|
STT |
Tên đề tài |
Chủ nhiệm |
Năm KT |
Số trang |
TL Gốc |
|
1 |
Sản xuất thử nghiệm vắc xin
vô hoạt phòng bệnh xuất huyết truyền nhiễm ở thỏ |
Trần Thị Liên, TS |
2009 |
28tr |
7518.pdf |
|
2 |
Đánh giá và phát huy tiềm
năng đa dạng sinh học động vật nuôi và động vật hoang dã của Việt Nam |
Vũ Chí Cương, TS |
2008 |
112tr |
7580.pdf |
|
3 |
Nghiên cứu ứng dụng qui
trình thu gom, xử lý và bảo quản tế bào gốc sinh máu sử dụng cho ghép
tủy đồng loài |
Đỗ Trung Phấn, GS.TSKH |
2008 |
120tr |
7596.pdf |
|
4 |
Nghiên cứu hiệu quả điều
trị lỡêmi cấp tiền tủy bằng atra và arsenic trioside tại Viện Huyết học
truyền máu Trung ương |
Đỗ Trung Phấn, GS.TSKH |
2009 |
150tr |
7597.pdf |
|
5 |
Nghiên cứu công nghệ sản
xuất vắcxin chống dị ứng từ mạt bụi nhà Acarien D. pteronyssinus (DP) và
ứng dụng trong chẩn đoán, điều trị một số bệnh dị ứng: hen phế quản,
viem mũi dị ứng, viêm kết mạc |
Vũ Thị Minh Thục, GS.TSKH |
2009 |
223tr+PL |
7598.pdf |
|
6 |
Nghiên cứu công nghệ sản
xuất vắcxin chống dị ứng từ mạt bụi nhà Acarien D. pteronyssinus (DP) và
ứng dụng trong chẩn đoán, điều trị một số bệnh dị ứng: hen phế quản,
viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc - Nghiên cứu quy trình phân lập giám định
hình thái học loài mạt bụi nhà Acarien D. pteronyssinus gây các bệnh dị
ứng: hen phế quản, viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc |
Nguyễn Đức Trọng, PGS.TS |
2009 |
21tr |
7598-1.pdf |
|
7 |
Nghiên cứu công nghệ sản
xuất vắcxin chống dị ứng từ mạt bụi nhà Acarien D. pteronyssinus (DP) và
ứng dụng trong chẩn đoán, điều trị một số bệnh dị ứng: hen phế quản,
viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc - Nghiên cứu giám định phân tử và chẩn
đoán loài mạt D.pteronyssinus tại Việt Nam và định kỳ kiểm nghiệm giống
để nuôi cấy tạo nguồn dị nguyên thuần khiết |
Lê Thanh Hòa, PGS.TS |
2009 |
50tr. |
7598-2.pdf |
|
8 |
Nghiên cứu công nghệ sản
xuất vắcxin chống dị ứng từ mạt bụi nhà Acarien D. pteronyssinus (DP) và
ứng dụng trong chẩn đoán, điều trị một số bệnh dị ứng: hen phế quản,
viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc - Nghiên cứu quy trình nuôi cấy mạt bụi
nhà Acarien D. pteronyssinus gây các bệnh dị ứng hen phế quản, viêm mũi
dị ứng, viêm kết mạc |
Võ Thanh Quang, TS |
2009 |
56tr |
7598-3.pdf |
|
9 |
Nghiên cứu công nghệ sản
xuất vắcxin chống dị ứng từ mạt bụi nhà Acarien D. pteronyssinus (DP) và
ứng dụng trong chẩn đoán, điều trị một số bệnh dị ứng: hen phế quản,
viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc - Nghiên cứu quy trình tách chiết và điều
chế dị nguyên mạt bụi nhà Acarien D. pteronyssinus tại Việt Nam |
Nguyễn Hoài An, PGS.TS |
2009 |
44tr |
7598-4.pdf |
|
10 |
Nghiên cứu công nghệ sản
xuất vắcxin chống dị ứng từ mạt bụi nhà Acarien D. pteronyssinus (DP) và
ứng dụng trong chẩn đoán, điều trị một số bệnh dị ứng: hen phế quản,
viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc - Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở của vắcxin dị
