|
STT |
SỐ HIỆU TIÊU CHUẨN |
NHAN ĐỀ |
SỐ TRANG |
|
1 |
Đồ hộp
sữa. Danh mục các chỉ tiêu chất lượng |
2 |
|
|
2 |
Sữa bột
và sữa đặc có đường. Phương pháp
vô cơ hoá mẫu để xác định ch́ (Pb)và Asen
(As) |
2 |
|
|
3 |
Sữa
đặc và sữa bột. Phương pháp xác định
độ axit chuẩn độ |
9 |
|
|
4 |
Sữa.
Phương pháp xác định hàm lượng chất béo
(phương pháp thông dụng) |
17 |
|
|
5 |
Sản phẩm
sữa. Kỹ thuật lấy mẫu |
9 |
|
|
6 |
Sản phẩm
sữa. Phương pháp lấy mẫu và quy tắc nghiệm
thu |
28 |
|
|
7 |
Sữa
đặc và sữa bột. Xác định hàm lượng
chất khô và hàm lượng nước |
8 |
|
|
8 |
Sữa
đặc. Xác định chỉ số ḥa tan |
7 |
|
|
9 |
Sữa
đặc có đường. Xác định hàm lượng
sacaroza |
9 |
|
|
10 |
Sữa
đặc có đường. Xác định hàm lượng
sacaroza bằng phương pháp phân cực |
6 |
|
|
11 |
Sữa
đặc có đường. Phương pháp xác định
protein tổng số |
10 |
|
|
12 |
Sữa bột.
Quy định kỹ thuật |
8 |
|
|
13 |
Sữa
đặc có đường. Quy định kỹ thuật |
8 |
|
|
14 |
Sản phẩm
sữa bột đặc biệt dùng cho trẻ sơ sinh
và c̣n nhỏ tuổi. Yêu cầu kỹ thuật |
7 |
|
|
15 |
Sản phẩm
sữa. Bao gói, bảo quản và vận chuyển |
7 |
|
|
16 |
Sữa bột
và sữa đặc có đường. Phương pháp
xác định hàm lượng ch́ (Pb) |
6 |
|
|
17 |
Sữa bột
và sữa đăc có đường. Phương pháp
xác định hàm lượng Asen (As) |
7 |
|
|
18 |
Sữa thanh
trùng |
11 |
|
|
19 |
Bơ thực
vật |
9 |
|
|
20 |
Sữa.
Định lượng đơn vị h́nh thành khuẩn
lạc từ các vi sinh vật ưa lạnh. Kỹ thuật
đếm khuẩn lạc ở 6,5oC |
10 |
|
|
21 |
Sữa và
các sản phẩm sữa. Định lượng
coliform. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
ở 30oC |
15 |
|
|
22 |
Sữa và
các sản phẩm sữa. Định lượng
Coliform. Phần 2: Kỹ thuật đếm số có xác
suất lớn nhất ở 30oC (MPN) |
16 |
|
|
23 |
Sữa và
các sản phẩm sữa. Chuẩn bị mẫu thử
và các dung dịch pha loăng để kiểm tra vi sinh |
11 |
|
|
24 |
Sữa và
các sản phẩm sữa. Định lượng
đơn vị h́nh thành khuẩn lạc từ các vi sinh
vật. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở
30oC |
10 |
|
|
25 |
Sữa và
các sản phẩm sữa. Định lượng
đơn vị khuẩn lạc nấm men và/hoặc nấm
mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở
25oC |
11 |
|
|
26 |
Sữa và
các sản phẩm sữa. Lấy mẫu. Kiểm tra theo
dấu hiệu loại trừ |
27 |
|
|
27 |
Sữa và
các sản phẩm sữa. Lấy mẫu. Kiểm tra theo
dấu hiệu định lượng |
10 |
|
|
28 |
Sữa bột.
Xác định hàm lượng nitrat và nitrit. Phương
pháp khử bằng cađimi và đo quang phổ |
12 |
|
|
29 |
Sữa bột.
