DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT
|
STT |
SỐ HIỆU TIÊU CHUẨN |
NHAN ĐỀ |
SỐ TRANG |
|
1 |
Nước uống.
Phương pháp lấy, bảo quản và vận chuyển
mẫu |
3 |
|
|
2 |
Nước uống.
Phương pháp xác định mùi, vị, màu sắc và
độ đục |
7 |
|
|
3 |
Nước uống.
Phương pháp xác định nhiệt độ |
3 |
|
|
4 |
Nước uống.
Phương pháp xác định độ pH. |
3 |
|
|
5 |
Nước uống.
Phương pháp xác định hàm lượng chất hữu
cơ. |
|
|
|
6 |
Nước uống.
Phương pháp xác định độ cứng tổng
số. |
5 |
|
|
7 |
Nước uống.
Phương pháp xác định hàm lượng clo tự
do. |
2 |
|
|
8 |
Nước uống.
Phương pháp xác định hàm lượng beryli. |
7 |
|
|
9 |
Nước uống.
Phương pháp xác định hàm lượng molypđen. |
4 |
|
|
10 |
Nước uống.
Phương pháp xác định hàm lượng ch́ và kẽm
trong cùng một mẫu. |
5 |
|
|
11 |
Nước uống.
Phương pháp xác định hàm lượng bạc. |
4 |
|
|
12 |
Nước uống.
Phương pháp phân tích hoá học. Đơn vị đo
độ cứng. |
2 |
|
|
13 |
Nước uống.
Phương pháp phân tích vi sinh vật. Lấy mẫu |
3 |
|
|
14 |
Nước. Độ
nhớt ở nhiệt độ 20oC. |
1 |
|
|
15 |
Các chất độc
hại. Phân loại và những yêu cầu chung về an
toàn |
7 |
|
|
16 |
Chất thải phóng
xạ và bán phóng xạ, tẩy xạ, xon khí phóng xạ.
Thuật ngữ và định nghĩa. |
10 |
|
|
17 |
Âm học. Mức ồn
cho phép tại các vị trí làm việc. |
8 |
|
|
18 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp lấy mẫu. |
4 |
|
|
19 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp chuẩn bị đất để
phân tích |
2 |
|
|
20 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định hệ số khô
kiệt. |
2 |
|
|
21 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định chất mất
khi nung. |
2 |
|
|
22 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định tổng số chất
hữu cơ. |
8 |
|
|
23 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định tổng số
nitơ. |
5 |
|
|
24 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định tổng số
photpho. |
5 |
|
|
25 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định tổng số
kali._ |
3 |
|
|
26 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định pHKCl. |
8 |
|
|
27 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định pHH2O. |
3 |
|
|
28 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định độ chua trao
đổi. |
3 |
|
|
29 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định độ chua thuỷ
phân. |
3 |
|
|
30 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định canxi trao đổi. |
4 |
|
|
31 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định tổng canxi, magie
trao đổi |
4 |
|
|
32 |
Không khí vùng làm việc.
Phương pháp đo nồng độ chất độc
bằng ống bột chỉ thị. |
9 |
|
|
33 |
Nước thải.
Phương pháp lấy mẫu, vận chuyển và bảo
quản mẫu. |
13 |
|
|
34 |
Nước thải.
Phương pháp xác định nhiệt độ. |
2 |
|
|
35 |
Nước thải.
Phương pháp xác định màu và mùi. |
2 |
|
|
36 |
Nước thải.
Phương pháp xác định độ pH. |
2 |
|
|
37 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng cặn |
4 |
|
|
38 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng nitrit. |
2 |
|
|
39 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng nitrat |
3 |
|
|
40 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng amoniac. |
3 |
|
|
41 |
Nước thải.
Phương pháp xác định độ oxy ḥa tan. |
3 |
|
|
42 |
Nước thải.
Phương pháp xác định độ oxy hoá. |
3 |
|
|
43 |
Nước thải.
Phương pháp xác định nhu cầu sinh hóa oxy. |
6 |
|
|
44 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng sunfua và
sunfat. |
3 |
|
|
45 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng florua. |
3 |
|
|
46 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng Brom. |
3 |
|
|
47 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng iođua. |
6 |
|
|
48 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng asen. |
5 |
|
|
49 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng đồng |
1 |
|
|
50 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng ch́._ |
4 |
|
|
51 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng crom. |
7 |
|
|
52 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng kẽm. |
5 |
|
|
53 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng coban. |
4 |
|
|
54 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng niken. |
6 |
|
|
55 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng mangan. |
5 |
|
|
56 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng nhôm |
7 |
|
|
57 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng thủy
ngân |
5 |
|
|
58 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng phenolx. |
7 |
|
|
59 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng dầu mỏ
và các sản phẩm dầu mỏ. |
8 |
|
|
60 |
Nước thải.
Phương pháp xác định hàm lượng thuốc trừ
sâu. |
8 |
|
|
61 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định sắt di động. |
4 |
|
|
62 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định nhôm di động. |
4 |
|
|
63 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định dung tích hấp thụ. |
4 |
|
|
64 |
Đất trồng trọt.
Phương pháp xác định tổng số bazơ trao
đổi. |
3 |
|
|
65 |
Máy điện quay. Mức
ồn cho phép. |
8 |
|
|
66 |
Máy điện quay.
Xác định mức ồn |
6 |
|
|
67 |
Nước dùng để
phân tích trong pḥng thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật và
phương pháp thử |
11 |
|
|
68 |
Không khí vùng làm việc.
Phương pháp xác định clo. |
8 |
|
|
69 |
Chất lượng
không khí. Phương pháp khối lượng xác định
hàm lượng bụi |
4 |
|
|
70 |
Chất lượng
nước. Phương pháp khối lượng xác định
dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ |
6 |
|
|
71 |
Động cơ
xăng ô tô. Hàm lượng oxit cacbon trong khí xả. Mức
và phương pháp xác định |
5 |
|
|
72 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định hàm lượng kali
dễ tiêu. |
4 |
|
|
73 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định hàm lượng
nitơ dễ tiêu |
4 |
|
|
74 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định hàm lượng phốtpho
dễ tiêu. |
5 |
|
|
75 |
Đất trồng
trọt. Phương pháp xác định thành phần
cơ giới |
9 |
|
|
76 |
Chất lượng
không khí. Phương pháp Indophenol xác định hàm lượng
Amoniac. |
8 |
|
|
77 |
Chất lượng
nước. Quy tắc lựa chọn và đánh giá chất
lượng nguồn tập trung cấp nước uống,
nước sinh hoạt |
10 |
|
|
78 |
Chất lượng
nước. Yêu cầu chung về bảo vệ nước
mặt và nước ngầm khỏi bị nhiễm bẩn
do dầu và sản phẩm dầu |
5 |
|
|
79 |
Chất lượng
nước. Quy tắc bảo vệ nước khỏi
bị nhiễm bẩn khi vận chuyển dầu và các sản
phẩm dầu theo đường ống |
6 |
|
|
80 |
Chất lượng
đất. Lấy mẫu - Yêu cầu chung |
6 |
|
|
81 |
Yêu cầu chung đối
với việc sử dụng nước thải và cặn
lắng của chúng dùng để tưới và làm phân bón |
5 |
|
|
82 |
Chất lượng
đất. Phương pháp xác định độ xói
ṃn đất do mưa |
10 |
|
|
83 |
Chất lượng
đất. Phân loại đất dựa trên mức nhiễm
bẩn hoá chất. |
3 |
|
|
84 |
Chất lượng
đất. Hồ sơ đất. |
5 |
|
|
85 |
Chất lượng
đất. Yêu cầu chung đối với việc tái tạo
đất. |
10 |
|
|
86 |
Ô tô chạy bằng
động cơ điezen. Độ khói của khí xả.