nguyên mạt bụi nhà Acarien D. pteronyssinus gây các bệnh dị ứng: hen phế
quản, viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc |
Lương Hồng Châu, TS |
2009 |
93tr |
7598-5.pdf |
|
11 |
Nghiên cứu quy trình công
nghệ sản xuất vắc-xin Rota sống, uống giảm độc lực phòng bệnh tiêu chảy
ở Việt Nam |
Lê Thị Luân, PGS.TS. |
2008 |
211tr. |
7898.pdf |
|
12 |
Đánh giá tính an toàn của
vắc-xin Hepavax-Gene (phòng bệnh viêm gan B) do Công ty Berna Biotech
Hàn Quốc sản xuất và được GAVI tài trợ thông qua UNICEF trên người tình
nguyện Việt Nam |
Lê Văn Phủng, PGS.TS. |
2007 |
22tr. |
7957.pdf |
|
13 |
Đánh giá tính an toàn của
vắc-xin Cervarix (do Công ty Glaxo Smith Kline sản xuất) phòng bệnh ung
thư cổ tử cung do Papillomavirus trên người tình nguyện Việt Nam |
Lê Văn Phủng, PGS.TS. |
2008 |
51tr. |
7958.pdf |
|
14 |
Nghiên cứu thử nghiệm lâm
sàng về tính an toàn và đáp ứng kháng thể của vắc-xin bại liệt bất hoạt
từ chủng Sabin |
Lê Văn Phủng, PGS.TS. |
2007 |
50tr. |
7959.pdf |
|
15 |
Xác định sự sai khác di
truyền của các giống gà nội |
Lê Thị Thuý, PGS.TS |
2010 |
93tr |
8004.pdf |
|
16 |
Đánh giá tác động của các
loài thuỷ sinh vật nhập nội đến đa dạng sinh học và nguồn lợi thuỷ sản |
Lê, Thiết Bình,KS |
2010 |
100tr |
8087.pdf |
|
17 |
Nghiên cứu quá trình phát
sinh thủy triều đỏ và sinh thái phát triển của các loài tảo độc hại ở
một số vùng ven bờ đặc trưng và ảnh hưởng của chúng tới nguồn lợi hải
sản |
Nguyễn, Ngọc Lâm,PGS.TS. |
2010 |
352tr. |
8114.pdf |
|
18 |
Điều tra độ phóng xạ trong
một số mặt hàng lương thực, thực phẩm xuất nhập khẩu chủ yếu nhằm tiến
tới xây dựng cơ sở dữ liệu về độ phóng xạ trong lương thực, thực phẩm
Việt Nam |
Nguyễn, Quang Long,CN. |
2009 |
111tr. |
8168.pdf |
|
19 |
Xây dựng bộ Động vật chí,
Thực vật chí Việt Nam, giai đoạn 2003-2005 |
Vũ, Quang Côn,GS.TSKH. |
2005 |
57tr. |
8435.pdf |
|
20 |
Nghiên cứu thành phần loài
côn trùng hai cánh và bộ cánh phấn, xác định những loài gây hại quan
trọng, đối tượng kiểm dịch, phục vụ sản xuất nông sản và xuất nhập khẩu |
Lê, Đức Khánh,TS. |
2010 |
137tr. |
8482.pdf |
|
21 |
Nghiên cứu xây dựng quy
trình công nghệ sản xuất vắcxin Haemophilus influenzae type b (Hib) cộng
hợp ở quy mô phòng thí nghiệm |
Nguyễn, Thu Vân,GS.TSKH. |
2010 |
159tr. |
8504.pdf |
|
22 |
Nghiên cứu xây dựng quy
trình công nghệ sản xuất vắcxin dại trên nuôi cấy tế bào Vero ở quy mô
phòng Thí nghiệm |
Đỗ, Tuấn Đạt,TS. |
2010 |
161tr. |
8514.pdf |
|
23 |
Nghiên cứu ứng dụng tin
sinh học trong việc phát triển vắcxin và thuốc |
Bùi, Văn Lệ,PGS.TSKH. |
2010 |
436tr. |
8565.pdf |
|
24 |
Nghiên cứu xây dựng một số
thông số, quy trình phục vụ quan trắc đa dạng sinh học quốc gia |
Hoàng, Thị Thanh Nhàn, ThS. |
2010 |
145tr. |
8653.pdf |
|
25 |
Nghiên cứu sản xuất văcxin
cúm A/H1N1 trên tế bào vero và tế bào phôi gà một lớp |
Nguyễn, Đăng Hiền, PGS.TS. |
2011 |
175tr. |
8784.pdf |
|
26 |
Nghiên cứu quá trình tương
tác biển lục địa và ảnh hưởng của chúng đến các hệ sinh thái ven bờ Đông
và bờ Tây Nam Bộ |
