DANH MỤC TCVN TOÀN VĂN CHUYÊN NGÀNH GIA VỊ

STT

SỐ HIỆU TIÊU CHUẨN

NHAN ĐỀ

SỐ TRANG

1

TCVN 1459:1996

chính

7

2

TCVN 1460:1997

chính. Phương pháp thử

21

3

TCVN 1763-86

Nước chấm. Yêu cầu kỹ thuật

3

4

TCVN 1764-75

Nước chấm. Phương pháp thử

6

5

TCVN 2080-86

ớt bột xuất khẩu

3

6

TCVN 3973-84

Muối ăn (Natri clorua). Phương pháp thử

13

7

TCVN 3974-84

Muối ăn. Yêu cầu kỹ thuật

4

8

TCVN 4045:1993

Hạt tiêu. Phương pháp thử

7

9

TCVN 4886-89

Sản phẩm thực phẩm gia vị. Tŕnh tự lấy mẫu để phân tích vi sinh vật

12

10

TCVN 4887-89

Sản phẩm thực phẩm gia vị. Chuẩn bị mẫu để phân tích vi sinh vật

20

11

TCVN 4888-89

Gia vị. Tên gọi. Danh mục đầu tiên

8

12

TCVN 4889-89

Gia vị. Lấy mẫu

5

13

TCVN 4890-89

Gia vị. Xác định độ mịn bằng phương pháp sàng tay (phương pháp chuẩn)

4

14

TCVN 4892-89

Gia vị. Xác định tạp chất

16

15

TCVN 5104-90

Sản phẩm thực phẩm gia vị. Phương pháp xác định khả năng thử nếm của người cảm quan

20

16

TCVN 5484-2002

Gia vị. Xác định tro không tan trong axit

6

17

TCVN 5485-91

Gia vị. Xác định chất chiết ḥa tan trong nước

5

18

TCVN 5486-2002

Gia vị. Xác định chất chiết ete không bay hơi

3

19

TCVN 5647:1992

Muối iốt

7

20

TCVN 6487:1999

Bột canh iốt. Phương pháp xác định hàm lượng iốt

6

21

TCVN 7036:2002

Hạt tiêu đen (piper nigrum L.).Quy định kỹ thuật

8

22

TCVN 7037:2002

Hạt tiêu trắng (piper nigrum L.). Quy định kỹ thuật

7

23

TCVN 7038:2002

Gia vị. Xác định tro tổng số

6

24

TCVN 7039:2002

Gia vị gia vị thảo mộc. Xác định hàm lượng dầu bay hơi

8

25

TCVN 7040:2002

Gia vị. Xác định độ ẩm. Phương pháp chưng cất lôi cuốn

9

26

TCVN 6454:2008

Phụ gia thực phẩm - Tartrazin

6