| 2626 |
Mua sắm thiết bị và xây dựng hệ thống mạng công nghệ thông tin tại sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh cần thơ năm 2002. |
Ths Trần Ngọc Nguyên |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
2003 |
12/02/2011 |
| 2627 |
Ứng dụng công nghệ GIS xây dựng dữ liệu hệ thông tin địa lý để phát triển KTXH tỉnh An Giang |
Ths. Hỳnh Tiến Đạt |
Đại học Bách khoa TP.HCM |
9/2005 |
12/02/2011 |
| 2628 |
Hoàn thiện và phát triển các bộ kit sinh học phân tử chẩn đoán các bệnh do HBV (Hepatitis B Virus), HCV (Hepatitis C Virus) và HPV (Human Papillomavirus). |
PGS.TS. Hồ Huỳnh Thuỳ Dương |
Cty TNHH 10 Khoa Thương |
10/2007 |
12/02/2011 |
| 2629 |
Nghiên cứu đánh giá tiềm năng sét Keramzit ở tỉnh Vĩnh Long - Xác định chất lượng và khả năng sử dụng để sản xuất vật liệu xây dựng nhẹ. |
KS Vũ Xuân Bách |
Phân Viện nghiên cứu địa chất và khoáng sản Miền Nam. |
4/2002 |
12/02/2011 |
| 2630 |
Sản xuất thử nghiệm hộp than hoạt tính khử mùi |
Cử nhân Huỳnh Khắc Nhu |
Công ty Than hoạt tính Trà Bắc – Sở Công nghiệp |
4/2003 |
12/02/2011 |
| 2631 |
Đầu tư nhà máy phân hữu cơ vi sinh Tiền Giang |
KS.Nguyễn Ngọc Thu – GĐ Công ty Vật tư nông nghiệp tỉnh Tiền Giang |
Công ty Vật tư Nông nghiệp |
5/2004 |
12/02/2011 |
| 2632 |
Nghiên cứu ứng dụng các kỹ thuật sau thu hoạch trong phát triển các cây có dầu ngắn ngày ở phía Nam |
TS. Phan Hiếu Hiền |
Trường Đại học Nông Lâm, thành phố Hồ Chí Minh |
9/2006 |
12/02/2011 |
| 2633 |
Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ chế biến khô cá sặc rằn bằng lều sấy và bảo quản tại Kiên Giang |
Đoàn Thị Kiều Tiên |
Trường CĐCĐ |
4/2006 |
12/02/2011 |
| 2634 |
Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, ứng dụng thiết bị giám sát, đo lường, điều khiển kênh đa nhiệt độ và ẩm độ cho các hệ thống sấy và bảo quản nông nông sản thực phẩm |
TS. Nguyễn Văn Hùng |
Trường Đại học Nông Lâm, thành phố Hồ Chí Minh |
12/2006 |
12/02/2011 |
| 2635 |
Bảo quản tươi và kéo dài thời gian tồn trữ các loại cam mật, cam soàn, qúyt đường và bười năm roi tại Hậu Giang |
PGS.TS. Lê Văn Hòa |
Trường ĐH. Cần Thơ |
6/2009 |
12/02/2011 |
| 2636 |
Nghiên cứu công nghệ xử lý nước rò rỉ có hàm lượng cod> 50.000mg/l tại bãi chôn lấp gò cát (quy mô 1 m3/ngđ) |
ThS. Huỳnh Ngọc Phương Mai, TS. Nguyễn Trung Việt |
Trung tâm Công nghệ & Quản lý Môi trường - ĐH Văn Lang |
05/2002 |
12/02/2011 |
| 2637 |
Những biến đổi xã hội của nông dân người Việt trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế hiện nay ở đồng bằng sông Cửu Long |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tiệp |
Trường Đại học KHXH&NV |
04/2010 |
12/02/2011 |
| 2638 |
Nghiên cứu các chính sách, biện pháp nhằm phát huy những lợi thế cạnh tranh các doanh nghiệp của các thành phần kinh tế trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh |
GS.TS. Võ Thanh Thu |
T. ĐH Kinh Tế Thành Phố |
2003 |
12/02/2011 |
| 2639 |
Nghiên cứu sử dụng cỏ Vetiver (Vetiveria Zizaniodes) vào phòng chống sạt lỡ kinh rạch và xử lý môi trường nước ô nhiễm tại ĐBSCL |
Lê Việt Dũng |
Trường ĐH Cần Thơ |
2006 |
12/02/2011 |
| 2640 |
Nghiên cứu đánh giá các hợp chất ô nhiễm hữu cơ bền (persistant organic pollutants –POPs) tại khu vực Tp.HCM và đề xuất các giải pháp quản lý, ngăn ngừa, xử lý và thải bỏ phù hợp |
PGS.TS. Lê Thanh Hải |
Viện Tài nguyên Môi trường |
12/2007 |
12/02/2011 |
| 2641 |
Nghiên cứu các giải pháp phát triển nông nghiệp và nông thôn tỉnh Trà Vinh (ĐBSCL) |
Nguyễn Văn Tài |
Trường Đại học KHXH&NV |
2000 |
12/02/2011 |
| 2642 |
Nhân giống vô tính cây Sung trái (fig) Ficus carica bằng phương pháp nuôi cấy in vitro |
ThS. Trần Trung Hiếu |
TT Phát triển KHCN Trẻ – Thành Đoàn TP.HCM |
2002 |
12/02/2011 |
| 2643 |
Nghiên cứu ứng dụng trồng dưa hấu và cà chua ghép gốc chống bệnh héo rũ do nấm Fusarium sp, và vi khuẩn Ralstonnia solanacerum tại tỉnh Hậu Giang |
TS. Trần Thị Ba |
Khoa Nông nghiệp và SHUD– trường ĐH Cần Thơ |
11/2008 |
12/02/2011 |
| 2644 |
Điều tra thành phần côn trùng hại kho bảo quản nông sản sau thu hoạch tại thành phố Cần Thơ và An Giang. |
Trần Văn Hai |
Trường Đại học Cần Thơ |
01/2003 |
12/02/2011 |
| 2645 |
Chọn lọc các giống lúa cao sản năng suất cao và chất lượng gạo tốt ở AG |
Lê Văn Tài |
Cty Dịch vụ BVTV |
2001 |
12/02/2011 |
| 2646 |
N/c khả năng khai thác công nghệ máy dệt kim |
KS. Dương Thanh Phong |
Công ty Dệ may Gia Định |
1999 |
12/02/2011 |
| 2647 |
Xây dựng phần ứng dụng cho vấn đề thoát nước mưa Tp. Hồ Chí Minh |
TS Nguyễn Ngọc Ẩn |
ĐH Bách Khoa |
2002 |
12/02/2011 |
| 2648 |
Lịch sử Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long (1930 - 2005) |
Tiến sĩ Nguyễn Bách Khoa |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy Vĩnh Long |
01/2010 |
12/02/2011 |
| 2649 |
Vai trò của cộng đồng người Việt trong công cuộc khai phá ĐBSCL (Thế kỷ XVII-XIX) |
TS. Trần Thị Mai |
Trường ĐH Khoa học Xã hội Nhân văn TP.HCM |
4/2008 |
12/02/2011 |
| 2650 |
Nghiên cứu các biện pháp nhằm thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ trên địa bàn TP Hồ Chí Minh |
TS Nguyễn Trọng |
TT Thông tin KHCN |
2000 |
12/02/2011 |