Mức và phương pháp đo |
7 |
|
|
87 |
Chất lượng
không khí. Phương pháp khối lượng xác định
bụi lắng. |
7 |
|
|
88 |
Chất lượng
nước. Phương pháp Uyncle (Winkler) xác định
oxy hoà tan. |
10 |
|
|
89 |
Nước sinh hoạt.
Yêu cầu kỹ thuật |
5 |
|
|
90 |
Không khí vùng làm việc.
Vi khí hậu. Giá trị cho phép và phương pháp đánh
giá. |
16 |
|
|
91 |
Chất lượng
nước. Yêu cầu chung về bảo vệ nước
mặt khỏi nhiễm bẩn. |
3 |
|
|
92 |
Chất lượng
nước. Yêu cầu chung đối với việc bảo
vệ nước ngầm. |
3 |
|
|
93 |
Quy phạm bảo vệ
môi trường ở các bến giao nhận dầu thô
trên biển. |
12 |
|
|
94 |
Quy phạm bảo vệ
môi trừơng tại các giàn khoan t́m kiếm thăm ḍ và
khai thác dầu khí trên biển. |
14 |
|
|
95 |
Không khí vùng làm việc.
Phương pháp xác định hàm lượng bụi |
6 |
|
|
96 |
Không khí vùng làm việc.
Phương pháp xác định nồng độ hơi
độc. Phương pháp chung lấy mẫu |
12 |
|
|
97 |
Chất lượng
không khí. Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh. |
6 |
|
|
98 |
Chất lượng
không khí. Nồng độ tối đa cho phép của một
số chất độc hại trong không khí xung quanh. |
7 |
|
|
99 |
Chất lượng
không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với
bụi và các chất vô cơ |
6 |
|
|
100 |
Chất lượng
không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với
một số chất hữu cơ |
9 |
|
|
101 |
Chất lượng
đất. Giới hạn tối đa cho phép của
dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật
trong đất. |
4 |
|
|
102 |
Chất lượng
nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước |
4 |
|
|
103 |
Chất lượng
nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước
biển ven bờ. |
4 |
|
|
104 |
Chất lượng
nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước |
4 |
|
|
105 |
Nước thải
công nghiệp. Tiêu chuẩn thải. |
7 |
|
|
106 |
Chất lượng
đất. Lấy mẫu. Hướng dẫn về thu
thập, vận chuyển và lưu giữ mẫu đất
để đánh giá các quá tŕnh hoạt động của
vi sinh vật hiếu khí tại pḥng thí nghiệm. |
5 |
|
|
107 |
Chất lượng
đất. ảnh hưởng của các chất ô nhiễm
lên giun đất (EISENIA FETIDA). Xác định độ
độc cấp tính bằng cách sử dụng nền
đất nhân tạo. |
8 |
|
|
108 |
Chất lượng
đất. Xác định ảnh hưởng của các
tác nhân ô nhiễm đến thảm thực vật đất.
Phương pháp đo sự ức chế phát triển rễ. |
14 |
|
|
109 |
Âm học. Mô tả
và đo tiếng ồn môi trường. Các đại
lượng và phương pháp đo chính. |
12 |
|
|
110 |
Âm học. Mô tả
và đo tiếng ồn môi trường. áp dụng các giới
hạn tiếng ồn |
8 |
|
|
111 |
Chất lượng
không khí. Những vấn đề chung. Thuật ngữ. |
17 |
|
|
112 |
Chất lượng
không khí. Những vấn đề chung. Các đơn vị
đo |
3 |
|
|
113 |
Chất lượng
không khí. Xác định các hợp chất khí của
lưu huỳnh trong không khí xung quanh. Thiết bị lấy
mẫu._ |
6 |
|
|
114 |
Không khí xung quanh. Xác
định chỉ số ô nhiễm không khí bởi các khí
axit. Phương pháp chuẩn độ phát hiện điểm
cuối bằng chất chỉ thị màu hoặc đo
điện |
9 |
|
|
115 |
Lập kế hoạch
giám sát chất lượng không khí xung quanh |
26 |
|
|
116 |
Không khí xung quanh. Xác
định nồng độ khối lượng của
lưu huỳnh dioxit. Phương pháp tetracloromercurat
(TCM)/pararosanilin. |
14 |
|
|
117 |
Không khí xung quanh. Xác
định nồng độ khối lượng của
cacbon monoxit (CO). Phương pháp sắc kư khí. |
14 |
|
|
118 |
Chất lượng
không khí. Phương pháp lấy mẫu phân tầng để
đánh giá chất lượng không khí xung quanh. |
20 |
|
|
119 |
Dầu mỏ và sản
phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định mẫu
saybon (saybolt) |
3 |
|
|
120 |
Sự phát thải của
nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối
lượng lưu huỳnh đioxit. Phương pháp
hidro peroxit/bari perclorat/thorin. |
11 |
|
|
121 |
Khí thải nguồn
tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng
của lưu huỳnh dioxit (SO2). Đặc tính của
các phương pháp đo tự động. |
19 |
|
|
122 |
Sự phát thải của
nguồn tĩnh. Xác định nồng độ và
lưu lượng bụi trong các ống dẫn khí.
