| 2326 |
Phục tráng giống lúa Nàng nhen thơm có phẩm chất cao, xây dựng quy trình sản xuất lúa theo tiêu chuẩn gạo sạch bằng phân hữu cơ sinh học tại hai huyện Tri Tôn và Tịnh Biên |
PGS.TS Nguyễn Thị Lang |
Viện Lúa ĐBSCL |
10/7/2007 |
12/02/2011 |
| 2327 |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy sấy ủ liên hợp theo nguyên lý tầng liên tục nhiiều cấp độ cho các loại nông sản lúa, bắp .. để phục vụ trong nước và xuất khẩu. |
CNĐT : KS. Nguyễn Hoàng Khiêm |
Cty Sinco |
1999 |
12/02/2011 |
| 2328 |
Xây dựng mô hình cụm dân cư vùng sinh thái rừng ngập mặn Cần Giờ |
KTS Phạm Trần Hải |
TT Kiến trúc Miền Nam |
7/2001 |
12/02/2011 |
| 2329 |
Khảo sát khuê tảo bám trên trầm tích ở rừng ngập mặn Đồng bằng Sông Cửu Long |
NCV. Nguyễn Thị Gia Hằng |
Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên |
5/2011 |
12/02/2011 |
| 2330 |
Đánh giá độc tính một số chất thải điển hình tại Tp.HCM và đề xuất chuơng trình giám sát tổng hợp đối với các nguồn thải này phục vụ quản lý môi trường |
PGS.TS. Đỗ Hồng Lan Chi |
Viện Môi trường và Tài nguyên |
2004 |
12/02/2011 |
| 2331 |
Nghiên cứu chọn tạo giống lúa ngắn ngày NN75 - 10 (X1) |
Tạ Minh Sơn |
Viện Khoa học kỸ thuật Nông nghiệp Việt Nam |
2000 |
12/02/2011 |
| 2332 |
Bảo tồn và sử dụng tài nguyên di truyền cây trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long. |
ThS. Huỳnh Quang Tín; Viện NCPT ĐBSCL |
Trường ĐH Cần Thơ |
2002 |
12/02/2011 |
| 2333 |
Nghiên cứu những bệnh thường gặp trên ếch (Rana Tigerina) nhập từ Thái Lan nuôi ở vùng ven đô thành phố Hồ Chí Minh |
ThS.Lưu Thị thanh Trúc |
Đại học Nông lâm TP. HCM |
12/2008 |
12/02/2011 |
| 2334 |
Xây dựng mô hình ứng dụng chế phẩm trừ sâu sinh học trong quản lý sâu, rầy hại cây có múi cây xoài và nghiên cứu hiệu quả của chế phẩm sinh học đối với rệp sáp trên cây khóm và cây có múi. |
TS. Nguyễn Thị Lộc |
Viện lúa Đồng bằng sông Cửu Long |
2008 |
12/02/2011 |
| 2335 |
Đánh giá tính đa dạng di truyền và khả năng thích nghi của 18 loài đậu nành hoang (Glycine spp.) nhập từ Mỹ tại Cần Thơ vụ ĐX 2001-2001. |
Trương Trọng Ngôn |
Khoa nông nghiệp - Trường ĐH Cần Thơ |
2002 |
12/02/2011 |
| 2336 |
Xây dựng mô hình bố trí cơ cấu mùa vụ cây trồng vùng phía Bắc kinh Vĩnh Tế huyện Tịnh Biên – An Giang |
Nguyễn Văn Huệ |
Trạm BVTV Tịnh Biên |
2002 |
12/02/2011 |
| 2337 |
Xác định các luận cứ thực tiễn và xã hội cho các giải pháp kiến trúc – quy hoạch xây dựng tp. hồ chí minh văn minh Hiện đại – văn hóa tiên tiến và đậm đà bản sắc dân tộc |
KTS Lưu Trọng Hải |
Văn phòng KTS trường |
2001 |
12/02/2011 |
| 2338 |
Mô hình dòng chảy và truyền mặn Đồng bằng sông Cửu Long |
