DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TOÀN VĂN VỀ MÔI TRƯỜNG

 

STT

SỐ HIỆU TIÊU CHUẨN

NHAN ĐỀ

SỐ TRANG

1

TCVN 2652-78

Nước uống. Phương pháp lấy, bảo quản và vận chuyển mẫu

3

2

TCVN 2653-78

Nước uống. Phương pháp xác định mùi, vị, màu sắc và độ đục

7

3

TCVN 2654-78

Nước uống. Phương pháp xác định nhiệt độ

3

4

TCVN 2655-78

Nước uống. Phương pháp xác định độ pH.

3

5

TCVN 2671-78

Nước uống. Phương pháp xác định hàm lượng chất hữu cơ.

 

6

TCVN 2672-78

Nước uống. Phương pháp xác định độ cứng tổng số.

5

7

TCVN 2673-78

Nước uống. Phương pháp xác định hàm lượng clo tự do.

2

8

TCVN 2674-78.

Nước uống. Phương pháp xác định hàm lượng beryli.

7

9

TCVN 2675-78

Nước uống. Phương pháp xác định hàm lượng molypđen.

4

10

TCVN 2676-78.

Nước uống. Phương pháp xác định hàm lượng ch́ và kẽm trong cùng một mẫu.

5

11

TCVN 2677-78.

Nước uống. Phương pháp xác định hàm lượng bạc.

4

12

TCVN 2678-78

Nước uống. Phương pháp phân tích hoá học. Đơn vị đo độ cứng.

2

13

TCVN 2679-78.

Nước uống. Phương pháp phân tích vi sinh vật. Lấy mẫu

3

14

TCVN 2681-78.

Nước. Độ nhớt ở nhiệt độ 20oC.

1

15

TCVN 3164-79

Các chất độc hại. Phân loại và những yêu cầu chung về an toàn

7

16

TCVN 3727-82

Chất thải phóng xạ và bán phóng xạ, tẩy xạ, xon khí phóng xạ. Thuật ngữ và định nghĩa.

10

17

TCVN 3985:1999

Âm học. Mức ồn cho phép tại các vị trí làm việc.

8

18

TCVN 4046-85.

Đất trồng trọt. Phương pháp lấy mẫu.

4

19

TCVN 4047-85.

Đất trồng trọt. Phương pháp chuẩn bị đất để phân tích

2

20

TCVN 4048-85

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định hệ số khô kiệt.

2

21

TCVN 4049-85

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định chất mất khi nung.

2

22

TCVN 4050-85

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định tổng số chất hữu cơ.

8

23

TCVN 4051-85

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định tổng số nitơ.

5

24

TCVN 4052-85

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định tổng số photpho.

5

25

TCVN 4053-85.

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định tổng số kali._

3

26

TCVN 4401-87

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định pHKCl.

8

27

TCVN 4402-87

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định pHH2O.

3

28

TCVN 4403-87.

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định độ chua trao đổi.

3

29

TCVN 4404-87

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định độ chua thuỷ phân.

3

30

TCVN 4405-87.

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định canxi trao đổi.

4

31

TCVN 4406-87

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định tổng canxi, magie trao đổi

4

32

TCVN 4499-1988

Không khí vùng làm việc. Phương pháp đo nồng độ chất độc bằng ống bột chỉ thị.

9

33

TCVN 4556-88.

Nước thải. Phương pháp lấy mẫu, vận chuyển và bảo quản mẫu.

13

34

TCVN 4557-88.

Nước thải. Phương pháp xác định nhiệt độ.

2

35

TCVN 4558-88

Nước thải. Phương pháp xác định màu và mùi.

2

36

TCVN 4559-88

Nước thải. Phương pháp xác định độ pH.

2

37

TCVN 4560-88

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng cặn

4

38

TCVN 4561-88.

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng nitrit.

2

39

TCVN 4562-88

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng nitrat

3

40

TCVN 4563-88.

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng amoniac.

3

41

TCVN 4564-88

Nước thải. Phương pháp xác định độ oxy ḥa tan.

3

42

TCVN 4565-88

Nước thải. Phương pháp xác định độ oxy hoá.

3

43

TCVN 4566-88

Nước thải. Phương pháp xác định nhu cầu sinh hóa oxy.

6

44

TCVN 4567-88.

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng sunfua và sunfat.

3

45

TCVN 4568-88

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng florua.

3

46

TCVN 4569-88

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng Brom.

3

47

TCVN 4570-88

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng iođua.

6

48

TCVN 4571-88

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng asen.

5

49

TCVN 4572-88.

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng đồng

1

50

TCVN 4573-88.

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng ch́._

4

51

TCVN 4574-88

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng crom.

7

52

TCVN 4575-88

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng kẽm.

5

53

TCVN 4576-88

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng coban.

4

54

TCVN 4577-88

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng niken.

6

55

TCVN 4578-88.

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng mangan.

5

56

TCVN 4579-88

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng nhôm

7

57

TCVN 4580-88

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng thủy ngân

5

58

TCVN 4581-88

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng phenolx.

7

59

TCVN 4582-88

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ.

8

60

TCVN 4583-88

Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng thuốc trừ sâu.

8

61

TCVN 4618-88

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định sắt di động.

4

62

TCVN 4619-88

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định nhôm di động.

4

63

TCVN 4620-88

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định dung tích hấp thụ.

4

64

TCVN 4621-88

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định tổng số bazơ trao đổi.

3

65

TCVN 4814-89

Máy điện quay. Mức ồn cho phép.

8

66

TCVN 4815-89

Máy điện quay. Xác định mức ồn

6

67

TCVN 4851:1989

Nước dùng để phân tích trong pḥng thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

11

68

TCVN 4877-1989

Không khí vùng làm việc. Phương pháp xác định clo.

8

69

TCVN 5067:1995

Chất lượng không khí. Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụi

4

70

TCVN 5070:1995

Chất lượng nước. Phương pháp khối lượng xác định dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ

6

71

TCVN 5123-90

Động cơ xăng ô tô. Hàm lượng oxit cacbon trong khí xả. Mức và phương pháp xác định

5

72

TCVN 5254-90

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định hàm lượng kali dễ tiêu.

4

73

TCVN 5255-90

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ dễ tiêu

4

74

TCVN 5256-90

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định hàm lượng phốtpho dễ tiêu.

5

75

TCVN 5257-90

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định thành phần cơ giới

9

76

TCVN 5293:1995

Chất lượng không khí. Phương pháp Indophenol xác định hàm lượng Amoniac.

8

77

TCVN 5294:1995.