Xác định hàm lượng natri và kali. Phương pháp
quang phổ phát xạ ngọn lửa |
8 |
|
|
30 |
Sữa và
các sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng
sắt. Phương pháp quang phổ (Phương pháp chuẩn) |
15 |
|
|
31 |
Sữa. Xác
định hàm lượng photpho tổng. Phương
pháp quang phổ hấp thụ phân tử |
9 |
|
|
32 |
Sữa và các
sản phẩm sữa. Hướng dẫn lấy mẫu |
43 |
|
|
33 |
Sữa và
các sản phẩm sữa. Phát hiện Listeria monocytogen |
22 |
|
|
34 |
Sữa và
các sản phẩm sữa. Phát hiện Salmonella
(Phương pháp chuẩn) |
29 |
|
|
35 |
Sữa
đặc có đường và sữa đặc có
đường đă tách chất béo |
5 |
|
|
36 |
Sữa và sản
phẩm sữa. Định lượng E.coli giả
định. Phần 1: Kỹ thuật đếm số
có xác suất lớn nhất (MPN) |
14 |
|
|
37 |
Sữa và sản
phẩm sữa. Định lượng E.coli giả
định. Phần 2: Kỹ thuật đếm số
có xác suất lớn nhất (MPN)dùng 4 metylumbelieryl b D
glucuronit (MUG) |
14 |
|
|
38 |
Sữa và sản
phẩm sữa. Định lượng E.Coli giả
định. Phần 3. Kỹ thuật đếm khuẩn
lạc ở 44oC sử dụng màng lọc |
13 |
|
|
39 |
Sữa và sản
phẩm sữa. Xác định hoạt tính photphataza kiềm
bằng phương pháp đo huỳnh quang. Phần 1. Sữa
và đồ uống từ sữa |
11 |
|
|
40 |
Sữa. Xác
định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối
lượng (phương pháp chuẩn) |
17 |
|
|
41 |
Sữa chua.
Xác định độ axit chuẩn độ.
Phương pháp điện thế |
6 |
|
|
42 |
Bơ và sản
phẩm chất béo của sữa. Xác định độ
axít (phương pháp chuẩn) |
10 |
|
|
43 |
Sữa bột
và các sản phẩm sữa bột. Xác định chỉ
số không hoà tan |
15 |
|
|
44 |
Sữa và sữa
bột. Xác định hàm lượng aflatoxin M1. Làm sạch
bằng sắc kư chọn lọc và xác định bằng
sắc kư lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
13 |
|
|
45 |
Sữa.
Định lượng tế bào xôma. Phần 1:
Phương pháp dùng kính hiển vi |
8 |
|
|
46 |
Sữa.
Định lượng tế bào xôma. Phần 2:
Phương pháp đếm hạt điện tử |
9 |
|
|
47 |
Sữa.
Định lượng tế bào xôma. Phần 3:
Phương pháp huỳnh quang điện tử |
18 |
|
|
48 |
Thực phẩm
từ sữa dùng cho trẻ em nhỏ. Xác định hàm
lượng chất béo. Phương pháp khối lượng
của Rose-Gottlieb (phương pháp chuẩn) |
16 |
|
|
49 |
Sản phẩm
sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định
hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối
lượng Weibull-Berntrop (phương pháp chuẩn). Phần
1: Thực phẩm dành cho trẻ nhỏ |
14 |
|
|
50 |
Sản phẩm
sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định
hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối
lượng weibull-berntrop (phương pháp chuẩn). Phần
2: Kem lạnh và kem lạnh hỗn hợp |
14 |
|
|
51 |
Sản phẩm
sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định
hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối
lượng Weibull-berntrop (phương pháp chuẩn). Phần
3: Các trường hợp đặc biệt |
13 |
|
|
52 |
Sữa bột
nguyên chất tan nhanh. Xác định số lượng
đốm trắng |
8 |
|
|
53 |
Sữa gầy,
whey và buttermilk. Xác định hàm lượng chất béo.
Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn) |
17 |
|
|
54 |
Sữa
nguyên chất. Xác định hàm lượng milkfat, protein
và lactoza. Hướng dẫn vận hành thiết bị
đo vùng hồng ngoại giữa |
35 |
|
|
55 |
Sữa bột.
Xác định hàm lượng axit lactic và lactat.
Phương pháp enzym |
10 |
|
|
56 |
Sữa xử
lư nhiệt. Xác định hàm lượng lactuloza.
Phương pháp sắc kư lỏng hiệu năng cao |
14 |
|
|
57 |
Sữa. Xác
định hàm lượng canxi. Phương pháp chuẩn
độ |
8 |
|
|
58 |
Sữa bột.
Xác định hàm lượng nitrat. Phương pháp khử
cadimi và đo phổ (phương pháp sàng lọc) |
8 |
|
|
59 |
Chất béo
sữa. Phát hiện chất béo thực vật bằng
phân tích sterol trên sắc kư khí (phương pháp chuẩn) |
9 |
|
|
60 |
Sữa và sản
phẩm sữa. Xác định hàm lượng kẽm.
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử
ngọn lửa |
9 |
|
|
61 |
Sữa bột
và sản phẩm sữa bột. Xác định mật
độ khối |
8 |
|
|
62 |
Sữa bột.
Xác định độ axit chuẩn độ
(phương pháp thông thường) |
6 |
|
|
63 |
Sữa
tươi tiệt trùng. Quy định kỹ thuật |
7 |
|
|
64 |
Sữa hoàn
nguyên tiệt trùng. Quy định kỹ thuật |
8 |
|
|
65 |
Sữa chua.
Quy định kỹ thuật |
8 |
|
|
66 |
Sữa và sữa
bột. Xác định hàm lượng iođua.
Phương pháp sử dụng sắc kư lỏng hiệu
năng cao |
12 |
|
|
67 |
Sữa bột
gầy. Xác định hàm lượng vitamin A. Phần 1:
Phương pháp so màu |
12 |
|
|
68 |
Sữa bột
gầy. Xác định hàm lượng vitamin A. Phần 2:
Phương pháp sử dụng sắc kư lỏng hiệu
năng cao |
12 |
|
|
69 |
Sữa và sản
phẩm sữa. Xác định dư lượng hợp
chất clo hữu cơ (thuốc trừ sâu). Phần 1:
Xem xét chung và phương pháp chiết |
25 |
|
|
70 |
Sữa và sản
phẩm sữa. Xác định dư lượng hợp
chất clo hữu cơ (thuốc trừ sâu). Phần 2:
Phương pháp làm sạch dịch chiết thô và thử
khẳng định |
39 |
|
|
71 |
Sữa và sản
phẩm sữa. Xác định hàm lượng chất
béo. Hướng dẫn chung sử dụng. Phương
pháp đo chất béo |
11 |
|
|
72 |
Sữa bột
và sản phẩm sữa bột. Xác định hàm lượng
chất béo. Phương pháp khối lượng
(phương pháp chuẩn) |
20 |
|
|
73 |
Sữa. Xác
định điểm đóng băng. Phương pháp sử
dụng dụng cụ đo nhiệt độ đông lạnh
bằng điện trở nhiệt |
17 |
|
|
74 |
Sữa và sản
phẩm sữa. Xác định hàm lượng đồng.
Phương pháp chuẩn đo quang |
14 |
|
|
75 |
Sữa bột
dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi. Quy định kỹ
thuật |
10 |
|
|
75 |
|
||
|
76 |
Sữa hoàn nguyên tiệt trùng và sữa pha lại
tiệt trùng |
8 |
|
|
77 |
Sữa lên men |
8 |
|
|
78 |
Sữa bột và cream bột |
8 |
|
|
79 |
Sữa và sản phẩm sữa. Chất kết
tụ vi khuẩn – Xác định hoạt độ
đông tụ sữa tổng số |
12 |