Phương pháp khối lượng thủ công |
44 |
|
|
123 |
Chất lượng
không khí. Xác định nồng độ khối lượng
lưu huỳnh đioxit trong không khí xung quanh. Phương
pháp trắc quang dùng thorin. |
12 |
|
|
124 |
Chất lượng
đất. Xác định pH. |
8 |
|
|
125 |
Chất lượng
nước. Thuật ngữ. Phần 1 |
10 |
|
|
126 |
Chất lượng
nước. Thuật ngữ. Phần 2 |
13 |
|
|
127 |
Chất lượng
nước. Thuật ngữ. Phần 3. |
12 |
|
|
128 |
Chất lượng
nước. Thuật ngữ. Phần 4 |
3 |
|
|
129 |
Chất lượng
nước. Thuật ngữ. Phần 5 |
6 |
|
|
130 |
Chất lượng
nước. Thuật ngữ. Phần 6 |
6 |
|
|
131 |
Chất lượng
nước. Thuật ngữ. Phần 7 |
7 |
|
|
132 |
Chất lượng
nước. Xác định nitơ ken-đan (KJELDAHL).
Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Selen. |
9 |
|
|
133 |
Chất lượng
nước. Xác định Amoni. Phương pháp chưng
cất và chuẩn độ. |
9 |
|
|
134 |
Chất lượng
nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng
quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa.
Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Pemanganat-Pesunfat |
14 |
|
|
135 |
Chất lượng
nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng
quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa.
Phương pháp sau khi xử lư với tia cực tím. |
14 |
|
|
136 |
Chất lượng
nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng
quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa.
Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Brom |
12 |
|
|
137 |
Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn kỹ thuật
lấy mẫu. |
14 |
|
|
138 |
Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản
và xử lư mẫu |
29 |
|
|
139 |
Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu
ở hồ ao tự nhiên và nhân tạo. |
9 |
|
|
140 |
Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu
nước uống và nước dùng để chế biến
thực phẩm và đồ uống |
10 |
|
|
141 |
Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu
ở sông và suối. |
12 |
|
|
142 |
Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu
nước mưa. |
14 |
|
|
143 |
Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu
nước biển. |
11 |
|
|
144 |
Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu
nước thải |
15 |
|
|
145 |
Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu
nước ngầm. |
13 |
|
|
146 |
Chất lượng
nước. Xác định nhu cầu oxi sinh hoá sau 5 ngày
(BOD5). Phương pháp cấy và pha loăng |
12 |
|
|
147 |
Phương tiện
giao thông đường bộ. Phương pháp đo khí
ô nhiễm do mô tô lắp động cơ xăng thải
ra. |
25 |
|
|
148 |
Chất lượng
nước. Đo tổng độ phóng xạ anpha trong
nước không mặn. Phương pháp nguồn dày |
19 |
|
|
149 |
Chất lượng
đất. Xác định dư lượng DDT trong đất.
Phương pháp sắc kư khí lỏng. |
8 |
|
|
150 |
Chất lượng
đất. Xác định dư lượng metyl parathion
trong đất. Phương pháp sắc kư khí lỏng. |
7 |
|
|
151 |
Chất lượng
đất. Xác định dư lượng 2,4-D trong
đất. Phương pháp sắc kư khí lỏng hiệu
suất cao |
7 |
|
|
152 |
Chất lượng
đất. Xác định dư lượng diazinon trong
đất. Phương pháp sắc kư khí lỏng |
7 |
|
|
153 |
Không khí xung quanh. Xác
định nồng độ khối lượng của
các nitơ oxit. Phương pháp phát quang hoá học. |
15 |
|
|
154 |
Không khí xung quanh. Xác
định nồng độ khối lượng ozon.
Phương pháp phát quang hoá học. |
14 |
|
|
155 |
Chất lượng
nước. Xác định sắt bằng phương
pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10-phenantrolin |
11 |
|
|
156 |
Chất lượng
nước.Xác định Nitrit - Phương pháp trắc
phổ hấp thụ phân tử |
11 |
|
|
157 |
Chất lượng
nước. Xác định amoni. Phần 1: Phương
pháp trắc phổ thao tác bằng tay |
14 |
|
|
158 |
Chất lượng
nước. Xác định amoni. Phần 2: Phương
pháp trắc phổ tự động |
10 |
|
|
159 |
Chất lượng
nước. Xác định nitrat. Phương pháp trắc
phổ dùng axit sunfosalixylic |
10 |
|
|
160 |
Chất lượng
nước. Xác định Xyanua tổng |
22 |
|
|
161 |
Chất lượng
nước. Xác định asen tổng - Phương pháp
quang phổ dùng bạc Dietydithiocacbamat |
11 |
|
|
162 |
Chất lượng
nước. Xác định Selen - Phương pháp trắc
phổ hấp thụ nguyên tử
(Kỹ thuật Hydrua) |
11 |
|
|
163 |
Chất lượng
nước - Xác định độ đục |
11 |
|
|
164 |
Chất lượng
nước. Kiểm tra và xác định màu sắc |
13 |
|
|
165 |
Chất lượng
nước. Xác định chỉ số Pemanagnat |
8 |
|
|
166 |
Chất lượng
nước. Phát hiện và đếm vi khuẩn Coliform,
vi khuẩn Coliform chịu nhiệt và escherichia coli giả
định - Phần 1: Phương pháp màng lọc. |
19 |
|
|
167 |
Chất lượng
nước. Phát hiện và đếm vi khuẩn Coliform,
vi khuẩn Coliform chịu nhiệt và escherichia coli giả
định - Phần 2: Phương pháp nhiều ống
(số có xác định cao nhất) |
20 |
|
|
168 |
Chất lượng
nước. Phát hiện và đếm liên cầu phân - Phần
1: Phương pháp tăng sinh trong môi trường cấy
lỏng |
8 |
|
|
169 |
Chất lượng
nước. Phát hiện và đếm liên cầu phân - Phần
2: Phương pháp màng lọc |
10 |
|
|
170 |
Chất lượng
nước. Phát hiện và đếm số bào tử vi
khuẩn kị khí khử sunfit (clostridia) Phần 1:
Phương pháp tăng sinh trong môi trường cấy lỏng |
9 |
|
|
171 |
Chất lượng
nước. Phát hiện và đếm số bào tử vi
khuẩn kị khí khử sunfit (clostridia) Phần 2:
Phương pháp màng lọc |
9 |
|
|
172 |
Chất lượng
nước. Xác định coban, niken, đồng kẽm,
cadimi và ch́ - Phương pháp trắc phổ hấp thụ
nguyên tử ngọn lửa |
24 |
|
|
173 |
Chất lượng