Chất lượng nước. Quy tắc lựa chọn và đánh giá chất lượng nguồn tập trung cấp nước uống, nước sinh hoạt

10

78

TCVN 5295:1995

Chất lượng nước. Yêu cầu chung về bảo vệ nước mặt và nước ngầm khỏi bị nhiễm bẩn do dầu và sản phẩm dầu

5

79

TCVN 5296:1995

Chất lượng nước. Quy tắc bảo vệ nước khỏi bị nhiễm bẩn khi vận chuyển dầu và các sản phẩm dầu theo đường ống

6

80

TCVN 5297 : 1995

Chất lượng đất. Lấy mẫu - Yêu cầu chung

6

81

TCVN 5298 : 1995

Yêu cầu chung đối với việc sử dụng nước thải và cặn lắng của chúng dùng để tưới và làm phân bón

5

82

TCVN 5299:1995

Chất lượng đất. Phương pháp xác định độ xói ṃn đất do mưa

10

83

TCVN 5300:1995

Chất lượng đất. Phân loại đất dựa trên mức nhiễm bẩn hoá chất.

3

84

TCVN 5301:1995

Chất lượng đất. Hồ sơ đất.

5

85

TCVN 5302:1995

Chất lượng đất. Yêu cầu chung đối với việc tái tạo đất.

10

86

TCVN 5418-91

Ô tô chạy bằng động cơ điezen. Độ khói của khí xả. Mức và phương pháp đo

7

87

TCVN 5498:1995

Chất lượng không khí. Phương pháp khối lượng xác định bụi lắng.

7

88

TCVN 5499:1995

Chất lượng nước. Phương pháp Uyncle (Winkler) xác định oxy hoà tan.

10

89

TCVN 5502-91

Nước sinh hoạt. Yêu cầu kỹ thuật

5

90

TCVN 5508-91

Không khí vùng làm việc. Vi khí hậu. Giá trị cho phép và phương pháp đánh giá.

16

91

TCVN 5524:1995

Chất lượng nước. Yêu cầu chung về bảo vệ nước mặt khỏi nhiễm bẩn.

3

92

TCVN 5525:1995

Chất lượng nước. Yêu cầu chung đối với việc bảo vệ nước ngầm.

3

93

TCVN 5654:1992

Quy phạm bảo vệ môi trường ở các bến giao nhận dầu thô trên biển.

12

94

TCVN 5655:1992

Quy phạm bảo vệ môi trừơng tại các giàn khoan t́m kiếm thăm ḍ và khai thác dầu khí trên biển.

14

95

TCVN 5704:1993

Không khí vùng làm việc. Phương pháp xác định hàm lượng bụi

6

96

TCVN 5754:1993

Không khí vùng làm việc. Phương pháp xác định nồng độ hơi độc. Phương pháp chung lấy mẫu

12

97

TCVN 5937:2005.

Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh.

6

98

TCVN 5938:2005

Chất lượng không khí. Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh.

7

99

TCVN 5939:2005

Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ

6

100

TCVN 5940:2005

Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ

9

101

TCVN 5941:1995

Chất lượng đất. Giới hạn tối đa cho phép của dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật trong đất.

4

102

TCVN 5942:1995

Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước

4

103

TCVN 5943:1995

Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước biển ven bờ.

4

104

TCVN 5944:1995.

Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước

4

105

TCVN 5945:2005

Nước thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải.

7

106

TCVN 5960:1995.

Chất lượng đất. Lấy mẫu. Hướng dẫn về thu thập, vận chuyển và lưu giữ mẫu đất để đánh giá các quá tŕnh hoạt động của vi sinh vật hiếu khí tại pḥng thí nghiệm.

5

107

TCVN 5961:1995

Chất lượng đất. ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất (EISENIA FETIDA). Xác định độ độc cấp tính bằng cách sử dụng nền đất nhân tạo.

8

108

TCVN 5962:1995.

Chất lượng đất. Xác định ảnh hưởng của các tác nhân ô nhiễm đến thảm thực vật đất. Phương pháp đo sự ức chế phát triển rễ.

14

109

TCVN 5964:1995

Âm học. Mô tả và đo tiếng ồn môi trường. Các đại lượng và phương pháp đo chính.

12

110

TCVN 5965:1995

Âm học. Mô tả và đo tiếng ồn môi trường. áp dụng các giới hạn tiếng ồn

8

111

TCVN 5966:1995

Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Thuật ngữ.

17

112

TCVN 5967:1995

Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Các đơn vị đo

3

113

TCVN 5968:1995.

Chất lượng không khí. Xác định các hợp chất khí của lưu huỳnh trong không khí xung quanh. Thiết bị lấy mẫu._

6

114

TCVN 5969:1995

Không khí xung quanh. Xác định chỉ số ô nhiễm không khí bởi các khí axit. Phương pháp chuẩn độ phát hiện điểm cuối bằng chất chỉ thị màu hoặc đo điện

9

115

TCVN 5970:1995

Lập kế hoạch giám sát chất lượng không khí xung quanh

26

116

TCVN 5971:1995

Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh dioxit. Phương pháp tetracloromercurat (TCM)/pararosanilin.

14

117

TCVN 5972:1995

Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của cacbon monoxit (CO). Phương pháp sắc kư khí.

14

118

TCVN 5973:1995

Chất lượng không khí. Phương pháp lấy mẫu phân tầng để đánh giá chất lượng không khí xung quanh.

20

119

TCVN 4354:1986

Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định mẫu saybon (saybolt)

3

120

TCVN 5975:1995

Sự phát thải của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh đioxit. Phương pháp hidro peroxit/bari perclorat/thorin.

11

121

TCVN 5976:1995

Khí thải nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh dioxit (SO2). Đặc tính của các phương pháp đo tự động.

19

122

TCVN 5977:1995

Sự phát thải của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ và lưu lượng bụi trong các ống dẫn khí. Phương pháp khối lượng thủ công

44

123

TCVN 5978:1995

Chất lượng không khí. Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh đioxit trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang dùng thorin.

12

124

TCVN 5979:1995

Chất lượng đất. Xác định pH.

8

125

TCVN 5980:1995

Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 1

10

126

TCVN 5981:1995.

Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 2

13

127

TCVN 5982:1995

Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 3.

12

128

TCVN 5983:1995.

Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 4

3

129

TCVN 5984:1995

Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 5

6

130

TCVN 5985:1995

Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 6

6

131

TCVN 5986:1995

Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 7

7

132

TCVN 5987:1995

Chất lượng nước. Xác định nitơ ken-đan (KJELDAHL). Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Selen.

9

133

TCVN 5988:1995

Chất lượng nước. Xác định Amoni. Phương pháp chưng cất và chuẩn độ.

9

134

TCVN 5989:1995

Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Pemanganat-Pesunfat

14

135

TCVN 5990:1995

Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi xử lư với tia cực tím.

14

136

TCVN 5991:1995

Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Brom

12

137

TCVN 5992:1995

Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu.

14

138

TCVN 5993:1995

Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản và xử lư mẫu

29

139

TCVN 5994:1995

Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở hồ ao tự nhiên và nhân tạo.

9

140

TCVN 5995:1995

Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước uống và nước dùng để chế biến thực phẩm và đồ uống

10

141

TCVN 5996:1995

Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở sông và suối.

12

142

TCVN 5997:1995

Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước mưa.

14

143

TCVN 5998:1995

Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước biển.

11

144

TCVN 5999:1995

Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước thải

15

145

TCVN 6000:1995

Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước ngầm.

