DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT
|
STT |
SỐ
HIỆU TIÊU CHUẨN |
NHAN
ĐỀ |
SỐ
TRANG |
|
1 |
Thịt lợn. Pha lọc và phân hạng trong
thương nghiệp bán lẻ |
3 |
|
|
2 |
Thịt lạnh đông. Danh mục chỉ tiêu
chất lượng |
4 |
|
|
3 |
Thịt và sản phẩm thịt. Quy tắc
nghiệm thu |
7 |
|
|
4 |
Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu
và chuẩn bị mẫu thử. Phần 1: Lấy mẫu |
9 |
|
|
5 |
Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu
và chuẩn bị mẫu thử. Phần 2: Chuẩn bị
mẫu thử để kiểm tra vi sinh vật |
11 |
|
|
6 |
Thịt và sản phẩm thịt. Đo độ
pH. Phương pháp chuẩn |
10 |
|
|
7 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phương
pháp xác định hàm lượng clorua |
8 |
|
|
8 |
Chế biến gia cầm. Yêu cầu vệ sinh |
19 |
|
|
9 |
Thịt và sản phẩm của thịt.
Phương pháp xác định dư lượng penixilin |
6 |
|
|
10 |
Thịt và sản phẩm của thịt.
Phương pháp xác định dư lượng
streptomyxin |
4 |
|
|
11 |
Thịt và sản phẩm của thịt.
Phương pháp xác định dư lượng aureomyxin |
4 |
|
|
12 |
Thịt và sản phẩm của thịt.
Phương pháp xác định dư lượng thyroxin |
4 |
|
|
13 |
Thịt và sản phẩm của thịt.
Phương pháp xác định hàm lượng ch́ |
5 |
|
|
14 |
Thịt và sản phẩm của thịt.
Phương pháp xác định hàm lượng thủy
ngân |
6 |
|
|
15 |
Thịt và sản phẩm của thịt.
Phương pháp phát hiện Salmonella |
16 |
|
|
16 |
Thịt và sản phẩm của thịt.
Phương pháp phát hiện Bacillus anthracis |
11 |
|
|
17 |
Thịt và sản phẩm của thịt.
Phương pháp phát hiện và đếm số Escherichia
coli |
8 |
|
|
18 |
Thịt và sản phẩm của thịt.
Phương pháp phát hiện và đếm số
staphylococus-aureus |
8 |
|
|
19 |
Thịt và sản phẩm của thịt.
Phương pháp phát hiện virut dịch tả lợn |
13 |
|
|
20 |
Sản phẩm thực phẩm. Phương
pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí |
7 |
|
|
21 |
Thịt tươi. Hướng dẫn chung về
kỹ thuật chế biến và yêu cầu vệ sinh |
28 |
|
|
22 |
Đồ hộp thịt và thịt rau.
Phương pháp xác định hàm lượng nitrit và
nitrat |
9 |
|
|
23 |
Mỡ lợn rán |
11 |
|
|
24 |
Đồ hộp thịt. Thịt trong nước
xốt thịt. Yêu cầu kỹ thuật |
5 |
|
|
25 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phương
pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí |
8 |
|
|
26 |
Thịt cua đóng hộp |
8 |
|
|
27 |
Thịt tươi. Quy định kỹ thuật |
10 |
|
|
28 |
Thịt lạnh đông. Quy định kỹ
thuật |
10 |
|
|
29 |
Thịt hộp. Quy định kỹ thuật |
8 |
|
|
30 |
Thịt chế biến có xử lư nhiệt. Quy
định kỹ thuật |
9 |
|
|
31 |
Thịt chế biến không qua xử lư nhiệt.
Quy định kỹ thuật |
9 |
|
|
32 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định
lượng E.Coli. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
ở 44oC sử dụng màng lọc |
11 |
|
|
33 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện
và định lượng Enterobacteriaceae không qua quá tŕnh phục
hồi. Kỹ thuật MPN và kỹ thuật đếm
khuẩn lạc |
22 |
|
|
34 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định
lượng nấm men và nấm mốc. Kỹ thuật
đếm khuẩn lạc |
12 |
|
|
35 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định
lượng Pseudomonas spp. |
14 |
|
|
36 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định
lượng brochthrix thermosphacta. Kỹ thuật đếm
khuẩn lạc |
11 |
|
|
37 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện
phẩm màu. Phương pháp sử dụng sắc kư lớp
mỏng |
15 |
|
|
38 |
Thịt và sản phẩm thịt. Xác định
phospho tổng số. Phương pháp quang phổ |
9 |
|
|
39 |
Thịt và sản phẩm thịt. Xác định
tro tổng số |
9 |