| 1876 |
Tổng kết một số kinh nghiệm quản lý kinh tế trong giai đoạn 1991-1997 và một số giải pháp đổi mới quản lý trong giai đoạn 1998-2000 trên địa bàn tỉnh Long An |
CN. Đỗ Hữu Lâm |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An |
3/1998 |
12/02/2011 |
| 1877 |
Khảo sát đào thám sát di chỉ khảo cổ Giòng Xoài (Hòn đầt), nền vua (Vĩnh Thuận) |
Nguyễn Mỹ Hồng |
Bảo tàng Kiên Giang |
4/2002 |
12/02/2011 |
| 1878 |
Vấn đề phát triển đô thị bền vững tại TP Hồ Chí Minh –Đối chiếu kinh nghiệm từ một số thành phố lớn ở Đông Nam Á |
PGS-TS Tôn Nữ Quỳnh Trân |
Trung tâm Khoa học xã hội-nhân văn |
9/2003 |
12/02/2011 |
| 1879 |
Tiếp tục đổi mới và tăng cường công tác tôn giáo phục vụ công nghiệp hóa - Hiện đại hóa tỉnh Cần Thơ |
Lê Minh Sơn |
Ban Tôn giáo tỉnh Cần Thơ |
2000 |
12/02/2011 |
| 1880 |
Văn học dân gian An Giang |
TS. Huỳnh Công Tín |
Trường Đại học Cần Thơ |
2001 |
12/02/2011 |
| 1881 |
Thử nghiệm nuôi sò huyết luân canh với tôm sú có cho thức ăn bổ sung |
KS. Ngô Kim Hạnh – TS. Trương Quốc Phú |
Chi cục Bảo vệ Nguồn lợi Thuỷ sản |
6/2004 |
12/02/2011 |
| 1882 |
Ứng dụng thử nghiệm mô hình nuôi tôm Sú bán công nghiệp tại huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
KS. Trần Ngọc Tuấn |
Trung tâm Ứng dụng Khoa học - Công nghệ |
2001 |
12/02/2011 |
| 1883 |
Phân tích thực trạng nuôi cá tra tự phát ở ĐBSCL |
Huỳnh Nhựt Phương |
Trường ĐH Cần Thơ |
2007 |
12/02/2011 |
| 1884 |
Đa dạng sinh học của giống cây có múi (Citrus) ở huyện Gò Quao |
ĐặngThanh Sơn |
TT.Khuyến Nông |
5/2003 |
12/02/2011 |
| 1885 |
Sản xuất cá Rô đồng giống chất lượng cao bằng phương pháp chọn lọc sinh học . |
KS. Nguyễn Ngọc Thành |
Chi cục Bảo vệ &PTNLTS |
9/2005 |
12/02/2011 |
| 1886 |
Điều tra hiện trạng môi trường đất - nước khu rừng ngập mặn nuôi tôm phía tây huyện ngọc hiển tỉnh Cà Mau |
PTS. Nguyễn Văn Bỉnh, LĐ bản đồ địa chất miền Nam; GS.TS. Lê Huy Bá, Viện tài nguyên Môi trường ĐHQG TP. Hồ Chí Minh |
Liên đoàn bản đồ địa chất miền Nam |
10/09/1999 |
12/02/2011 |
| 1887 |
Chuyển giao công nghệ quy trình sinh sản nhân tạo các sặc rằn (Trichogaster Pectoralis) |
KS. Phan Thị Thu Oanh |
Sở Thuỷ sản tỉnh Bạc Liêu |
2000 |
12/02/2011 |
| 1888 |
Nghiên cứu sản xuất giống tôm càng xanh (macrobrachium rosenbergii) theo mô hình nước xanh cải tiến |
TS Nguyễn Thanh Phương |
Viện Khoa học Thuỷ sản-Khoa Nông nghiệp-Trường Đại học Cần Thơ |
12/2000 |
12/02/2011 |
| 1889 |
Nghiên cứu hỗ trợ thí điểm xử lý ô nhiễm môi trường trại heo tỉnh Vĩnh Long |
ThS Huỳnh Công Tuấn. |
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Vĩnh Long. |
7/2002 |
12/02/2011 |
| 1890 |
Thí nghiệm mô hình Cống Vàm Buôm - Trà Vinh |
Trần Như Hối, Mai Thị Cánh |
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam |
1998 |
12/02/2011 |
| 1891 |
Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải chăn nuôi heo bằng cỏ vetiver và lục bình - xây dựng mô hình xử lý nước thải ô nhiễm chất hữu cơ từ các trại chăn nuôi |
KS. Nguyễn Tuấn Phong và CN. Dương Thuý Hoa |
Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng và Dịch vụ KHCN |
5/2004 |
12/02/2011 |
| 1892 |
Nghiên cứu các giải pháp công nghệ chống xói lở khu vực đầu các Cù lao sông Hậu, tỉnh Sóc Trăng |
Ths. Nguyễn Phú Quỳnh |
Viện khoa học Thủy lợi miền Nam |
2006 |
12/02/2011 |
| 1893 |
Thiết lập danh mục các vi sinh vật chỉ thị phục vụ cho công tác quan trắc môi trường. |
ThS. Lê Hoàng Việt; Khoa Công nghệ |
Trường ĐH Cần Thơ |
2002 |
12/02/2011 |
| 1894 |
Khảo sát sơ bộ hiện trạng môi trường tình Long An và đề xuất các biện pháp ưu tiên bảo vệ môi trường |
KS. Chế Thuý Nga |
Viện kỹ thuật nhiệt đới và BVMT |
4/1999 |
12/02/2011 |
| 1895 |
Khảo sát đánh giá hiệu quả các lò đốt chất thải y tế khu vực phía Nam |
PGS.TS. Đào Văn Lượng |
Sở KHCN&MT TP |
03/2002 |
12/02/2011 |
| 1896 |
Nghiên cứu sử dụng cỏ Vetiver để xử lý nước thải từ các bãi rác và nước thải sản xuất |
KS, Huỳnh Tấn Vụ |
Trung tâm TT & ƯD KHCN Hậu Giang |
2006 |
12/02/2011 |
| 1897 |
Khảo sát đa dạng côn trùng nước tại vườn quốc gia Tràm chim, tỉnh Đồng Tháp |
TS. Hoàng Đức Huy |
Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên |
2008 |
12/02/2011 |
| 1898 |
Báo cáo tóm tắt đề tài nghiên cứu thống kê các nguồn ô nhiễm chính ở các quận nội thành thành phố Cần Thơ (Cái Răng, Ninh Kiều, Bình Thuỷ, Ô Môn), tính toán khả năng tự làm sạch, khả năng tiếp nhận chất thải của các sông, kênh trong khu vực |
Lê Trình |
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Cần Thơ |
2005 |
12/02/2011 |
| 1899 |
Hàm lượng kim loại nặng trong đất và nước ven biển huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. |
Bùi Thị Nga |
Trường ĐH Cần Thơ |
2006 |
12/02/2011 |
| 1900 |
Nghiên cứu diễn biến lòng dẫn và đề xuất các giải pháp kỹ thuật phòng chống giảm nhẹ thiên tai khu vực cửa sông gành Hào - Bạc Liêu |
Hoàng Văn Huân |
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam |
2001 |
12/02/2011 |