13

146

TCVN 6001:1995

Chất lượng nước. Xác định nhu cầu oxi sinh hoá sau 5 ngày (BOD5). Phương pháp cấy và pha loăng

12

147

TCVN 6012:1995

Phương tiện giao thông đường bộ. Phương pháp đo khí ô nhiễm do mô tô lắp động cơ xăng thải ra.

25

148

TCVN 6053:1995

Chất lượng nước. Đo tổng độ phóng xạ anpha trong nước không mặn. Phương pháp nguồn dày

19

149

TCVN 6124:1996.

Chất lượng đất. Xác định dư lượng DDT trong đất. Phương pháp sắc kư khí lỏng.

8

150

TCVN 6133:1996

Chất lượng đất. Xác định dư lượng metyl parathion trong đất. Phương pháp sắc kư khí lỏng.

7

151

TCVN 6134:1996

Chất lượng đất. Xác định dư lượng 2,4-D trong đất. Phương pháp sắc kư khí lỏng hiệu suất cao

7

152

TCVN 6136:1996

Chất lượng đất. Xác định dư lượng diazinon trong đất. Phương pháp sắc kư khí lỏng

7

153

TCVN 6138:1996

Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của các nitơ oxit. Phương pháp phát quang hoá học.

15

154

TCVN 6157:1996

Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng ozon. Phương pháp phát quang hoá học.

14

155

TCVN 6177:1996

Chất lượng nước. Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10-phenantrolin

11

156

TCVN 6178:1996 (ISO 6777:1984)

Chất lượng nước.Xác định Nitrit - Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử

11

157

TCVN 6179-1:1996 (ISO 7150-1:1984)

Chất lượng nước. Xác định amoni. Phần 1: Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay

14

158

TCVN 6179-2:1996 (ISO 7150-2:1986)

Chất lượng nước. Xác định amoni. Phần 2: Phương pháp trắc phổ tự động

10

159

TCVN 6180:1996 (ISO:197890-3:1988)

Chất lượng nước. Xác định nitrat. Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic

10

160

TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984)

Chất lượng nước. Xác định Xyanua tổng

22

161

TCVN 6182:1996(ISO 6595:1982)

Chất lượng nước. Xác định asen tổng - Phương pháp quang phổ dùng bạc Dietydithiocacbamat

11

162

TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993)

Chất lượng nước. Xác định Selen - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử  (Kỹ thuật Hydrua)

11

163

TCVN 6184:1996 (ISO 7027:1990)

Chất lượng nước - Xác định độ đục

11

164

TCVN 6185:1996 (ISO 7887:1985)

Chất lượng nước. Kiểm tra và xác định màu sắc

13

165

TCVN 6186:1996 (ISO 8467:1993)

Chất lượng nước. Xác định chỉ số Pemanagnat

8

166

TCVN 6187-1:1996 (ISO 9308-1:1990)

Chất lượng nước. Phát hiện và đếm vi khuẩn Coliform, vi khuẩn Coliform chịu nhiệt và escherichia coli giả định - Phần 1: Phương pháp màng lọc.

19

167

TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990)

Chất lượng nước. Phát hiện và đếm vi khuẩn Coliform, vi khuẩn Coliform chịu nhiệt và escherichia coli giả định - Phần 2: Phương pháp nhiều ống (số có xác định cao nhất)

20

168

TCVN 6189-1:1996 (ISO 7899-1:1984)

Chất lượng nước. Phát hiện và đếm liên cầu phân - Phần 1: Phương pháp tăng sinh trong môi trường cấy lỏng

8

169

TCVN 6189-2:1996 (ISO 7899-2:1984)

Chất lượng nước. Phát hiện và đếm liên cầu phân - Phần 2: Phương pháp màng lọc

10

170

TCVN 6191-1:1996 (ISO 6461-1:1986)

Chất lượng nước. Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử sunfit (clostridia) Phần 1: Phương pháp tăng sinh trong môi trường cấy lỏng

9

171

TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)

Chất lượng nước. Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử sunfit (clostridia) Phần 2: Phương pháp màng lọc

9

172

TCVN 6193:1996(ISO 8288:1986)

Chất lượng nước. Xác định coban, niken, đồng kẽm, cadimi và ch́ - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

24

173

TCVN 6194:1996 (ISO 9297:1989)

Chất lượng nước. Xác định clorua - Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp Mo)

8

174

TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992)

Chất lượng nước. Xác định florua - Phương pháp ḍ điện hóa đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ

12

175

TCVN 6196-1:1996 (ISO 9964-1:1992)

Chất lượng nước. Xác định natri và kali. Phần 1:Xác định natri và kali bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tử

8

176

TCVN 6196-2:1996 (ISO 9964-2:1992)

Chất lượng nước. Xác định natri và kali. Phần 2:Xác định natri và kali bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tử

8

177

TCVN 6196-3:2000 (ISO 9964-3:1993)

Chất lượng nước. Xác định natri và kali. Phần 3:Xác định natri và kali bằng đo phổ phát xạ ngọn lửa

9

178

TCVN 6197:1996 (ISO 5961:1994)

Chất lượng nước. Xác định cadimi bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tử

16

179

TCVN 6198:1996 (ISO 6508:1990)

Chất lượng nước. Xác định hàm lượng Canxi - Phương pháp chuẩn độ EDTA

8

180

TCVN 6200:1996 (ISO 9280:1990)

Chất lượng nước. Xác định sunfat - Phương pháp trọng lượng sử dụng bariclorua

13

181

TCVN 6202:1996

Chất lượng nước. Xác định Photpho phương pháp trắc phổ dùng amoni molipdat

26

182

TCVN 6216:1996 (ISO 6439:1990)

Chất lượng nước. Xác định chỉ số Phenol - Phương pháp trắc phổ dùng 4 - aninoantipyrin sau khi trưng cất

14

183

TCVN 6222:1996 (ISO 9174:1990)

Chất lượng nước. Xác định crôm tổng - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử

13

184

TCVN 6224:1996 (ISO 6059:1984)

Chất lượng nước. Xác định tổng caxi và magiê - Phương pháp chuẩn độ EDTA

11

185

TCVN 6225-3:1996 (ISO 7393-3:1986)

Chất lượng nước. Xác định clo dư và clo tổng số - Phần 3: Phương pháp chuẩn độ iôt và xác định clo tổng số

12

186

TCVN 6226:1996 (ISO 8192:1986)

Chất lượng nước. Thử sự ức chế khả năng tiêu thụ ôxi của bùn hoạt hóa

15

187

TCVN 6488:1999 (ISO 6107-8:1993)

Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 8

7

188

TCVN 6489:1999 (ISO 9439:1990)

Chất lượng nước. Đánh giá khả năng phân hủy sinh học hiếu khí "Hoàn toàn" của các chất hữu cơ trong môi trường nước- Phương pháp dựa trên sự phân tích cacbon đioxit được giải phóng

14

189

TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994)

Chất lượng nước - Xác định Florua _ Xác định tổng Florua liên kết với các chất vô cơ sau khi phân hủy và chưng cất

10

190

TCVN 6491:2000 (ISO 6060:1989)

Chất lượng nước. Xác định nhu cầu ôxi hóa học

9

191

TCVN 6492:1999 (ISO 10523:1994)

Chất lượng nước. Xác định pH

14

192

TCVN 6493:1999 (ISO 9562:1989)

Chất lượng nước - Xác định halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX)

13

193

TCVN 6494-2:2000 (ISO 10304-2:1995)

Chất lượng nước - Xác định các anion ḥa tan bằng sắc kư lỏng ion - Phần 2: Xác định bromua, clorua, nitrat, nitrit, orthophosphat và sunphat trong nước thải

27

194

TCVN 6494-3:2000 (ISO 10304-3:1997

Chất lượng nước - Xác định các anion ḥa tan bằng sắc kư lỏng ion - Phần 3: Xác định cromat, iodua, sunfit,thioxyanat và thiosunphat.

