DANH MỤC TCVN TOÀN VĂN
CHUYÊN NGÀNH GIA VỊ
|
STT |
SỐ HIỆU TIÊU CHUẨN |
NHAN ĐỀ |
SỐ TRANG |
|
1 |
Ḿ chính |
7 |
|
|
2 |
Ḿ chính. Phương pháp thử |
21 |
|
|
3 |
Nước chấm. Yêu cầu kỹ thuật |
3 |
|
|
4 |
Nước chấm. Phương pháp thử |
6 |
|
|
5 |
ớt bột xuất khẩu |
3 |
|
|
6 |
Muối ăn (Natri clorua). Phương pháp thử |
13 |
|
|
7 |
Muối ăn. Yêu cầu kỹ thuật |
4 |
|
|
8 |
Hạt tiêu. Phương
pháp thử |
7 |
|
|
9 |
Sản phẩm thực phẩm và gia vị.
Tŕnh tự lấy mẫu để phân tích vi sinh vật |
12 |
|
|
10 |
Sản phẩm thực phẩm và gia vị.
Chuẩn bị mẫu để phân tích vi sinh vật |
20 |
|
|
11 |
Gia vị. Tên gọi. Danh mục đầu tiên |
8 |
|
|
12 |
Gia vị. Lấy mẫu |
5 |
|
|
13 |
Gia vị. Xác định độ mịn bằng phương pháp sàng tay
(phương pháp chuẩn) |
4 |
|
|
14 |
Gia vị. Xác định tạp chất |
16 |
|
|
15 |
Sản phẩm thực phẩm và gia vị.
Phương pháp xác định khả năng thử nếm của người cảm quan |
20 |
|
|
16 |
Gia vị. Xác định tro không tan trong axit |
6 |
|
|
17 |
Gia vị. Xác định chất chiết ḥa tan trong nước |
5 |
|
|
18 |
Gia vị. Xác định chất chiết ete không bay hơi |
3 |
|
|
19 |
Muối iốt |
7 |
|
|
20 |
Bột canh iốt.
Phương pháp xác định hàm lượng iốt |
6 |
|
|
21 |
Hạt tiêu đen
(piper nigrum L.).Quy định kỹ thuật |
8 |
|
|
22 |
Hạt tiêu trắng
(piper nigrum L.). Quy định kỹ thuật |
7 |
|
|
23 |
Gia vị. Xác định tro tổng số |
6 |
|
|
24 |
Gia vị và gia vị
thảo mộc. Xác định hàm lượng dầu bay hơi |
8 |
|
|
25 |
Gia vị. Xác định độ ẩm. Phương pháp chưng cất lôi cuốn |
9 |
|
|
26 |
Phụ gia thực
phẩm - Tartrazin |
6 |