DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT
|
STT |
SỐ HIỆU TIÊU CHUẨN |
NHAN DỀ |
SỐ TRANG |
|
1 |
Rượu trắng. Phương pháp thử |
40 |
|
|
2 |
Rượu mùi. Phương
pháp thử |
10 |
|
|
3 |
Đồ hộp qủa. Nước dứa |
5 |
|
|
4 |
Đồ hộp nước qủa. Nước cam |
5 |
|
|
5 |
Đồ hộp nước qủa. Nước chanh tự nhiên |
3 |
|
|
6 |
Rượu. Phân tích
cảm quan. Phương pháp cho điểm |
6 |
|
|
7 |
Rượu mùi. Phương
pháp xác định hàm lượng chất chiết chung |
15 |
|
|
8 |
Đồ hộp nước qủa. Phương pháp thử độ chảy quy định |
2 |
|
|
9 |
Đồ hộp nước qủa. Nước xoài pha đường |
3 |
|
|
10 |
Đồ hộp nước qủa. Nước măng cầu pha đường |
3 |
|
|
11 |
Đồ hộp nước qủa. Nước đu đủ pha đường |
3 |
|
|
12 |
Nước giải khát. Yêu cầu
vệ sinh. Phương pháp thử |
18 |
|
|
13 |
Bia. Quy tắc
nghiệm thu và phương pháp lấy mẫu |
9 |
|
|
14 |
Bia. Phương pháp xác định
hàm lượng etanol (cồn) |
12 |
|
|
15 |
Bia. Phương pháp xác định
hàm lượng cacbon đioxit (CO2) |
7 |
|
|
16 |
Bia. Phương pháp xác định
độ axit |
5 |
|
|
17 |
Bia. Phương pháp xác định
hàm lượng chất ḥa tan ban đầu |
11 |
|
|
18 |
Bia. Phương pháp xác định
độ màu |
3 |
|
|
19 |
Bia hộp. Yêu cầu kỹ thuật |
4 |
|
|
20 |
Bia. Phương pháp xác định
điaxetil và các chất đixeton khác |
4 |
|
|
21 |
Bia. Phương pháp xác định
độ đắng |
3 |
|
|
22 |
Bia. Phương pháp xác định
độ màu |
3 |
|
|
23 |
Bia. Phương pháp xác định
tốc độ lắng bọt theo chỉ số sigma |
4 |
|
|
24 |
Bia. Phân tích
cảm quan. Phương pháp cho điểm |
6 |
|
|
25 |
Nước uống đóng chai |
7 |
|
|
26 |
Tiêu chuẩn chung cho nước
quả được
bảo quản chỉ bằng các biện pháp vật lư nếu không có các
tiêu chuẩn riêng |
6 |
|
|
27 |
Hướng dẫn cho nước quả hỗn hợp |
6 |
|
|
28 |
Hướng dẫn cho necta quả
hỗn hợp |
6 |
|
|
29 |
Đồ uống pha chế sẵn không cồn. Quy định kỹ thuật |
8 |
|
|
30 |
Bia hơi. Quy định kỹ thuật |
7 |
|
|
31 |
Rượu trắng. Quy định kỹ thuật |
6 |
|
|
32 |
Rượu mùi. Quy
định kỹ thuật |
8 |
|
|
33 |
Rượu vang. Quy
định kỹ thuật |
7 |
|
|
34 |
Bia hộp. Quy định kỹ thuật |
7 |
|
|
35 |
Đồ uống không cồn. Quy định kỹ thuật |
7 |
|
|
36 |
Bia hơi. Quy định kỹ thuật. |
8 |
|
|
37 |
Rượu mùi. Quy định
kỹ thuật. |
15 |
|
|
38 |
Rượu. Chuẩn bị mẫu thử và kiểm tra cảm quan |
6 |