28

195

TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)

Chất lượng nước - Xác định các anion ḥa tan bằng sắc kư lỏng ion - Phần 2: Xác định clorat, clorua, và clorit trong nước nhiễm bẩn thấp

21

196

TCVN 6620:2000 (ISO 6778:1984)

Chất lượng nước - Xác đinh amoni phương pháp điện kế

11

197

TCVN 6621:2000 (7827:1994)

Chất lượng nước - Đánh giá sự phân hủy sinh học hiếu khí "cuối cùng" của các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước - Phương pháp phân tích cacbon hữu cơ ḥa tan (DOC)

12

198

TCVN 6622-1:2000 (ISO 7875-1:1984)

Chất lượng nước - Xác định chất hoạt động bề mặt anion bằng phương pháp đo phổ dùng metylen xanh

13

199

TCVN 6622-2:2000 (ISO 7875-2:1984)

Chất lượng nước - Xác định chất hoạt động bề mặt. Phần 2: Xác định chất hoạt động bề mặt không ion sử dụng thuốc thử dragenolorff

13

200

TCVN 6623:2000 (ISO 10566:1994)

Chất lượng nước - Xác định nhôm -Phương pháp đo phổ dùng pyrocatechol tím

10

201

TCVN 6624-1:2000 (ISO 11905-1:1997)

Chất lượng nước - Xác định niơ. Phần 1: Phương pháp phân hủy mẫu bằng Perdi sunfat

16

202

TCVN 6624-2:2000 (ISO 11905-2:1997)

Chất lượng nước - Xác định niơ. Phần 2: Xác định nitơ liên kết bằng huỳnh quang sau khi đốt mẫu và oxy hóa thành nitơ dioxit

11

203

TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1997)

Chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh

11

204

TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996)

Chất lượng nước - Xác định asen - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua)

12

205

TCVN 6634:2000 (ISO 8245:1999)

Chất lượng nước - Hướng dẫn xác định cacbon hữu cơ tổng số (TOC) và cacbon hữu cơ ḥa tan (DOC)

14

206

TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990)

Chất lượng nước - Xác định  borat - Phương pháp đo phổ dùng azometin-H

8

207

TCVN 6636-1:2000 (ISO 9963-1:1994)

Chất lượng nước - Xác định độ kiềm - Phần 1: Xác định độ kiềm tổng số và độ kiềm composit

11

208

TCVN 6636-2:2000 (ISO 9963-2:1994)

Chất lượng nước - Xác định độ kiềm - Phần 2: Xác định độ kiềm cacbonat

10

209

TCVN 6637:2000 (ISO 10530:1992)

Chất lượng nước - Xác định sunfua ḥa tan - Phương pháp đo quang dung metylen xanh

14

210

TCVN 6638:2000 (ISO 10048:1991)

Chất lượng nước - Xác định nitơ - Vô cơ hóa xúc tác sau khi khử bằng hợp kim Devarola

9

211

TCVN 6657:2000 (ISO 12020:1997)

Chất lượng nước - Xác định nhôm - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử

13

212

TCVN 6658:2000 (ISO 11083:1994)

Chất lượng nước - Xác định crom (VI) -Phương pháp đo phổ dùng 1,5 - diphenylcacbazid

10

213

TCVN 6659:2000 (ISO 13358:1997)

Chất lượng nước - Xác định sunfua dễ giải phóng

11

214

TCVN 6660:2000 (ISO 14911:1998)

Chất lượng nước - Xác định Li+, Na+, NH4+, K+, Mn2+, Ca2+. Mg2+, Sr2+, và Ba2+ ḥa tan bắng sắc kư lỏng - Phương pháp dùng cho nước và nước thải

23

215

TCVN 6661-1:2000 (ISO 8466-1:1990)

Chất lượng nước - Hiệu chuẩn và đánh giá các phương pháp phân tích và ước lượng các đặc trưng thống kê. Phần 1: Đánh giá thống kê các hàm chuẩn tuyến tính

18

216

TCVN 6661-2:2000 (ISO 8466-2:1993)

Chất lượng nước - Hiệu chuẩn và đánh giá các phương pháp phân tích và ước lượng các đặc trưng thống kê. Phần 2: Nguyên tắc hiệu chuẩn đối với các hàm chuẩn bậc hai không tuyến tính

14

217

TCVN 6662:2000 (ISO 10260:1992)

Chất lượng nước - Đo thông số sinh hóa - Phương pháp đo phổ xác định nồng độ clorophyl-A

10

218

TCVN 6663-7:2000 (ISO 5667-7:1993)

Chất lượng nước - Lấy mẫu - Phần 7: Hướng dẫn lấy mẫu nước và hơi nước tại xưởng nồi hơi.

24

219

TCVN 6663-13:2000 (ISO 5667-13:1997)

Chất lượng nước - Lấy mẫu - Phần 13: Hướng dẫn lấy mẫu bùn nước, bùn nước thải và bùn liên quan

23

220

TCVN 6663-14:2000 (ISO 5667-14:1998)

Chất lượng nước - Lấy mẫu - Phần 14: Hướng dẫn đảm bảo chất lượng lấy mẫu và xử lư mẫu nước môi trường

25

221

TCVN 6664:2000 (ISO 10780:1997)

Chất lượng nước - Đánh giá sự phân hủy sinh học ưa khí cuối cùng các chất hữu cơ trong môi trường nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hóa dùng b́nh thử kín hai pha

20

222

TCVN 6665:2000 (ISO 11885:1996)

Chất lượng nước - Xác định 33 nguyên tố bằng phổ phát xạ nguyên tử Plasma

18

223

TCVN 6772:2000

Chất lượng nước - Nước thắi sinh hoạt - Giới hạn ô nhiễm cho phép

5

224

TCVN 6773:2000

Chất lượng nước - Chất lượng nước dùng cho thủy lợi

5

225

TCVN 6774:2000

Chất lượng nước - Chất lượng nước ngọt bảo vệ đời sống thủy sinh

4

226

TCVN 3985:1999

Âm học - Mức ồn cho phép tại các vị trí làm việc

8

227

TCVN 5948:1999

Âm học - Tiếng ồn do phương tiện giao thông đường bộ phát ra khi tăng tốc độ - Mức ổn tối đa cho phép