nước. Xác định clorua - Chuẩn độ bạc
nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp Mo) |
8 |
|
|
174 |
Chất lượng
nước. Xác định florua - Phương pháp ḍ
điện hóa đối với nước sinh hoạt
và nước bị ô nhiễm nhẹ |
12 |
|
|
175 |
Chất lượng
nước. Xác định natri và kali. Phần 1:Xác định
natri và kali bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tử |
8 |
|
|
176 |
Chất lượng
nước. Xác định natri và kali. Phần 2:Xác định
natri và kali bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tử |
8 |
|
|
177 |
Chất lượng
nước. Xác định natri và kali. Phần 3:Xác định
natri và kali bằng đo phổ phát xạ ngọn lửa |
9 |
|
|
178 |
Chất lượng
nước. Xác định cadimi bằng trắc phổ hấp
thụ nguyên tử |
16 |
|
|
179 |
Chất lượng
nước. Xác định hàm lượng Canxi -
Phương pháp chuẩn độ EDTA |
8 |
|
|
180 |
Chất lượng
nước. Xác định sunfat - Phương pháp trọng
lượng sử dụng bariclorua |
13 |
|
|
181 |
Chất lượng nước. Xác định Photpho phương pháp trắc phổ dùng amoni molipdat |
26 |
|
|
182 |
Chất lượng
nước. Xác định chỉ số Phenol -
Phương pháp trắc phổ dùng 4 - aninoantipyrin sau khi
trưng cất |
14 |
|
|
183 |
Chất lượng
nước. Xác định crôm tổng - Phương pháp
trắc phổ hấp thụ nguyên tử |
13 |
|
|
184 |
Chất lượng
nước. Xác định tổng caxi và magiê -
Phương pháp chuẩn độ EDTA |
11 |
|
|
185 |
Chất lượng
nước. Xác định clo dư và clo tổng số -
Phần 3: Phương pháp chuẩn độ iôt và xác
định clo tổng số |
12 |
|
|
186 |
Chất lượng
nước. Thử sự ức chế khả năng
tiêu thụ ôxi của bùn hoạt hóa |
15 |
|
|
187 |
Chất lượng
nước - Thuật ngữ - Phần 8 |
7 |
|
|
188 |
Chất lượng
nước. Đánh giá khả năng phân hủy sinh học
hiếu khí "Hoàn toàn" của các chất hữu
cơ trong môi trường nước- Phương pháp dựa
trên sự phân tích cacbon đioxit được giải
phóng |
14 |
|
|
189 |
Chất lượng
nước - Xác định Florua _ Xác định tổng
Florua liên kết với các chất vô cơ sau khi phân hủy
và chưng cất |
10 |
|
|
190 |
Chất lượng
nước. Xác định nhu cầu ôxi hóa học |
9 |
|
|
191 |
Chất lượng nước. Xác định pH |
14 |
|
|
192 |
Chất lượng
nước - Xác định halogen hữu cơ dễ bị
hấp thụ (AOX) |
13 |
|
|
193 |
Chất lượng
nước - Xác định các anion ḥa tan bằng sắc
kư lỏng ion - Phần 2: Xác định bromua, clorua, nitrat,
nitrit, orthophosphat và sunphat trong nước thải |
27 |
|
|
194 |
Chất lượng
nước - Xác định các anion ḥa tan bằng sắc
kư lỏng ion - Phần 3: Xác định cromat, iodua,
sunfit,thioxyanat và thiosunphat. |
28 |
|
|
195 |
Chất lượng
nước - Xác định các anion ḥa tan bằng sắc
kư lỏng ion - Phần 2: Xác định clorat, clorua, và
clorit trong nước nhiễm bẩn thấp |
21 |
|
|
196 |
Chất lượng
nước - Xác đinh amoni phương pháp điện kế |
11 |
|
|
197 |
Chất lượng
nước - Đánh giá sự phân hủy sinh học hiếu
khí "cuối cùng" của các hợp chất hữu
cơ trong môi trường nước - Phương pháp
phân tích cacbon hữu cơ ḥa tan (DOC) |
12 |
|
|
198 |
Chất lượng
nước - Xác định chất hoạt động bề
mặt anion bằng phương pháp đo phổ dùng
metylen xanh |
13 |
|
|
199 |
Chất lượng
nước - Xác định chất hoạt động bề
mặt. Phần 2: Xác định chất hoạt động
bề mặt không ion sử dụng thuốc thử
dragenolorff |
13 |
|
|
200 |
Chất lượng
nước - Xác định nhôm -Phương pháp đo phổ
dùng pyrocatechol tím |
10 |
|
|
201 |
Chất lượng
nước - Xác định niơ. Phần 1:
Phương pháp phân hủy mẫu bằng Perdi sunfat |
16 |
|
|
202 |
Chất lượng
nước - Xác định niơ. Phần 2: Xác định
nitơ liên kết bằng huỳnh quang sau khi đốt
mẫu và oxy hóa thành nitơ dioxit |
11 |
|
|
203 |
Chất lượng
nước - Xác định chất rắn lơ lửng
bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh |
11 |
|
|
204 |
Chất lượng
nước - Xác định asen - Phương pháp đo phổ
hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua) |
12 |
|
|
205 |
Chất lượng
nước - Hướng dẫn xác định cacbon hữu
cơ tổng số (TOC) và cacbon hữu cơ ḥa tan (DOC) |
14 |
|
|
206 |
Chất lượng
nước - Xác định
borat - Phương pháp đo phổ dùng azometin-H |
8 |
|
|
207 |
Chất lượng
nước - Xác định độ kiềm - Phần
1: Xác định độ kiềm tổng số và độ
kiềm composit |
11 |
|
|
208 |
Chất lượng
nước - Xác định độ kiềm - Phần
2: Xác định độ kiềm cacbonat |
10 |
|
|
209 |
Chất lượng
nước - Xác định sunfua ḥa tan - Phương pháp
đo quang dung metylen xanh |
14 |
|
|
210 |
Chất lượng
nước - Xác định nitơ - Vô cơ hóa xúc tác sau
khi khử bằng hợp kim Devarola |
9 |
|
|
211 |
Chất lượng
nước - Xác định nhôm - Phương pháp đo phổ
hấp thụ nguyên tử |
13 |
|
|
212 |
Chất lượng
nước - Xác định crom (VI) -Phương pháp
đo phổ dùng 1,5 - diphenylcacbazid |
10 |
|
|
213 |
Chất lượng
nước - Xác định sunfua dễ giải phóng |
11 |
|
|
214 |
Chất lượng
nước - Xác định Li+, Na+, NH4+, K+, Mn2+, Ca2+. Mg2+,
Sr2+, và Ba2+ ḥa tan bắng sắc kư lỏng - Phương
pháp dùng cho nước và nước thải |
23 |
|
|
215 |
Chất lượng
nước - Hiệu chuẩn và đánh giá các phương
pháp phân tích và ước lượng các đặc
trưng thống kê. Phần 1: Đánh giá thống kê các hàm
chuẩn tuyến tính |
18 |
|
|
216 |
Chất lượng
nước - Hiệu chuẩn và đánh giá các
phương pháp phân tích và ước lượng các đặc
trưng thống kê. Phần 2: Nguyên tắc hiệu chuẩn
đối với các hàm chuẩn bậc hai không tuyến
tính |
14 |
|
|
217 |
Chất lượng
nước - Đo thông số sinh hóa - Phương pháp
đo phổ xác định nồng độ clorophyl-A |
10 |
|
|
218 |
Chất lượng
