| 1826 |
Nghiên cứu phòng chống một số sâu bệnh hại chính trên một số CĂQ |
Ts. Nguyễn Văn Hòa |
Viện nghiên cứu Cây ăn quả (CĂQ) Miền Nam |
2005 |
12/02/2011 |
| 1827 |
Đánh giá tiềm năng độ phì và các yếu tố trở ngại trên nền đất canh tác lúa và cây ăn trái tỉnh Hậu Giang. |
TS. Võ Quang Minh |
Trường đại học Cần thơ |
2008 |
12/02/2011 |
| 1828 |
Phát triển vùng canh tác gấc cho sản xuất dược liệu tại huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang |
TS. Châu Minh Khôi |
Trường Đại học Cần Thơ |
2011 |
12/02/2011 |
| 1829 |
N/c chế tạo thùng lưới xeo giấy để sản xuất các loại giấy có định lượng khác nhau. Tiết kiệm nước bột nâng cao chất lượng sản phẩm. |
CNĐT : Cù Xuân Trường |
CQCT : Cty Giấy Linh Xuân |
2002 |
12/02/2011 |
| 1830 |
Sử dụng ảnh viễn thám và hệ thống thông tin địa lý để phân tích sự bành trướng đô thị và tác động môi trường trên địa bàn nội thành TP. HCM |
TS. Lê Minh Vĩnh |
Trường Đại học KHXH&NV |
2000 |
12/02/2011 |
| 1831 |
Nhân giống và xây dựng quy trình trồng, chăm sóc, nhằm nâng cao năng suất dứa Cayenne |
Ths. Võ Thế Truyền |
Viện nghiên cứu Cây ăn quả (CĂQ) Miền Nam |
2009 |
12/02/2011 |
| 1832 |
Đánh giá và phát triển sản xuất, xuất khẩu lúa gạo và tập huấn nâng cao nhận thức cho các thành viên trong hoạt động này |
TS. Nguyễn Công Thành |
Viện lúa ĐBSCL |
2008 |
12/02/2011 |
| 1833 |
Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật xây dựng mô hình thâm canh lúa tổng hợp và phát triển nông nghiệp bền vững tại xã An Bình, huyện Thọai Sơn |
ThS. Đoàn Ngọc Phả |
Sở Nông nghiệp&PTNT An Giang |
2011 |
12/02/2011 |
| 1834 |
N/c cải tiến phục hồi máy xeo lưới nghiêng thành máy xeo lưới tròn nhằm SX mặt hàng có chất lượng cao, đa dạng hóa sản phẩm giấy vệ sinh. |
CNĐT : KS. Lý Văn Quới |
CQCT : Cty Giấy Mai Lan |
2002 |
12/02/2011 |
| 1835 |
Nghiên cứu quá trình đô thị hoá của Sài gòn – TP HCM và những nhân tố KT-VH-XH tác động đến tiến trình phát triển |
PGS.TS. Nguyễn Minh Hòa |
Trường Đại học KHXH&NV |
10/2008 |
12/02/2011 |
| 1836 |
Nghiên cứu cơ sở khoa học phân cấp ăn mòn bê tông, BTCT công trình thủy lợi ở ĐBSCL |
Ths. Khương Văn Huân |
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam |
2003 |
12/02/2011 |
| 1837 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình sản xuất lúa “Năm giảm một phải”. |
Ths. Trần Thị Ngọc Huân |
Viện lúa ĐBSCL |
2008 |
12/02/2011 |
| 1838 |
Phục tráng giống nếp Phú Tân có chất lượng tốt |
TS. Võ Công Thành |
Trường Đại học Cần Thơ |
2011 |
12/02/2011 |
| 1839 |
Nghiên cứu tính toán thiết kế chế tạo máy cuốn ống góc kẹp phục vụ sản xuất sản phẩm cơ khí tiêu dùng nội địa và xuất khẩu. |
CNĐT: KS. Lê Việt |
CQCT : Công ty SAMECO |
2001 |
12/02/2011 |
| 1840 |
Nghiên cứu tác động của các yếu tố dân số tổ chức không gian sông và ý thức cộng đồng đến hiện tượng ngập nước đô thị TP HCM |
PGS.TS. Nguyễn Minh Hòa |
Trường Đại học KHXH&NV |
2/2009 |
12/02/2011 |
| 1841 |
Nghiên cứu giải pháp nâng cấp hiện đại hoá hệ thống thủy lợi nội đồng phục vụ một số mô hình chuyển đổi cơ cấu sản xuất ở ĐBSCL |
GS.TS Lê Sâm |
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam |
2005 |
12/02/2011 |
| 1842 |
Áp dụng các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong hoạt động giao thông thủy trên tuyến Thành phố Hồ Chí Minh - Vũng Tàu |
TS Nguyễn Văn Thư |
Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM |
2007 |
12/02/2011 |
| 1843 |
So sánh sinh trưởng, năng suất của khóm giống Queen và giống Đài nông 4 trồng bằng chồi nách và cây cấy mô. |
TS. Lê Văn Bé |
Trường đại học Cần thơ |
2008 |
12/02/2011 |
| 1844 |
Nghiên cứu phát triển khu rừng tràm Trà Sư thành khu du lịch sinh thái bền vững |
PGS.TS. Bùi Xuân An |
Trường Đại học Nông lâm TPHCM |
2011 |
12/02/2011 |
| 1845 |
N/c chế tạo phụ gia mạ bóng trên cơ sở Chitosan. |
CNĐT : KS. Đặng Ngọc Hoa |
CQCT : Cty. Lidovit, A24 |
2001 |
12/02/2011 |
| 1846 |
Hoàn thiện hệ xử lý ảnh động và điều khiển camera tùy động trong không gian 3 chiều |
GS.TS. Bùi Song Cầu |
ĐH Bách Khoa |
05/2002 |
12/02/2011 |
| 1847 |
Đình công tại thành phố Hồ Chí Minh - Thực trạng và giải pháp |
PGS.TS. Phan An |
Viện phát triển bền vững vùng Nam bộ |
05/2007 |
12/02/2011 |
| 1848 |
Nghiên cứu lập quy trình điều hành hệ thống công trình chống ngập úng và cải tạo môi trường cho khu vực thành phố HCM |
ThS. Phạm Đức Nghĩa |
Viện khoa học Thủy lợi miền Nam |
2011 |
12/02/2011 |
| 1849 |
Đánh giá khả năng sinh trưởng và giá trị dinh dưỡng của cỏ voi, cỏ sả, cỏ paspalum, cỏ ruzi, cỏ lông tây và cỏ superdan trên đất Hậu Giang |
Ths. Trương Ngọc Trưng |
Trung tâm giống nông nghiệp tỉnh Hậu Giang |
2007 |
12/02/2011 |
| 1850 |
Sưu tập và bảo tồn cây dược liệu quý vùng Bảy Núi tỉnh An Giang |
KS. Nguyễn Đức Thắng |
Chi cục Kiểm lâm An Giang |
2011 |
12/02/2011 |