5

228

TCVN 5949:1998

Âm học - Tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư - Mức ồn tối đa cho phép

5

229

TCVN 6124:1996

Chất lượng đất - Xác định dư lượng DDT trong đất - Phương pháp sắc kí khí lỏng

7

230

TCVN 6132:1996

Chất lượng đất - Xác định dư lượng LINDAN trong đất - Phương pháp sắc kí khí lỏng

8

231

TCVN 6133:1996

Chất lượng đất - Xác định dư lượng METYL PARATHION trong đất - Phương pháp sắc kí khí lỏng

7

232

TCVN 6135:1996

Chất lượng đất - Xác định dư lượng FENVALERAT trong đất - Phương pháp sắc kí lỏng hiệu suất cao

7

233

TCVN 6136:1996

Chất lượng đất - Xác định dư lượng DIAZINON trong đất - Phương pháp sắc kí khí lỏng

7

234

TCVN 6137:1996 (ISO 6768:1985)

Không khí xung quanh - Xác định nồng độ khối lượng của nitơ dioxit - Phương pháp GRISS -SALTZMAN cải biên

19

235

TCVN 6138:1996 (ISO 7996:1985)

Không khí xung quanh - Xác định nồng độ khối lượng của nitơ oxyt - Phương pháp phát quang  hóa học

15

236

TCVN 6152:1996 (ISO 9855:1993)

Không khí xung quanh - Xác định hàm lượng ch́ bụi của SOL khí thu được trên cái lọc - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử

15

237

TCVN 6157:1996 (ISO 10313:1993

Không khí xung quanh - Xác định nồng độ khối lượng ozon - Phương pháp phát quang hóa học

14

238

TCVN 6399:1998 (ISO 1996-2:1987)

Âm học - Mô tả và đo tiếng ồn môi trường - Phần 2:Cách lấy các dữ liệu thích hợp để sử dụng vùng đất

16

239

TCVN 6431:1998

Phương tiện giao thông đường bộ. Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ ô tô và mô tô lắp động cơ xăng. Yêu cầu phát thải trong thử công nhận kiểu.

6

240

TCVN 6438:1998

Chất lượng không khí - Khí thải phương tiện giao thông đường bộ - Giới hạn tối đa cho phép

5

241

TCVN 6495-1:1996 (ISO 11074-1:1996)

Chất lượng đất - Từ vựng. Phần 1:Thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến bảo vệ và ô nhiễm đất

13

242

TCVN 6496:1999 (ISO 11047:1995)

Chất lượng đất - Xác định cadimi, crom, coban, đồng, ch́, mangan, niken và kẽm trong dịch chiết đất bằng cường thủy - Các phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa

24

243

TCVN 6497:1999 (ISO 11269-2:1989)

Chất lượng đất - Xác định ảnh hưởng của các chất ô nhiễm liên hệ thực vật đất - Ảnh hưởng của hóa chất lên sự nảy mầm và sự phát triển của thực vật bậc cao

13

244

TCVN 6498:1999 (ISO 11261:1995)

Chất lượng đất - Xác định nitơ tổng - Phương pháp KENDAN (KJELDAHL) cải biên

7

245

TCVN 6499:1999 (ISO 11263:1994)

Chất lượng đất - Xác định phốt pho - Phương pháp quang phổ xác định phốt pho  ḥa tan trong dung dịch Natri Hiđro Cacbonat

10

246

TCVN 6500:1999 (ISO 6879:1995)

Chất lượng không khí - Những đặc tính và khái niệm liên quan đến các phương pháp đo chất lượng không khí

13

247

TCVN 6501:1999 (ISO 10849:1996)

Sự phát thải của nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng của các oxit nitơ - Đặc tính của các hệ thống đo tự động

29

248

TCVN 6502:1999  (ISO 10312:1995)

Không khí xung quanh - Xác định sợi xi măng - Phương pháp kính hiển vi điện tử truyền dẫn trực tiếp

71

249

TCVN 6503-1:1999 (ISO 11042-1:1996)

Tuốc bin khí - Sự phát tán khí thải. Phần 1:Đo và đánh giá

53

250

TCVN 6503-2:1999 (ISO 11042-2:1996)

Tuốc bin khí - Sự phát tán khí thải. Phần 2:Quan trắc giám sát phát thải tự động

22

251

TCVN 6504:1999 (ISO 8672:1993)

Chất lượng không khí - Xác định nồng độ số sợi vô cơ trong không khí bằng kính hiển vi quang học phản pha - Phương pháp màng lọc

35

252

TCVN 6552:1999 (ISO 00362:1998)

Âm học - Đo tiếng ồn do phương tiện giao thông đường bộ phát ra khi tăng tốc - Phương pháp kỹ thuật

16

253

TCVN 6192:2000 (ISO 10396:1993)

Sự phát thải nguồn tĩnh - Lấy mẫu để đo tự động các nồng độ khí

20

254

TCVN 6642:2000 (ISO 10694:1995)

Chất lượng đất - Xác định hàm lượng cacbon hữu cơ và cacbon tổng số sau khí đốt khô (Phân tích nguyên tố)

11

255

TCVN 6643:2000 (ISO 14255:1998)

Chất lượng đất - Xác định Nitơ Nitrat, Nitơ Amoni và tổng Nitơ ḥa tan có trong đất được làm khô trong không khí sử dụng dung dịch canxi clorua làm dung môi chết

15

256

TCVN 6644:2000 (ISO 14235:1998)

Chất lượng đất - Xác định hàm lượng Cacbon hữu cơ bằng cách oxi hóa trong môi trường sunfocromic

7

257

TCVN 6645:2000 (ISO 13878:1998)

Chất lượng đất - Xác định hàm lượng Nitơ tổng số bằng đốt khô (Phân tích nguyên tố)

8

258

TCVN 6646:2000 (ISO 11260:1994)

Chất lượng đất - Xác định khả năng trao đổi Cation thực tế và độ băo ḥa Bazơ bằng cách sử dụng dung dịch Bari Clorua

14

259

TCVN 6647:2000 (ISO 11464:1994)

Chất lượng đất - Xử lư sơ bộ để phân tích lư hóa

14

260

TCVN 6648:2000 (ISO 11465:1993)

Chất lượng đất - Xác định chất khô và hàm lượng nước theo khối lượng - Phương pháp khối lượng

7

261

TCVN 6649:2000 (ISO 11466:1995)

Chất lượng đất - Chiết các yếu tố vết tan trong nước cường thủy

9

262

TCVN 6650:2000 (ISO 11265:1994)

Chất lượng đất - Xác định độ dẫn điện riêng

8

263

TCVN 6651:2000 (ISO 11274:1998)

Chất lượng đất - Xác định đặc tính giữ nước. Phương pháp trong pḥng thí nghiệm.