nước - Lấy mẫu - Phần 7: Hướng dẫn
lấy mẫu nước và hơi nước tại
xưởng nồi hơi. |
24 |
|
|
219 |
Chất lượng
nước - Lấy mẫu - Phần 13: Hướng dẫn
lấy mẫu bùn nước, bùn nước thải và
bùn liên quan |
23 |
|
|
220 |
Chất lượng
nước - Lấy mẫu - Phần 14: Hướng dẫn
đảm bảo chất lượng lấy mẫu và xử
lư mẫu nước môi trường |
25 |
|
|
221 |
Chất lượng
nước - Đánh giá sự phân hủy sinh học
ưa khí cuối cùng các chất hữu cơ trong môi
trường nước - Xác định nhu cầu oxy
sinh hóa dùng b́nh thử kín hai pha |
20 |
|
|
222 |
Chất lượng
nước - Xác định 33 nguyên tố bằng phổ
phát xạ nguyên tử Plasma |
18 |
|
|
223 |
Chất lượng
nước - Nước thắi sinh hoạt - Giới hạn
ô nhiễm cho phép |
5 |
|
|
224 |
Chất lượng
nước - Chất lượng nước dùng cho thủy
lợi |
5 |
|
|
225 |
Chất lượng
nước - Chất lượng nước ngọt bảo
vệ đời sống thủy sinh |
4 |
|
|
226 |
Âm học - Mức ồn
cho phép tại các vị trí làm việc |
8 |
|
|
227 |
Âm học - Tiếng
ồn do phương tiện giao thông đường bộ
phát ra khi tăng tốc độ - Mức ổn tối
đa cho phép |
5 |
|
|
228 |
Âm học - Tiếng ồn
khu vực công cộng và dân cư - Mức ồn tối
đa cho phép |
5 |
|
|
229 |
Chất lượng
đất - Xác định dư lượng DDT trong
đất - Phương pháp sắc kí khí lỏng |
7 |
|
|
230 |
Chất lượng
đất - Xác định dư lượng LINDAN trong
đất - Phương pháp sắc kí khí lỏng |
8 |
|
|
231 |
Chất lượng
đất - Xác định dư lượng METYL PARATHION
trong đất - Phương pháp sắc kí khí lỏng |
7 |
|
|
232 |
Chất lượng
đất - Xác định dư lượng FENVALERAT
trong đất - Phương pháp sắc kí lỏng hiệu
suất cao |
7 |
|
|
233 |
Chất lượng
đất - Xác định dư lượng DIAZINON trong
đất - Phương pháp sắc kí khí lỏng |
7 |
|
|
234 |
Không khí xung quanh - Xác
định nồng độ khối lượng của
nitơ dioxit - Phương pháp GRISS -SALTZMAN cải biên |
19 |
|
|
235 |
Không khí xung quanh - Xác
định nồng độ khối lượng của
nitơ oxyt - Phương pháp phát quang hóa học |
15 |
|
|
236 |
Không khí xung quanh - Xác
định hàm lượng ch́ bụi của SOL khí thu
được trên cái lọc - Phương pháp trắc phổ
hấp thụ nguyên tử |
15 |
|
|
237 |
Không khí xung quanh - Xác
định nồng độ khối lượng ozon -
Phương pháp phát quang hóa học |
14 |
|
|
238 |
Âm học - Mô tả
và đo tiếng ồn môi trường - Phần 2:Cách lấy
các dữ liệu thích hợp để sử dụng
vùng đất |
16 |
|
|
239 |
Phương tiện giao thông
đường bộ. Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ
ô tô và mô tô lắp động cơ xăng. Yêu cầu phát
thải trong thử công nhận kiểu. |
6 |
|
|
240 |
Chất lượng
không khí - Khí thải phương tiện giao thông
đường bộ - Giới hạn tối đa cho
phép |
5 |
|
|
241 |
Chất lượng
đất - Từ vựng. Phần 1:Thuật ngữ và
định nghĩa liên quan đến bảo vệ và ô
nhiễm đất |
13 |
|
|
242 |
Chất lượng
đất - Xác định cadimi, crom, coban, đồng,
ch́, mangan, niken và kẽm trong dịch chiết đất bằng
cường thủy - Các phương pháp phổ hấp
thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa |
24 |
|
|
243 |
Chất lượng
đất - Xác định ảnh hưởng của các
chất ô nhiễm liên hệ thực vật đất - Ảnh
hưởng của hóa chất lên sự nảy mầm và
sự phát triển của thực vật bậc cao |
13 |
|
|
244 |
Chất lượng
đất - Xác định nitơ tổng - Phương
pháp KENDAN (KJELDAHL) cải biên |
7 |
|
|
245 |
Chất lượng
đất - Xác định phốt pho - Phương pháp
quang phổ xác định phốt pho ḥa tan trong dung dịch Natri
Hiđro Cacbonat |
10 |
|
|
246 |
Chất lượng
không khí - Những đặc tính và khái niệm liên quan
đến các phương pháp đo chất lượng
không khí |
13 |
|
|
247 |
Sự phát thải của
nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối
lượng của các oxit nitơ - Đặc tính của
các hệ thống đo tự động |
29 |
|
|
248 |
Không khí xung quanh - Xác
định sợi xi măng - Phương pháp kính hiển
vi điện tử truyền dẫn trực tiếp |
71 |
|
|
249 |
Tuốc bin khí - Sự
phát tán khí thải. Phần 1:Đo và đánh giá |
53 |
|
|
250 |
Tuốc bin khí - Sự
phát tán khí thải. Phần 2:Quan trắc giám sát phát thải
tự động |
22 |
|
|
251 |
Chất lượng
không khí - Xác định nồng độ số sợi
vô cơ trong không khí bằng kính hiển vi quang học phản
pha - Phương pháp màng lọc |
35 |
|
|
252 |
Âm học - Đo tiếng
ồn do phương tiện giao thông đường bộ
phát ra khi tăng tốc - Phương pháp kỹ thuật |
16 |
|
|
253 |
Sự phát thải
nguồn tĩnh - Lấy mẫu để đo tự
động các nồng độ khí |
20 |
|
|
254 |
Chất lượng
đất - Xác định hàm lượng cacbon hữu
cơ và cacbon tổng số sau khí đốt khô (Phân tích
nguyên tố) |
11 |
|
|
255 |
Chất lượng
đất - Xác định Nitơ Nitrat, Nitơ Amoni và tổng
Nitơ ḥa tan có trong đất được làm khô trong
không khí sử dụng dung dịch canxi clorua làm dung môi chết |
15 |
|
|
256 |
Chất lượng
đất - Xác định hàm lượng Cacbon hữu
cơ bằng cách oxi hóa trong môi trường sunfocromic |
7 |
|
|
257 |
Chất lượng
đất - Xác định hàm lượng Nitơ tổng
số bằng đốt khô (Phân tích nguyên tố) |
8 |
|
|
258 |
Chất lượng
đất - Xác định khả năng trao đổi
Cation thực tế và độ băo ḥa Bazơ bằng cách
sử dụng dung dịch Bari Clorua |
14 |
|
|
259 |
Chất lượng
đất - Xử lư sơ bộ để phân tích lư hóa |
14 |
|
|
260 |
Chất lượng
đất - Xác định chất khô và hàm lượng
nước theo khối lượng - Phương pháp khối
lượng |
7 |
|
|
261 |
Chất lượng
đất - Chiết các yếu tố vết tan trong
nước cường thủy |
9 |
|
|
262 |
Chất lượng
đất - Xác định độ dẫn điện
riêng |
8 |
|
|
263 |
Chất lượng
đất - Xác định đặc tính giữ nước.