PGS.TS. Lê Song Giang |
Trường Đại học Bách Khoa |
2004 |
12/02/2011 |
| 2339 |
Nghiên cứu đặc điểm địa chất công trình động lực khu vực bán đảo Thanh Đa TP.HCM |
PGS.TS. Huỳnh Ngọc Sang |
Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên |
7/2003 |
12/02/2011 |
| 2340 |
Nghiên cứu ứng dụng các công thức lai và khảo sát khả năng sinh trưởng, phát triển của các giống Bò lai theo hướng Sx kiêm dụng và chuyên thịt tại tỉnh TG |
ThS Phạm văn Nghi |
TT Giống Nông nghiệp |
01/01/2009 |
12/02/2011 |
| 2341 |
Nghiên cứu tác dụng dược lý và sử dụng bột lá Xuân Hoa để phòng trị bệnh tiêu chảy ở heo con. |
ThS. Huỳnh Kim Diệu; Khoa NN& SHƯD |
Trường ĐH Cần Thơ |
2002 |
12/02/2011 |
| 2342 |
Nghiên cứu ứng dụng một số biện pháp kỹ thuật mới để phát triển mô hình sản xuất hai nhóm hoa lan (Dendrobium và Mokara) |
TS. Dương Hoa Xô |
Trung tâm Công nghệ Sinh học |
04/2008 |
12/02/2011 |
| 2343 |
Nghiên cứu quy trình phục tráng và nhân giống dứa "Queen" (Ananas comosus) sạch bệnh bằng biện pháp tổng hợp. |
PGS.TS Lê Văn Hòa |
Trường đại học Cần thơ |
2008 |
12/02/2011 |
| 2344 |
Các yếu tố nguy cơ và biểu hiện lâm sàng của bệnh tiêu chảy cấp do Rotavirus ở trẻ em dưới 5 tuổi tại khoa nhiễm bệnh viện nhi đồng Cần Thơ từ tháng 8/2001 đến tháng 7/2002. |
Bùi Quang Nghĩa |
Khoa Y - Nha - Dược- Trường ĐH Cần Thơ |
2002 |
12/02/2011 |
| 2345 |
Xây dựng mô hình cải tạo vườn cây ăn trái gắn với phát triển du lịch và bảo vệ môi trường vùng núi huyện Tịnh Biên tỉnh An Giang |
Nguyễn Văn Huệ |
Trạm BVTV Tịnh Biên |
2002 |
12/02/2011 |
| 2346 |
Nghiên cứu sử dụng dầu thực vật thay thế dầu mỡ trong công nghệ ủ đay, nhằm giảm ô nhiiễm môi trường và bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng. |
CNĐT : Ks. Ngô Văn Hưng |
Nhà máy Đay Indira Gandhi |
1999 |
12/02/2011 |
| 2347 |
Thu hồi chì (Pb) chất lượng cao từ phế liệu chì bằng phương pháp điện phân |
TS. Hà Văn Hồng |
PV. Nghiên cứu mỏ & luyện kim TP.HCM |
2001 |
12/02/2011 |
| 2348 |
Vấn đề chuyển giá tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại TP.HCM |
TS. Nguyễn Ngọc Thanh |
PV. NC Tài chính TP |
2000 |
12/02/2011 |
| 2349 |
Khảo sát đánh giá hiện trạng sản xuất, sử dụng, tái chế và thải bỏ bao bì nhựa - đề xuất chính sách khuyến khích tái chế và giảm thiểu sử dụng bao bì nhựa tại TP.HCM |
Phạm thị Hồng Quyên |
Trường ĐH Nông lâm TP.HCM |
4/2007 |
12/02/2011 |
| 2350 |
Xây dựng mô hình sản xuất và tiêu thụ các loại nấm (từ khâu giống, nuôi trồng và thu mua chế biến tiêu thụ nấm) tại tỉnh Tiền Giang |
Lê Hồng Vinh, CN |
Trung tâm 10 Thực vật |
5/2006 |
12/02/2011 |