23

264

TCVN 6652:2000 (ISO 13877:1998)

Chất lượng đất - Xác định các Hydrocacbon thơm đa phân - Phương pháp sử dụng kí sắc lỏng cao áp

21

265

TCVN 6653:2000 (ISO 14238:1997)

Chất lượng đất - Phương pháp sinh học - Xác định quá tŕnh khoáng hóa Nitơ và Nitrit hóa trong đất và ảnh hưởng của hóa chất đến các quá tŕnh này.

13

266

TCVN 6654:2000 (ISO 10573:1995)

Chất lượng đất - Xác định hàm lượng nước trong vùng không băo ḥa - Phương pháp cực ḍ Nơtron sâu

21

267

TCVN 6655:2000 (ISO 10693:1995)

Chất lượng đất - Xác định hàm lượng Cacbonat - Phương pháp thể tích

12

268

TCVN 6656:2000 (ISO 11048:1995)

Chất lượng đất - Xác định hàm lượng sunfat tan trong nước và tan trong axit

26

269

TCVN 6751:2000 (ISO 9169:1994)

Chất lượng đất - Xác định đặc tính tính năng của phương pháp đo

28

270

TCVN 6752:2000 (ISO 8756:1994)

Chất lượng đất - Xử lư các dữ liệu về nhiệt độ áp suất và độ ẩm

8

271

TCVN 6753:2000 (ISO 7708:1995)

Chất lượng đất - Định nghĩa về phân chia kích thước bụi hạt để lấy mẫu liên quan tới sức khỏe

13

272

TCVN ISO 14001:1998 (ISO 14001:1996)

Hệ thống quản lư môi trường - Quy định và hướng dẫn sử dụng

28

273

TCVN 6784:2000

Yêu cầu chung đối với tổ chức đánh giá và chứng nhận hệ thống quản lư môi trường (HTQLMT)

20

274

TCVN 6785:2001

Phương tiện giao thông đường bộ. Phát thải chất gây ô nhiễm từ ô tô theo nhiên liệu sử dụng của động cơ. Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu.

143

275

TCVN 6825:2001

Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học kỵ khí "hoàn toàn" các hợp chất hữu cơ trong bùn phân huỷ. Phương pháp đo sự sinh khí sinh học.

16

276

TCVN 6826:2001.

Chất lượng nước. Đánh giá sự loại trừ và sự phân huỷ sinh học các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước. Thử mô phỏng bùn hoạt hoá.

20

277

TCVN 6827:2001

Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu khí hoàn toàn các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước bằng cách xác định nhu cầu oxi trong máy đo hô hấp kín.

22

278

TCVN 6828:2001

Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu khí "hoàn toàn" các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước. Phương pháp phân tích nhu cầu oxy sinh hoá (thử b́nh kín).

15

279

TCVN 6830:2001

Chất lượng nước. Xác định hoạt động độ triti. Phương pháp đếm nhấp nháy trong môi trường lỏng

15

280

TCVN 6831-1:2001

Chất lượng nước. Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio Fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang). Phần 1: Phương pháp sử dụng vi khuẩn tươi

22

281

TCVN 6831-2:2001

Chất lượng nước. Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang). Phần 2: Phương pháp sử dụng vi khuẩn khô-lỏng

18

282

TCVN 6831-3:2001

Chất lượng nước. Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang). Phần 3: Phương pháp sử dụng vi khuẩn đông - khô

18

283

TCVN 6845 : 2001

Hướng dẫn về việc đề cập khía cạnh môi trường trong tiêu chuẩn sản phẩm.

11

284

TCVN 6856-1:2001

Chất lượng đất. Xác định sinh khối vi sinh vật đất. Phần 1: Phương pháp đo hô hấp cảm ứng chất nền

7

285

TCVN 6856-2:2001

Chất lượng đất. Xác định sinh khối vi sinh vật đất. Phần 2: Phương pháp chiết xông hơi

15

286

TCVN 6857:2001

Chất lượng đất. Phương pháp đơn giản để mô tả đất

34

287

TCVN 6858:2001

Chất lượng đất. Hướng dẫn thử trong pḥng thí nghiệm đối với quá tŕnh phân huỷ sinh học của các chất hữu cơ trong đất ở điều kiện hiếu khí

11

288

TCVN 6859-2:2001

Chất lượng đất. ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất (Eisenia fetida). Phần 2: Xác định ảnh hưởng đối với sự sinh sản

20

289

TCVN 6859-3: 2004

Chất lượng đất - Ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất - Phần 3: Hướng dẫn xác định ảnh hưởng trong điều kiện thực địa

13

290

TCVN 6860:2001

Chất lượng đất. Xác định khối lượng theo thể tích nguyên khối khô

14

291

TCVN 6861:2001

Chất lượng đất. Xác định áp suất nước trong lỗ hổng của đất. Phương pháp dùng căng kế (tensiometer)

29

292

TCVN 6862:2001

Chất lượng đất. Xác định sự phân bố cấp hạt trong đất khoáng. Phương pháp rây và sa lắng

46

293

TCVN 6863:2001

Chất lượng đất. Xác định khối lượng theo thể tích của hạt

8

294

TCVN 6864:2001

Chất lượng đất. Xác định dung lượng tiềm tàng trao đổi cation và các cation có khả năng trao đổi dùng dung dịch bari clorua được đệm ở pH=8,1

13

295

TCVN 6865:2001

Chất lượng đất. Các hệ thống ủ trong pḥng thí nghiệm để đo quá tŕnh khoáng hoá các chất hữu cơ trong đất ở điều kiện hiếu khí

20

296

TCVN 6917:2001

Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học ưa khí cuối cùng của các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước. Phép thử tĩnh (phương pháp zahn-wellens)

16

297

TCVN 6918:2001

Chất lượng nước. Hướng dẫn chuẩn bị và xử lư hợp chất hữu cơ ít tan trong nước để đánh giá sự phân huỷ sinh học trong môi trường nước

12

398

TCVN 6966-1:2001

Chất lượng nước. Phân loại sinh học sông. Phần 1: Hướng dẫn diễn giải các dữ liệu chất lượng sinh học thu được từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xương sống cỡ lớn

13

399

TCVN 6966-2:2001

Chất lượng nước. Phân loại sinh học sông. Phần 2: Hướng dẫn thể hiện các dữ liệu chất lượng sinh học thu được từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xương sống cỡ lớn

9

300

TCVN 6980:2001

Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt

4

301

TCVN 6981:2001

Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước hồ dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt

4

302

TCVN 6982:2001

Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước 

4

303

TCVN 6983:2001

Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước hồ dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước 

4

304

TCVN 6984:2001

Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh 

4

305

TCVN 6985:2001

Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước hồ dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh 

4

306

TCVN 6986:2001 

Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vùng nước biển ven bờ dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh

4

307

TCVN 6987:2001

Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vùng nước biển ven bờ dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước

4

308

TCVN 6991:2001

Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong khu công nghiệp

5

309

TCVN 6992:2001

Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong vùng đô thị 

5

310

TCVN 6993:2001

Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong vùng nông thôn và miền núi