Phương pháp trong pḥng thí nghiệm. |
23 |
|
|
264 |
Chất lượng
đất - Xác định các Hydrocacbon thơm đa phân -
Phương pháp sử dụng kí sắc lỏng cao áp |
21 |
|
|
265 |
Chất lượng
đất - Phương pháp sinh học - Xác định
quá tŕnh khoáng hóa Nitơ và Nitrit hóa trong đất và ảnh
hưởng của hóa chất đến các quá tŕnh này. |
13 |
|
|
266 |
Chất lượng
đất - Xác định hàm lượng nước
trong vùng không băo ḥa - Phương pháp cực ḍ Nơtron sâu |
21 |
|
|
267 |
Chất lượng
đất - Xác định hàm lượng Cacbonat -
Phương pháp thể tích |
12 |
|
|
268 |
Chất lượng
đất - Xác định hàm lượng sunfat tan trong
nước và tan trong axit |
26 |
|
|
269 |
Chất lượng
đất - Xác định đặc tính tính năng của
phương pháp đo |
28 |
|
|
270 |
Chất lượng
đất - Xử lư các dữ liệu về nhiệt
độ áp suất và độ ẩm |
8 |
|
|
271 |
Chất lượng
đất - Định nghĩa về phân chia kích thước
bụi hạt để lấy mẫu liên quan tới sức
khỏe |
13 |
|
|
272 |
Hệ thống quản
lư môi trường - Quy định và hướng dẫn
sử dụng |
28 |
|
|
273 |
Yêu cầu chung đối
với tổ chức đánh giá và chứng nhận hệ
thống quản lư môi trường (HTQLMT) |
20 |
|
|
274 |
Phương tiện
giao thông đường bộ. Phát thải chất gây ô
nhiễm từ ô tô theo nhiên liệu sử dụng của
động cơ. Yêu cầu và phương pháp thử
trong công nhận kiểu. |
143 |
|
|
275 |
Chất lượng
nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học kỵ
khí "hoàn toàn" các hợp chất hữu cơ trong
bùn phân huỷ. Phương pháp đo sự sinh khí sinh học. |
16 |
|
|
276 |
Chất lượng
nước. Đánh giá sự loại trừ và sự phân
huỷ sinh học các hợp chất hữu cơ trong môi
trường nước. Thử mô phỏng bùn hoạt
hoá. |
20 |
|
|
277 |
Chất lượng
nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu
khí hoàn toàn các hợp chất hữu cơ trong môi trường
nước bằng cách xác định nhu cầu oxi trong
máy đo hô hấp kín. |
22 |
|
|
278 |
Chất lượng
nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu
khí "hoàn toàn" các hợp chất hữu cơ trong
môi trường nước. Phương pháp phân tích nhu cầu
oxy sinh hoá (thử b́nh kín). |
15 |
|
|
279 |
Chất lượng
nước. Xác định hoạt động độ
triti. Phương pháp đếm nhấp nháy trong môi
trường lỏng |
15 |
|
|
280 |
22 |
||
|
281 |
Chất lượng
nước. Xác định ảnh hưởng ức chế
của mẫu nước đến sự phát quang của
vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang). Phần
2: Phương pháp sử dụng vi khuẩn khô-lỏng |
18 |
|
|
282 |
Chất lượng
nước. Xác định ảnh hưởng ức chế
của mẫu nước đến sự phát quang của
vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang). Phần
3: Phương pháp sử dụng vi khuẩn đông - khô |
18 |
|
|
283 |
Hướng dẫn
về việc đề cập khía cạnh môi trường
trong tiêu chuẩn sản phẩm. |
11 |
|
|
284 |
Chất lượng
đất. Xác định sinh khối vi sinh vật đất.
Phần 1: Phương pháp đo hô hấp cảm ứng
chất nền |
7 |
|
|
285 |
Chất lượng
đất. Xác định sinh khối vi sinh vật đất.
Phần 2: Phương pháp chiết xông hơi |
15 |
|
|
286 |
Chất lượng
đất. Phương pháp đơn giản để
mô tả đất |
34 |
|
|
287 |
Chất lượng
đất. Hướng dẫn thử trong pḥng thí nghiệm
đối với quá tŕnh phân huỷ sinh học của
các chất hữu cơ trong đất ở điều
kiện hiếu khí |
11 |
|
|
288 |
Chất lượng
đất. ảnh hưởng của các chất ô nhiễm
lên giun đất (Eisenia fetida). Phần 2: Xác định ảnh
hưởng đối với sự sinh sản |
20 |
|
|
289 |
Chất lượng
đất - Ảnh hưởng của các chất ô nhiễm
lên giun đất - Phần 3: Hướng dẫn xác định
ảnh hưởng trong điều kiện thực địa |
13 |
|
|
290 |
Chất
lượng đất. Xác định khối lượng
theo thể tích nguyên khối khô |
14 |
|
|
291 |
Chất
lượng đất. Xác định áp suất nước
trong lỗ hổng của đất. Phương pháp
dùng căng kế (tensiometer) |
29 |
|
|
292 |
Chất
lượng đất. Xác định sự phân bố cấp
hạt trong đất khoáng. Phương pháp rây và sa lắng |
46 |
|
|
293 |
8 |
||
|
294 |
Chất lượng
đất. Xác định dung lượng tiềm tàng
trao đổi cation và các cation có khả năng trao đổi
dùng dung dịch |
13 |
|
|
295 |
20 |
||
|
296 |
Chất lượng
nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học ưa
khí cuối cùng của các hợp chất hữu cơ
trong môi trường nước. Phép thử tĩnh
(phương pháp zahn-wellens) |
16 |
|
|
297 |
Chất lượng
nước. Hướng dẫn chuẩn bị và xử
lư hợp chất hữu cơ ít tan trong nước để
đánh giá sự phân huỷ sinh học trong môi trường
nước |
12 |
|
|
398 |
13 |
||
|
399 |
9 |
||
|
300 |
4 |
||
|
301 |
4 |
||
|
302 |
4 |
||
|
303 |
4 |
||
|
304 |
4 |
||
|
305 |
4 |
||
|
306 |
Chất lượng
nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp
thải vào vùng nước biển ven bờ dùng cho mục
đích bảo vệ thuỷ sinh |
4 |
|
|
307 |
4 |
||
|
308 |
5 |
||
|
309 |
5 |
||
|
310 |
5 |
||
|
311 |
11 |
||
|
312 |
9 |
||
|
313 |
9 |
||
|
314 |
Đất sét.
