ |
2005 |
12/02/2011 |
| 3609 |
Đa dạng sinh học một số loài tôm he có giá trị kinh tế và phát triển kỹ thuật chẩn đóan bệnh đốm trắng đỏ thân đầu vàng cho tôm ở tỉnh Kiên Giang |
Gs.Ts Trần Phước Đường |
Trường ĐH Cần Thơ |
2004 |
12/02/2011 |
| 3610 |
Nghiên cứu những bệnh thường gặp trên ếch (Rana tigerina) nhập từ Thái Lan nuôi ở vùng ven đô Tp. HCM |
ThS. Lưu Thị Thanh Trúc |
Trường Đại học Nông Lâm, thành phố Hồ Chí Minh |
1/2008 |
12/02/2011 |
| 3611 |
Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật thuần hoá, sản xuất giống và ứng dụng nuôi cá Chép dòng Hungary trong mô hình Lúa – Cá tại tỉnh Hậu Giang |
Ts. Dương Nhựt Long, Ks. Nguyễn Thanh Hiệu |
Trường ĐH Cần Thơ |
6/2010 |
12/02/2011 |
| 3612 |
Ương nuôi cá lóc bằng thức ăn tự chế |
PGs. Ts. Nguyễn Văn Bá |
Trường ĐH Cần Thơ |
2002 |
12/02/2011 |
| 3613 |
Nghiên cứu qui trình ương giống và nuôi thương phẩm cá thát lát (NOTOPTERUS NOTOPTERUS PALLAS) |
ThS. Lê Ngọc Diễn |
Chi cục Thủy sản TP. Cần Thơ |
2003 |
12/02/2011 |
| 3614 |
Điều tra đánh giá hiện trạng nghề nuôi tôm biển của tỉnh Cà Mau - Đề xuất quy trình kỹ thuật và định hướng phát triển cho các loại hình nuôi và sản xuất giống thích hợp cho tỉnh Cà Mau |
CN. Vũ Đông Nam |
Phân Viện Nghiên cứu Thuỷ sản Minh Hải |
03/1999 |
12/02/2011 |
| 3615 |
Chuyển giao công nghệ chẩn đoán bệnh virus ở tôm theo nguyên tắc miễn dịch |
KS. Mai Huệ Anh |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN |
2000 |
12/02/2011 |
| 3616 |
Dự án: Xây dựng mô hình sản xuất giống và nuôi tăng sản cá Sặc Rằn tại huyện An Phú tỉnh An Giang |
Ts. Dương Nhựt Long, Ks. Nguyễn Thanh Hiệu |
Trường ĐH Cần Thơ |
4/2008 |
12/02/2011 |
| 3617 |
Đánh giá tổng quan môi trường sinh thái tỉnh Vĩnh Long xây dựng phương án bảo vệ và khai thác xây dựng địa bàn tỉnh trong xu thế đô thị hoá. |
TS. Phùng Chí Sỹ. |
Viện Kỹ thuật Nhiệt đới và Bảo vệ Môi trường TP Hồ Chí Minh |
11/1999 |
12/02/2011 |
| 3618 |
Nghiên cứu triển khai mô hình quản lý chất thải rắn cho một số trung tâm xã của tỉnh Trà Vinh |
Ths.Phạm Hồng Nhựt, VITTEP |
Viện kỹ thuật Nhiệt đới và Bảo vệ Môi trường |
11/2003 |
12/02/2011 |
| 3619 |
Đánh giá môi trường sinh thái ngập lũ tỉnh Tiền Giang |
TS. Tô Văn Trường - Viện phó Phân viện Khảo sát quy hoạch thuỷ lợi Nam bộ |
Phân viện Khảo sát quy hoạch thuỷ lợi Nam bộ |
12/1999 |
12/02/2011 |
| 3620 |
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ phục vụ xây dựng hệ thống đê biển, đê cửa sông ngăn mặn Nam Bộ. Sản phẩm 7-Báo cáo ứng dụng KQNC để thiết kế xây dựng đê biển Cù lao Dung tỉnh Sóc Trăng |
Trần Như Hối |
Viện Khoa học thuỷ lợi miền Nam |
2002 |
12/02/2011 |
| 3621 |
Bước đầu nghiên cứu quan hệ xả nước hồ Dầu Tiếng với việc đẩy mặn và khai thác có hiệu quả vùng ngọt hóa lưu vực sông Vàm Cỏ Đông, Tỉnh Long An |
PTS. Nguyễn Đình Ninh |
Công ty khai thác Thủy lợi Dầu Tiếng |
2000 |
12/02/2011 |
| 3622 |
Nghiên cứu vận chuyển –bồi lắng phù sa vùng TGLX-Kiên Giang |
Lê xuân Thuyên |
TTNCPT ĐB.SCL |
5/1999 |
12/02/2011 |
| 3623 |
Nghiên cứu xử lý chất thải đề tài rắn sinh hoạt tp.hcm bằng công nghệ bán hiếu khí |
TS Nguyễn Trung Việt, ThS. Phạm Hồng Nhật |
Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng Công nghệ và Quản lý Môi trường - Trường Đại học Văn Lang, TP. HCM |
10/2000 |
12/02/2011 |
| 3624 |
Nghiên cứu ứng dụng các biện pháp giải quyết rác nông thôn tại tỉnh Hậu Giang bằng biện pháp sinh học |
PGS.TS. Ngô Ngọc Hưng |
Trừơng ĐH Cần Thơ |
9/2008 |
12/02/2011 |
| 3625 |
Khảo sát cấu trúc địa chất bờ sông để xác định các dị thường có khả năng gây sạt lở khu vực sa đéc, tỉnh Đồng Tháp bằng các phương pháp georadar và điện từ tần số rất thấp (vlf) |
TS. Lê Ngọc Thanh |
Phân Viện Địa Lý tại TP. Hồ Chí Minh |
2003 |
12/02/2011 |