DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TOÀN VĂN VỀ THỊT 

 

STT

SỐ HIỆU TIÊU CHUẨN

NHAN ĐỀ

SỐ TRANG

1

TCVN 2830-79

Thịt lợn. Pha lọc và phân hạng trong thương nghiệp bán lẻ

3

2

TCVN 4784-89

Thịt lạnh đông. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

4

3

TCVN 4799-89

Thịt và sản phẩm thịt. Quy tắc nghiệm thu

7

4

TCVN 4833-1:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 1: Lấy mẫu

9

5

TCVN 4833-2:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử để kiểm tra vi sinh vật

11

6

TCVN 4835:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Đo độ pH. Phương pháp chuẩn

10

7

TCVN 4836-89

Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định hàm lượng clorua

8

8

TCVN 5110-90

Chế biến gia cầm. Yêu cầu vệ sinh

19

9

TCVN 5147-90

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng penixilin

6

10

TCVN 5148-90

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng streptomyxin

4

11

TCVN 5149-90

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng aureomyxin

4

12

TCVN 5150-90

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng thyroxin

4

13

TCVN 5151-90

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng ch́

5

14

TCVN 5152-90

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng thủy ngân

6

15

TCVN 5153-90

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Salmonella

16

16

TCVN 5154-90

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Bacillus anthracis

11

17

TCVN 5155-90

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số Escherichia coli

8

18

TCVN 5156-90

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số staphylococus-aureus

8

19

TCVN 5157-90

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện virut dịch tả lợn

13

20

TCVN 5165-90

Sản phẩm thực phẩm. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí

7

21

TCVN 5168-90

Thịt tươi. Hướng dẫn chung về kỹ thuật chế biến và yêu cầu vệ sinh

28

22

TCVN 5247-90

Đồ hộp thịt và thịt rau. Phương pháp xác định hàm lượng nitrit và nitrat

9

23

TCVN 5371-91

Mỡ lợn rán

11

24

TCVN 5450-91

Đồ hộp thịt. Thịt trong nước xốt thịt. Yêu cầu kỹ thuật

5

25

TCVN 5667:1992

Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí

8

26

TCVN 6389:2003

Thịt cua đóng hộp

8

27

TCVN 7046:2002

Thịt tươi. Quy định kỹ thuật

10

28

TCVN 7047:2002

Thịt lạnh đông. Quy định kỹ thuật

10

29

TCVN 7048:2002

Thịt hộp. Quy định kỹ thuật

8

30

TCVN 7049:2002

Thịt chế biến có xử lư nhiệt. Quy định kỹ thuật

9

31

TCVN 7050:2002

Thịt chế biến không qua xử lư nhiệt. Quy định kỹ thuật

9

32

TCVN 7135:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng E.Coli. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng màng lọc

11

33

TCVN 7136:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae không qua quá tŕnh phục hồi. Kỹ thuật MPN và kỹ thuật đếm khuẩn lạc

22

34

TCVN 7137:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng nấm men và nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

12

35

TCVN 7138:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng Pseudomonas spp.

14

36

TCVN 7139:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng brochthrix thermosphacta. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

11

37

TCVN 7140:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện phẩm màu. Phương pháp sử dụng sắc kư lớp mỏng

15

38

TCVN 7141:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Xác định phospho tổng số. Phương pháp quang phổ

9

39

TCVN 7142:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Xác định tro tổng số

9