Phương pháp phân tích hoá học |
25 |
|
|
315 |
Chất lượng
không khí. Xác định ôzôn trong không khí xung quanh.
Phương pháp trắc quang tia cực tím |
17 |
|
|
316 |
Sự phát thải
nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối
lượng nitơ oxit. Phương pháp trắc quang dùng
naphtyletylendiamin |
21 |
|
|
317 |
Chất lượng
nước. Xác định nồng độ hoạt
độ của các hạt nhân phóng xạ bằng phổ
gamma có độ phân giải cao |
21 |
|
|
318 |
Chất lượng
nước. Phương pháp lẫy mẫu sinh học.
Hướng dẫn lấy mẫu động vật
không xương sống đáy cỡ lớn dùng vợt cầm
tay |
13 |
|
|
319 |
Chất lượng
nước. Thiết kế và sử dụng dụng cụ
lấy mẫu định lượng để lấy
mẫu động vật không xương sống đáy
cỡ lớn trên nền có đá ở vùng nước ngọt
nông. |
14 |
|
|
320 |
Hệ thống thiết
bị xử lư nước sạch dùng trong y tế. Yêu cầu
kỹ thuật. |
15 |
|
|
321 |
Chất
lượng đất. Giới hạn tối đa cho
phép của kim loại nặng trong đất |
5 |
|
|
322 |
14 |
||
|
323 |
16 |
||
|
324 |
Yêu cầu chung về
môi trường đối với các trạm xử lư
nước thải công nghiệp tập trung |
11 |
|
|
325 |
Yêu cầu chung về
môi trường đối với các trạm xử lư
nước thải sinh hoạt tập trung |
11 |
|
|
326 |
Ḷ đốt chất
thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng
độ bụi trong khí thải |
42 |
|
|
327 |
Ḷ đốt chất
thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng
độ cacbon monoxit (CO) trong khí thải |
17 |
|
|
328 |
Ḷ đốt chất
thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng
độ axit flohydric (HF) trong khí thải. |
13 |
|
|
329 |
Ḷ đốt chất
thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng
độ axit clohydric (HCL) trong khí thải |
26 |
|
|
330 |
Ḷ đốt chất
thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng
độ nitơ oxit (NOx) trong khí thải |
13 |
|
|
331 |
Ḷ đốt chất
thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng
độ lưu huỳnh dioxit (SO2) trong khí thải |
17 |
|
|
332 |
Chất lượng
nước. Xác định nitrat. Phần 1: Phương
pháp đo phổ dùng 2,6-dimethylphenol. |
10 |
|
|
333 |
Chất lượng
nước. Xác định nitrat. Phần 2: phương
pháp đo phổ dùng 4-fluorophenol sau khi chưng cất |
11 |
|
|
334 |
Chất lượng
nước. Xác định oxy hoà tan. Phương pháp iod |
12 |
|
|
335 |
Chất lượng
nước. Xác định oxy hoà tan. Phương pháp
đầu đo điện hoá |
13 |
|
|
336 |
Phương tiện
giao thông đường bộ. Khí thải gây ô nhiễm
phát ra từ mô tô lắp động cơ cháy cưỡng
bức. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt
kiểu. |
37 |
|
|
337 |
Phương tiện
giao thông đường bộ. Khí thải gây ô nhiễm
phát ra từ xe máy lắp động cơ cháy cưỡng
bức. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt
kiểu |
36 |
|
|
338 |
Không khí vùng là việc.
Giới hạn nồng độ bụi và chất ô nhiễm
không khí tại các cơ sở sản xuất xi măng |
8 |
|
|
339 |
Mô tô, xe máy.
Phương pháp thử gia tốc. |
9 |
|
|
340 |
Chất lượng
đất. Xác định hàm lượng dầu khoáng.
Phương pháp phổ hồng ngoại và sắc kư khí. |
20 |
|
|
341 |
Chất lượng
đất. Hoà tan để xác định hàm lượng
tổng số các nguyên tố. Phần 1: Hoà tan bằng
axit flohydric và percloric |
7 |
|
|
342 |
Chất lượng
đất. Xác định lưu huỳnh tổng số
bằng đốt khô |
8 |
|
|
343 |
Chất lượng
đất. Giá trị chỉ thị về hàm lượng
nitơ tổng số trong đất Việt |
4 |
|
|
344 |
Chất lượng
đất. Giá trị chỉ thị về hàm lượng
photpho tổng số trong đất Việt |
4 |
|
|
345 |
Chất lượng
đất. Giá trị chỉ thị về hàm lượng
kali tổng số trong đất Việt |
4 |
|
|
346 |
Chất lượng
đất. Giá trị chỉ thị về hàm lượng
cacbon hữu cơ tổng số trong đất Việt |
4 |
|
|
347 |
Chất lượng
đất. Giá trị chỉ thị pH trong đất Việt
|
4 |
|
|
348 |
Ḷ đốt chất
thải rắn y tế. Yêu cầu kỹ thuật |
9 |
|
|
349 |
Ḷ đốt chất
thải rắn y tế. Phương pháp đánh giá thẩm
định. |
18 |
|
|
350 |
Chất lượng
nước. Nước thải bệnh viện. Tiêu chuẩn
thải |
7 |
|
|
351 |
Yêu cầu chung đối
với các tổ chức điều hành việc đánh
giá và chứng nhận hệ thống quản lư môi trường. |
23 |
|
|
352 |
Hệ thống quản
lư môi trường - Hướng dẫn chung về nguyên tắc,
hệ thống và kỹ thuật hỗ trợ |
|
|
|
353 |
Hướng dẫn
đánh giá môi trường - Nguyên tắc chung |
|
|
|
354 |
Hướng dẫn
đánh giá môi trường - Thủ tục đánh giá.