5

311

TCVN 6994:2001

Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong khu công nghiệp

11

312

TCVN 6995:2001

Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong vùng đô thị

9

313

TCVN 6996:2001

Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong vùng nông thôn và miền núi

9

314

TCVN 7131:2002

Đất sét. Phương pháp phân tích hoá học

25

315

TCVN 7171:2002

Chất lượng không khí. Xác định ôzôn trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang tia cực tím

17

316

TCVN 7172:2002

Sự phát thải nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng nitơ oxit. Phương pháp trắc quang dùng naphtyletylendiamin

21

317

TCVN 7175:2002

Chất lượng nước. Xác định nồng độ hoạt độ của các hạt nhân phóng xạ bằng phổ gamma có độ phân giải cao

21

318

TCVN 7176:2002

Chất lượng nước. Phương pháp lẫy mẫu sinh học. Hướng dẫn lấy mẫu động vật không xương sống đáy cỡ lớn dùng vợt cầm tay

13

319

TCVN 7177:2002.

Chất lượng nước. Thiết kế và sử dụng dụng cụ lấy mẫu định lượng để lấy mẫu động vật không xương sống đáy cỡ lớn trên nền có đá ở vùng nước ngọt nông.

14

320

TCVN 7183:2002

Hệ thống thiết bị xử lư nước sạch dùng trong y tế. Yêu cầu kỹ thuật.

15

321

TCVN 7209:2002

Chất lượng đất. Giới hạn tối đa cho phép của kim loại nặng trong đất

5

322

TCVN 7220-1:2002

Chất lượng nước. Đánh giá chất lượng nước theo chỉ số sinh học. Phần 1: Phương pháp lấy mẫu giun tṛn (Nematoda)và động vật không xương sống ở đáy cỡ trung b́nh (ĐVĐTB)tại các vùng nước nông bằng dụng cụ lấy mẫu định lượng

14

323

CVN 7220-2:2002 

Chất lượng nước. Đánh giá chất lượng nước theo chỉ số sinh học. Phần 2: Phương pháp diễn giải các dữ liệu sinh học thu được từ các cuộc khảo sát giun tṛn (Nematoda)và động vật không xương sống ở đáy cỡ trung b́nh (ĐVĐTB)

16

324

TCVN 7221:2002

Yêu cầu chung về môi trường đối với các trạm xử lư nước thải công nghiệp tập trung

11

325

TCVN 7222:2002 

Yêu cầu chung về môi trường đối với các trạm xử lư nước thải sinh hoạt tập trung

11

326

TCVN 7241:2003

Ḷ đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ bụi trong khí thải

42

327

TCVN 7242:2003

Ḷ đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ cacbon monoxit (CO) trong khí thải

17

328

TCVN 7243:2003

Ḷ đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ axit flohydric (HF) trong khí thải.

13

329

TCVN 7244:2003

Ḷ đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ axit clohydric (HCL) trong khí thải

26

330

TCVN 7245:2003

Ḷ đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ nitơ oxit (NOx) trong khí thải

13

331

TCVN 7246:2003

Ḷ đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ lưu huỳnh dioxit (SO2) trong khí thải

17

332

TCVN 7323-1:2004

Chất lượng nước. Xác định nitrat. Phần 1: Phương pháp đo phổ dùng 2,6-dimethylphenol.

10

333

TCVN 7323-2:2004

Chất lượng nước. Xác định nitrat. Phần 2: phương pháp đo phổ dùng 4-fluorophenol sau khi chưng cất

11

334

TCVN 7324:2004

Chất lượng nước. Xác định oxy hoà tan. Phương pháp iod

12

335

TCVN 7325:2004

Chất lượng nước. Xác định oxy hoà tan. Phương pháp đầu đo điện hoá

13

336

TCVN 7357:2003

Phương tiện giao thông đường bộ. Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ mô tô lắp động cơ cháy cưỡng bức. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu.

37

337

TCVN 7358:2003

Phương tiện giao thông đường bộ. Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ xe máy lắp động cơ cháy cưỡng bức. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

36

338

TCVN 7365:2003

Không khí vùng là việc. Giới hạn nồng độ bụi và chất ô nhiễm không khí tại các cơ sở sản xuất xi măng

8

339

TCVN 7349:2003

Mô tô, xe máy. Phương pháp thử gia tốc.

9

340

TCVN 7369:2004

Chất lượng đất. Xác định hàm lượng dầu khoáng. Phương pháp phổ hồng ngoại và sắc kư khí.

20

341

TCVN 7370-1:2004

Chất lượng đất. Hoà tan để xác định hàm lượng tổng số các nguyên tố. Phần 1: Hoà tan bằng axit flohydric và percloric

7

342

TCVN 7371:2004

Chất lượng đất. Xác định lưu huỳnh tổng số bằng đốt khô

8

343

TCVN 7373:2004

Chất lượng đất. Giá trị chỉ thị về hàm lượng nitơ tổng số trong đất Việt Nam

4

344

TCVN 7374:2004

Chất lượng đất. Giá trị chỉ thị về hàm lượng photpho tổng số trong đất Việt Nam

4

345

TCVN 7375:2004

Chất lượng đất. Giá trị chỉ thị về hàm lượng kali tổng số trong đất Việt Nam

4

346

TCVN 7376:2004

Chất lượng đất. Giá trị chỉ thị về hàm lượng cacbon hữu cơ tổng số trong đất Việt Nam.

4

347

TCVN 7377:200

Chất lượng đất. Giá trị chỉ thị pH trong đất Việt Nam

4

348

TCVN 7380:2004

Ḷ đốt chất thải rắn y tế. Yêu cầu kỹ thuật

9

349

TCVN 7381:2004

Ḷ đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp đánh giá thẩm định.

18

350

TCVN 7382:2004

Chất lượng nước. Nước thải bệnh viện. Tiêu chuẩn thải

7

351

TCVN 7458:2004

Yêu cầu chung đối với các tổ chức điều hành việc đánh giá và chứng nhận hệ thống quản lư môi trường.

23

352

TCVN ISO 14004:1997 (ISO 14004:1996)

Hệ thống quản lư môi trường - Hướng dẫn chung về nguyên tắc, hệ thống và kỹ thuật hỗ trợ

 

353

TCVN ISO 14010:1997 (ISO 14010:1996)

Hướng dẫn đánh giá môi trường - Nguyên tắc chung

 

354

TCVN ISO 14011:1997 (ISO 14011:1996)

Hướng dẫn đánh giá môi trường - Thủ tục đánh giá. Đánh giá hệ thống quản lư môi trường

 

355

TCVN ISO 14012:1997 (ISO 14012:1996)

Hướng dẫn đánh giá môi trường - Chuẩn cứ tŕnh độ đối với chuyên gia đánh giá môi trường

 

356

TCVN ISO 14021:2003

Nhăn môi trường và công bố về môi trường. Tự công bố về môi trường (ghi nhăn môi trường kiểu II)

37

357

TCVN ISO 14004:2005

Hệ thống quản lư môi trường. Hướng dẫn chung về nguyên tắc, hệ thống và kỹ thuật hỗ trợ.

