| 3001 |
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ xây dựng hệ thống đê bao, bờ bao nhằm phát triển bền vững vùng ngập lũ Đồng bằng sông Cửu Long - Quy trình hướng dẫn quản lý, vận hành hệ thống đê bao, bờ bao vùng ngập lũ Đồng bằng sông Cửu Long |
Trần Như Hối, GS,TS |
Viện Khoa học Thuỷ lợi Miền Nam |
2005 |
12/02/2011 |
| 3002 |
Ứng dụng kỹ thuật lọc yếm khí và đĩa quay sinh học xử lý nước thải nuôi heo công nghiệp. |
PGS.TS.Ngô Kế Sương |
Viện Sinh học Nhiệt Đới |
06/1999 |
12/02/2011 |
| 3003 |
Biểu đồ: - Cù lao Khánh Hòa - Cù lao Mỹ Hòa Hưng - Cù Lao Tây - Đầu Cái Vừng |
Bùi Đạt Trâm |
Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn AG |
2002 |
12/02/2011 |
| 3004 |
Xây dựng mô hình ứng dụng khoa học kỹ thuật ương - nuôi tôm càng xanh tại xã Mỹ Phươc (huyện Mang Thít), xã Qưới An (huyện Vũng Liêm), xã Mỹ Lộc (huyện Tam Bình) tỉnh Vĩnh Long |
TS. Bùi Văn Sáu – GĐ. Sở Khoa học và Công nghệ Vĩnh Long |
Sở Khoa Học và Công Nghệ tỉnh Vĩnh Long. |
8/2004 |
12/02/2011 |
| 3005 |
Ảnh hưởng của benomyl xử lý trước và sau khi thu hoạch đến sự xuất hiện bệnh của trái xoài châu nghệ tại huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh |
Trần Thị Kim Ba |
Trường ĐH Cần Thơ |
2008 |
12/02/2011 |
| 3006 |
Thử nghiệm hiệu quả một số hóa dược phòng trị bệnh E.coli gây bệnh tiêu chảy và thủy thủng trên đàn heo con tỉnh Tiền Giang |
BSTY. Nguyễn Trung Trực |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
6/2001 |
12/02/2011 |
| 3007 |
Bảo tồn nguồn gen lúa |
TS. Đỗ Khắc Thịnh |
Viện KHKTNN MN |
2005 |
12/02/2011 |
| 3008 |
Xây dựng mô hình quản lý tổ chức sản xuất lúa giống đủ chất lượng trên một số vùng của Tp.HCM |
KS. Huỳnh Văn Quang |
Công ty giống cây trồng TP |
1999 |
12/02/2011 |
| 3009 |
Điều tra hiện trạng động, thực vật khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Lung Ngọc Hoàng |
CN Nguyễn Hoàng Thọ |
Khu bảo tồn Lung Ngọc Hoàng |
6/2007 |
12/02/2011 |
| 3010 |
Chọn thuần, phục tráng giống lúa một bụi đỏ cho vùng chuyển đổi lúa-tôm tỉnh Bạc Liêu |
TS. Lưu Văn Quỳnh |
Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long |
2006 |
12/02/2011 |
| 3011 |
Nghiên cứu những hiện tượng tiêu cực trong dạy thêm - học thêm và đánh giá hiệu quả các giải pháp quản lý đối với các hiện tượng tiêu cực đó trong giáo dục phổ thông ở TP.HCM |
TS.Nguyễn Thị Quy |
Trường ĐH Sư phạm TP.HCM |
2004 |
12/02/2011 |
| 3012 |
Nghiên cứu khả thi và thiết kế tổng thể Hệ thống thông tin địa lý Khu đô thị mới Thủ Thiêm – Tp Hồ Chí Minh |
TS. Lê Văn Trung |
Trường ĐH Bách Khoa |
2004 |
12/02/2011 |
| 3013 |
N/c công nghệ thiết kế chế tạo sản phẩm’thân máy cày tay’ phục vụ nông nghiệp |
Ks. Ng quốc Thanh Tùng |
|
1999 |
12/02/2011 |
| 3014 |
Phương pháp đọc/hiểu các hình ảnh được sử dụng và phổ biến công khai ở ĐBSCL. |
Phan Thành Tâm |
Trường ĐH Cần Thơ |
2004 |
12/02/2011 |
| 3015 |
Triển khai áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9000 tại một số DN ở TP Hồ Chí Minh |
ThS Nguyễn Văn Chiến |
Chi Cục TC-ĐL-CL |
6/2002 |
12/02/2011 |
| 3016 |
Đánh giá tương đương sinh học viên nén Kali clorid 600mg phóng thích kéo dài. |
TS.DS. Lê Hậu |
Đại học Y dược TP HCM |
12/2007 |
12/02/2011 |
| 3017 |
Biên soạn tập bản đồ (ATLAT) tự nhiên kinh tế - xã hội cấp tỉnh Vĩnh Long |
TS. Nguyễn Văn Nhân - GĐ Trung tâm bản đồ tài nguyên, Phân viện quy hoạch và thiết kế nông nghiệp miền Nam |
Trung tâm bản đồ tài nguyên - Phân viện quy hoạch và thiết kế nông nghiệp miền Nam |
2001 |
12/02/2011 |
| 3018 |
Nâng cao hiệu quả các chương trình tín dụng cho người nghèo tại tỉnh Tiền Giang |
TS. Trần Viết Hoàng |
Khoa Kinh tế - Luật - ĐHQG HCM |
2006 |
12/02/2011 |
| 3019 |
Truyện địa danh vùng ĐBSCL. |
Lê T Diệu Hà |
Trường ĐH Cần Thơ |
1/2005 |
12/02/2011 |
| 3020 |
Xây dựng đề án chiến lược phát triển KH-CN Tp.HCM đến năm 2020 |
PGS.TS Nguyễn Thiện Nhân |
UBND Tp. HCM |
1999 |
12/02/2011 |
| 3021 |
Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh An Giang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
PGS.TS.Phạm Xuân Hậu |
Viện Nghiên cứu Giáo dục |
2007 |
12/02/2011 |
| 3022 |
Nhận dạng toàn diện về lũ, dự báo, kiểm soát và thoát lũ phục vụ yêu cầu chung sống với lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long - Các giải pháp kiểm soát lũ theo yêu cầu chung sống với lũ |
Tô Văn Trường, TS |
Viện Quy hoạch Thuỷ lợi miền Nam |
2004 |
12/02/2011 |
| 3023 |
N/C phương pháp phân vùng ngập và thoát nước đô thị nội thành TP Hồ Chí Minh |
Ths Trương Văn Hiếu |
Phân viện khí tượng thủy văn phía Nam |
10/2003 |
12/02/2011 |
| 3024 |
Biểu đồ: - Đầu Bình Thủy - Đuôi Cái Vừng |
Bùi Đạt Trâm |
Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn AG |
2002 |
12/02/2011 |
| 3025 |
Xây dựng mô hình ứng dụng KHCN phát triển sản suất nông nghiệp và ngành nghề nông thôn phục vụ chuyển dịch cơ cấu kinh tế xã Trung hiệp, huyện Vũng Liêm - tỉnh Vĩnh Long |
Ths. Hà Văn Sơn, PCT.Ủy ban nhân dân Huyện Vũng Liêm |
Ủy ban nhân dân Huyện Vũng Liêm |
12/2003 |
12/02/2011 |