Đánh giá hệ thống quản lư môi trường |
|
|
|
355 |
Hướng dẫn
đánh giá môi trường - Chuẩn cứ tŕnh độ
đối với chuyên gia đánh giá môi trường |
|
|
|
356 |
Nhăn môi trường
và công bố về môi trường. Tự công bố về
môi trường (ghi nhăn môi trường kiểu II) |
37 |
|
|
357 |
Hệ thống quản
lư môi trường. Hướng dẫn chung về nguyên tắc,
hệ thống và kỹ thuật hỗ trợ. |
113 |
|
|
358 |
Hướng dẫn
đánh giá hệ thống quản lư chất lượng
và/hoặc hệ thống quản lư môi trường |
41 |
|
|
359 |
Quản lư môi trường.
Từ vựng |
|
|
|
360 |
Quản lư môi trường.
Đánh giá chu tŕnh sống của sản phẩm. Xác định
mục tiêu, phạm vi và phân tích kiểm kê. |
36 |
|
|
361 |
Quản lư môi trường.
Đánh giá chu tŕnh sống của sản phẩm. Nguyên tắc
và khuôn khổ. |
19 |
|
|
362 |
Nhăn môi trường
và công bố môi trường. Công bố về môi trường
kiểu III |
38 |
|
|
363 |
Nhăn môi trường
và công bố môi trường. Nguyên tắc chung. |
11 |
|
|
364 |
Không khí vùng làm việc,
bụi chứa silic. Nồng độ tối đâ cho
phép và đánh giá ô nhiễm bụi. |
21 |
|
|
365 |
14 |
||
|
366 |
Chất
lượng nước – Xác định canxi và magiê
phương pháp quang phổ và hấp thụ nguyên tử. |
5 |
|
|
367 |
Phương
tiện giao thông đường bộ - Phương pháp
đo khí xả trong quá tŕnh kiểm tra hoặc bảo
dưỡng |
12 |
|
|
368 |
Phương tiện
giao thông đường bộ - Đo độ khói của
khí xả từ động cơ đốt trong nén cháy
(diezen) – Thử ở một tốc độ ổn
định. |
7 |
|
|
369 |
Phương tiện giao thông
đường bộ. Đo độ khói của khí xả
từ động cơ đốt trong nén cháy (ĐIEZEN).
Thử ở chế độ giảm tốc nhanh |
8 |
|
|
370 |
Phương tiện giao thông
đường bộ. Phương pháp đo khí ô nhiễm
do xe máy lắp động cơ xăng thải ra. |
22 |
|
|
371 |
Phương tiện giao thông
đường bộ. Thiết bị phân tích khí oxit
cacbon. Đặc tính kỹ thuật. |
7 |
|
|
372 |
Phương tiện giao thông
đường bộ. Dụng cụ đo độ
khói của khí xả từ động cơ điêzen. |
25 |
|
|
373 |
Phương tiện giao thông
đường bộ. Dụng cụ đo độ
khói của khí xả từ động cơ điezen làm
việc ở điều kiện trạng thái ổn
định. |
45 |
|
|
374 |
Mô tô và xe máy. Thử độ
ô nhiễm. Băng thử công suất. |
14 |
|
|
375 |
Nước khoáng thiên nhiên
đóng chai |
13 |
|
|
376 |
Quy phạm thực hành vệ
sinh khai thác, sản xuất và tiêu thụ nước khoáng
thiên nhiên. |
18 |
|
|
377 |
Chất lượng nước.
Đo tổng độ phóng xạ beta trong nước
không mặn. |
18 |
|
|
378 |
Dây thép ḷ xo cơ khí. Dây thép
các bon kéo nguội._ |
5 |
|
|
379 |
Dây thép ḷ xo cơ khí. Dây thép
tôi và ram trong dầu. |
10 |
|
|
380 |
Dây thép ḷ xo cơ khí. Thép ḷ xo
không rỉ. Dây thép. |
12 |
|
|
381 |
Cáp thép thông dụng.
Phương pháp xác định tải trọng phá hỏng
thực tế. |
6 |
|
|
382 |
Cáp thép thông dụng. Yêu cầu
kỹ thuật. |
12 |
|
|
383 |
Cáp thép thông dụng – Lơi sợi
chính đặc tính kỹ thuật. |
5 |
|
|
384 |
Phương tiện giao thông
đường bộ; Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ
ô tô lắp động cơ xăng; Phương pháp
đo trong thử công nhận kiểu. |
14 |
|
|
385 |
Phương tiện giao thông
đường bộ. Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ
mô tô lắp động cơ xăng. Phương pháp
đo trong thử công nhận kiểu. |
13 |
|
|
386 |
Chất lượng nước.
Xác định các ion florua, clorua, nitrit, orthophotphat, bromua,
nitrat và sunfat hoà tan bằng sắc kư lỏng ion.
Phương pháp dành cho nước bẩn ít. |
17 |
|
|
387 |
Chất lượng đất.
Từ vựng. Phần 2: Các thuật ngữ và định
nghĩa liên quan đến lấy mẫu. |
27 |
|
|
388 |
Chất lượng không khí.
Khí thải ḷ đốt chất thải rắn y tế.
Giới hạn cho phép. |
4 |
|
|
389 |
Phương tiện giao thông
đường bộ. Động cơ cháy do nén, động
cơ cháy cưỡng bức khí đốt hoá lỏng,
khí thiên nhiên và ô tô lắp các động cơ đó. Yêu cầu
liên quan đến chất thải gây ô nhiễm trong thử
công nhận kiểu. |
20 |
|
|
390 |
Phương tiện giao thông
đường bộ. Ô tô lắp động cơ cháy
do nén – Phương pháp đo khí thải gây ô nhiễm trong
thử công nhận kiểu |
13 |
|
|
391 |
Phương tiện giao thông
đường bộ. Động cơ cháy do nén, động
cơ cháy cưỡng bức khí đốt hoá lỏng và
động cơ khí thiên nhiên lắp trên ô tô. Phương
pháp đo chất thải gây ô nhiễm trong thử công nhận
kiểu. |
54 |
|
|
392 |
Phương tiện giao thông
đường bộ. Động cơ cháy do nén và ô tô lắp
động cơ cháy do nén. Phương pháp đo các chất
gây ô nhiễm có thể nh́n thấy và công suất động
cơ trong thử công nhận kiểu |
|
|
|
393 |
Chất thải rắn – Băi
chôn lấp hợp vệ sinh – Yêu cầu chung và bảo vệ
môi trường |
9 |
|
|
394 |
Chất thải rắn không
nguy hại – phân loại |
21 |
|
|
395 |
Chất thải nguy hại –
Phân loại |
19 |
|
|
396 |
Chất thải nguy hại –
Dấu hiệu cảnh báo – Pḥng ngừa. |
10 |
|
|
397 |
Sự phát thải của nguồn
tĩnh – Xác định nồng độ của lưu
huỳnh dioxit – Phương pháp sắc kư ion. |
22 |
|
|
398 |
Âm học. Mô tả, đo và
đánh giá tiếng ồn môi trường. Phần 1: Các
đại lượng cơ bản và phương pháp
đánh giá. |
33 |