113

358

TCVN ISO 19011:2003

Hướng dẫn đánh giá hệ thống quản lư chất lượng và/hoặc hệ thống quản lư môi trường

41

359

TCVN ISO 14050:2000

Quản lư môi trường. Từ vựng

 

360

TCVN ISO 14041:2000

Quản lư môi trường. Đánh giá chu tŕnh sống của sản phẩm. Xác định mục tiêu, phạm vi và phân tích kiểm kê.

36

361

TCVN ISO 14040:2000

Quản lư môi trường. Đánh giá chu tŕnh sống của sản phẩm. Nguyên tắc và khuôn khổ.

19

362

TCVN ISO/TR 14025:2003

Nhăn môi trường và công bố môi trường. Công bố về môi trường kiểu III

38

363

TCVN ISO 14020:2000

Nhăn môi trường và công bố môi trường. Nguyên tắc chung.

11

364

TCVN 5509:1991

Không khí vùng làm việc, bụi chứa silic. Nồng độ tối đâ cho phép và đánh giá ô nhiễm bụi.

21

365

TCVN 6199-1:1995

Chất lượng nước – Xác định các fenola đơn hoá trị lựa chọn. Phần 1 : Phương pháp sắc kư khí sau khi làm giàu bằng chiết

14

366

TCVN 6201:1995

Chất lượng nước – Xác định canxi và magiê phương pháp quang phổ và hấp thụ nguyên tử.

5

367

TCVN:6204:1996

Phương tiện giao thông đường bộ - Phương pháp đo khí xả trong quá tŕnh kiểm tra hoặc bảo dưỡng

12

368

TCVN:6205:1996

Phương tiện giao thông đường bộ - Đo độ khói của khí xả từ động cơ đốt trong nén cháy (diezen) – Thử ở một tốc độ ổn định.

7

369

TCVN:6206:1996

Phương tiện giao thông đường bộ. Đo độ khói của khí xả từ động cơ đốt trong nén cháy (ĐIEZEN). Thử ở chế độ giảm tốc nhanh

8

370

TCVN 6207:1996

Phương tiện giao thông đường bộ. Phương pháp đo khí ô nhiễm do xe máy lắp động cơ xăng thải ra.

22

371

TCVN 6208:1996

Phương tiện giao thông đường bộ. Thiết bị phân tích khí oxit cacbon. Đặc tính kỹ thuật.

7

372

TCVN 6209:1996

Phương tiện giao thông đường bộ. Dụng cụ đo độ khói của khí xả từ động cơ điêzen.

25

373

TCVN 6210:1996

Phương tiện giao thông đường bộ. Dụng cụ đo độ khói của khí xả từ động cơ điezen làm việc ở điều kiện trạng thái ổn định.

45

374

TCVN 6212:1996

Mô tô và xe máy. Thử độ ô nhiễm. Băng thử công suất.

14

375

TCVN 6213:2004

Nước khoáng thiên nhiên đóng chai

13

376

TCVN 6214:1996

Quy phạm thực hành vệ sinh khai thác, sản xuất và tiêu thụ nước khoáng thiên nhiên.

18

377

TCVN 6219:1995

Chất lượng nước. Đo tổng độ phóng xạ beta trong nước không mặn.

18

378

TCVN 6365:1998

Dây thép ḷ xo cơ khí. Dây thép các bon kéo nguội._

5

379

TCVN 6366:1998

Dây thép ḷ xo cơ khí. Dây thép tôi và ram trong dầu.

10

380

TCVN 6367:1998

Dây thép ḷ xo cơ khí. Thép ḷ xo không rỉ. Dây thép.

12

381

TCVN 6368:1998

Cáp thép thông dụng. Phương pháp xác định tải trọng phá hỏng thực tế.

6

382

TCVN 6369:1998

Cáp thép thông dụng. Yêu cầu kỹ thuật.

12

383

TCVN 6370:1998

Cáp thép thông dụng – Lơi sợi chính đặc tính kỹ thuật.

5

384

TCVN 6432:1998

Phương tiện giao thông đường bộ; Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ ô tô lắp động cơ xăng; Phương pháp đo trong thử công nhận kiểu.

14

385

TCVN 6433:1998

Phương tiện giao thông đường bộ. Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ mô tô lắp động cơ xăng. Phương pháp đo trong thử công nhận kiểu.

13

386

TCVN 6494:1999

Chất lượng nước. Xác định các ion florua, clorua, nitrit, orthophotphat, bromua, nitrat và sunfat hoà tan bằng sắc kư lỏng ion. Phương pháp dành cho nước bẩn ít.

17

387

TCVN 6495-2:2001

Chất lượng đất. Từ vựng. Phần 2: Các thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến lấy mẫu.

27

388

TCVN 6560:1999

Chất lượng không khí. Khí thải ḷ đốt chất thải rắn y tế. Giới hạn cho phép.

4

389

TCVN 6565:1999

Phương tiện giao thông đường bộ. Động cơ cháy do nén, động cơ cháy cưỡng bức khí đốt hoá lỏng, khí thiên nhiên và ô tô lắp các động cơ đó. Yêu cầu liên quan đến chất thải gây ô nhiễm trong thử công nhận kiểu.

20

390

TCVN 6566:1999

Phương tiện giao thông đường bộ. Ô tô lắp động cơ cháy do nén – Phương pháp đo khí thải gây ô nhiễm trong thử công nhận kiểu

13

391

TCVN 6567:1999

Phương tiện giao thông đường bộ. Động cơ cháy do nén, động cơ cháy cưỡng bức khí đốt hoá lỏng và động cơ khí thiên nhiên lắp trên ô tô. Phương pháp đo chất thải gây ô nhiễm trong thử công nhận kiểu.

54

392

TCVN 6568:1999

Phương tiện giao thông đường bộ. Động cơ cháy do nén và ô tô lắp động cơ cháy do nén. Phương pháp đo các chất gây ô nhiễm có thể nh́n thấy và công suất động cơ trong thử công nhận kiểu

 

393

TCVN 6696: 2000

Chất thải rắn – Băi chôn lấp hợp vệ sinh – Yêu cầu chung và bảo vệ môi trường

9

394

TCVN 6705:2000

Chất thải rắn không nguy hại – phân loại

21

395

TCVN 6706 : 2000

Chất thải nguy hại – Phân loại

19

396

TCVN 6707 : 2000

Chất thải nguy hại – Dấu hiệu cảnh báo – Pḥng ngừa.

10

397

TCVN 6750:2000

Sự phát thải của nguồn tĩnh – Xác định nồng độ của lưu huỳnh dioxit – Phương pháp sắc kư ion.

22

398

TCVN 7878-1:2008.

Âm học. Mô tả, đo và đánh giá tiếng ồn môi trường. Phần 1: Các đại lượng cơ bản và phương pháp đánh giá.

33