DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT
CHUYÊN NGÀNH AN
TOÀN MÁY MÓC THIẾT BỊ
|
STT |
SỐ HIỆU TIÊU
CHUẨN |
NHAN ĐỀ |
SỐ TRANG |
|
1 |
Thiết bị sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn |
8 |
|
|
2 |
Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất phân loại |
5 |
|
|
3 |
Thiết bị sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn. |
10 |
|
|
4 |
Phương tiện bảo vệ người lao động. Phân loại. |
3 |
|
|
5 |
Tủ điện của thiết bị phân phối trọn bộ và của
trạm biến áp trọn bộ. Yêu cầu an toàn. |
6 |
|
|
6 |
Thiết bị rèn ép. Yêu
cầu chung về an toàn. |
18 |
|
|
7 |
Khí cụ đóng cắt mạch điện, điện áp đến 1000 V. Yêu cầu an toàn. |
2 |
|
|
8 |
Tạo các lớp
phủ kim loại và các lớp phủ vô cơ. Yêu cầu chung về an toàn. |
20 |
|
|
9 |
Dụng cụ mài. Yêu cầu
an toàn. |
16 |
|
|
10 |
Máy biến áp và cuộn
kháng điện lực. Yêu cầu về an toàn. |
6 |
|
|
11 |
Hệ thống thông gió. Yêu
cầu chung về an toàn. |
6 |
|
|
12 |
Máy điện quay. Yêu cầu an toàn. |
6 |
|
|
13 |
Máy gia công
kim loại. Yêu cầu chung về an toàn. |
35 |
|
|
14 |
Thiết bị kỹ thuật điện có điện áp lớn hơn 1000 V. Yêu cầu an toàn. |
7 |
|
|
15 |
Thiết bị ngắt điện bảo vệ người dùng ở các máy và
dụng cụ điện di động có điện áp đến 1000 V. Yêu cầu kỹ thuật chung. |
13 |
|
|
16 |
Máy điện cầm tay. Yêu cầu an toàn chung. |
59 |
|
|
17 |
Quy phạm kỹ thuật an toàn thiết
bị nâng. |
97 |
|
|
18 |
Thiết bị sản xuất. Che chắn an toàn. Yêu
cầu chung về an toàn. |
3 |
|
|
19 |
Thiết bị gia công gỗ.
Yêu cầu chung về an toàn đối
với kết cấu máy. |
9 |
|
|
20 |
Máy cắt kim loại. Yêu cầu chung về an toàn đối
với kết cấu máy. |
12 |
|
|
21 |
Kỹ thuật an toàn. Máy
cắt kim loại. Yêu cầu đối với trang bị điện. |
32 |
|
|
22 |
Sản xuất gạch ngói nung. Yêu cầu
chung về an toàn. |
33 |
|
|
23 |
Vỏ bảo vệ đá mài. Kích thước
cơ bản và yêu cầu
kỹ thuật. |
7 |
|
|
24 |
Cần trục. Yêu cầu an toàn đối
với thiết bị thủy lực. |
8 |
|
|
25 |
Thiết bị axetylen. Yêu cầu an toàn |
11 |
|
|
26 |
Máy nâng hạ.
Yêu cầu thử nghiệm thiết bị thủy lực về an toàn. |
7 |
|
|
27 |
Palăng điện. Yêu cầu chung về an toàn. |
12 |
|
|
28 |
Thiết bị nén khí. Yêu
cầu chung về an toàn. |
10 |
|
|
29 |
Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối
với kết cấu máy mài và đánh
bóng. |
6 |
|
|
30 |
Thiết bị axetylen. Yêu cầu an toàn
đối với kết cấu bình sinh khí. |
8 |
|
|
31 |
Thiết bị axetylen. Yêu cầu an toàn
đối với kết cấu thiết bị công nghệ chính. |
7 |
|
|
32 |
Thiết bị điện kho dầu và sản phẩm dầu. Quy phạm kỹ thuật an toàn trong thiết
kế và lắp đặt. |
42 |
|
|
33 |
Kỹ thuật an toàn nồi
hơi và nồi nước nóng. Yêu cầu
chung đối với việc tính độ bền. |
11 |
|
|
34 |
Gia vị. Xác định chất chiết hòa tan trong nước. |
5 |
|
|
35 |
Thiết bị điện hạ áp. Yêu cầu
chung về bảo vệ chống điện giật. |
19 |
|
|
36 |
Thiết bị sản xuất. Bộ phận điều khiển. Yêu cầu an toàn chung. |
6 |
|
|
37 |
Thang máy. Yêu
cầu an toàn trong lắp
đặt và sử dụng. |
16 |
|
|
38 |
Máy xay xát
thóc. Yêu cầu an toàn
chung. |
4 |
|
|
39 |
Hệ thống máy lạnh dùng để làm lạnh và sưởi. Yêu cầu an toàn. |
62 |
|
|
40 |
Thang máy điện.
Yêu cầu an toàn về
cấu tạo và lắp đặt. |
68 |
|
|
41 |
Thang máy thuỷ
lực. Yêu cầu an toàn
về cấu tạo và lắp đặt._ |
80 |
|
|
42 |
An toàn máy.
Dừng khẩn cấp. Nguyên tắc thiết kế. |
8 |
|
|
43 |
An toàn máy.
Khoảng cách an toàn để
ngăn chặn tay con người không vươn tới vùng nguy hiểm. |
16 |
|
|
44 |
An toàn máy.
Khe hở nhỏ nhất để tránh kẹp dập các bộ phận cơ thể người. |
9 |
|
|
45 |
An toàn máy.
Giảm sự ảnh hưởng đối với sức khoẻ do các chất nguy hiểm phát sinh từ
máy. Phần 1: Nguyên tắc và quy định
đối với nhà sản xuất. |
15 |
|
|
46 |
Vi sinh
vật học. Hướng dẫn chung về định lượng
Coliforms. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc. |
16 |