|
2011 |
315tr. |
8840.pdf |
|
27 |
Khảo sát đánh giá hiện
trạng phông phóng xạ tự nhiên trên toàn tuyến đường Hồ Chí Minh. Giai
đoạn 2007-2008 |
Nguyễn, Bá Tiến, TS. |
2010 |
|
8846.pdf |
|
28 |
Đánh giá hiện trạng đa dạng
sinh học động vật thuỷ sản ở một số vườn quốc gia và khu bảo tồn vùng
Đồng bằng sông Cửu Long |
Vũ, Vi An, ThS |
2010 |
201 tr. |
8881.pdf |
|
29 |
Nghiên cứu chế tạo kit chẩn
đoán virut cúm A/H1N1 bằng kỹ thuật RT-PCR |
Cao, Thị Bảo Vân, TS |
2010 |
102 tr. |
9010.pdf |
|
30 |
Nghiên cứu vắc xin cúm
A/H1N1 trên tế bào thận khỉ tiên phát và tế bào MDCK |
Đỗ, Thuỷ Ngân, TS |
2011 |
|
9156.pdf |
|
31 |
Xây dựng cơ sở khoa học cho
dự án khả thi giải trình tự và phân tích bộ gen người Việt Nam |
Nông, Văn Hải, PGS.TS |
2011 |
|
9175.pdf |
|
32 |
Điều tra, đánh giá tình
trạng thể chất và xây dựng hệ thống tiêu chuẩn thể lực chung của người
Việt Nam giai đoạn I, từ 6-20 tuổi |
Dương Nghiệp Chí |
2004 |
101 tr. |
5475.pdf. |
|
33 |
Nghiên cứu lựa chọn công
nghệ và thiết bị để xử lý chất thải trong các vùng chế biến nông sản -
Nghiên cứu tuyển chọn các chủng vi sinh vật có hoạt lực cao để xử lý
nước thải làng nghề chế biến nông thuỷ sản |
Trịnh Văn Hạnh |
2004 |
83 tr. |
5574-4.pdf. |
|
34 |
Nghiên cứu tài nguyên đa
dạng sinh học và đề xuất một số giải pháp bảo vệ, phát triển bền vững
vườn quốc gia Bạch Mã |
Lê Mạnh Thạch |
2004 |
260 tr. |
5463.pdf. |
|
35 |
Nghiên cứu tài nguyên đa
dạng sinh học và đề xuất một số giải pháp bảo vệ, phát triển bền vững
vườn quốc gia Bạch Mã - Các bài báo đã đăng liên quan đến đề tài |
Lê Mạnh Thạch |
2004 |
108 tr. |
5463-1.pdf. |
|
36 |
Nghiên cứu tài nguyên đa
dạng sinh học và đề xuất một số giải pháp bảo vệ, phát triển bền vững
vườn quốc gia Bạch Mã - Đa dạng sinh học động vật vườn quốc gia Bạch Mã |
Lê Vũ Khôi, Võ Văn Phú |
2004 |
302 tr. |
5463-2.pdf. |
|
37 |
Nghiên cứu tài nguyên đa
dạng sinh học và đề xuất một số giải pháp bảo vệ, phát triển bền vững
vườn quốc gia Bạch Mã - Đa dạng sinh học hệ nấm và thực vật vườn quốc
gia Bạch Mã |
Lê Mạnh Thạch |
2004 |
400 tr. |
5463-3.pdf. |
|
38 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. Đề tài nhánh: Hoàn
thiện công nghệ và xây dựng mô hình thiết bị sản xuất siro fructoza từ
tinh bột bằng enzym glucoisomeraza cố định |
Nguyễn Thị Minh Hạnh |
2004 |
53 tr. |
5407-2.pdf. |
|
39 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. ĐTN: Nghiên cứu
công nghệ sản xuất một số loại dầu béo bằng lipaza |
Đặng Thị Thu |
2004 |
66 tr. |
5407-3.pdf. |
|
40 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. ĐTN: Nghiên cứu
phân lập, tuyển chọn, sinh tổng hợp enzym colagenase và ứng dụng trong
thực phẩm |
Tô Kim Anh |
2004 |
76 tr. |
5407-4.pdf. |
|
41 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. ĐTN: Nghiên cứu
phân lập tuyển chọn và tạo chủng giống bằng kỹ thuật di truyền để sinh
tổng hợp enzyme bêta-galactosidase có hiệu suất cao. Nghiên cứu phân lập
tuyển chọn và tạo |
Trương Nam Hải |
2004 |
39 tr. |
5407-5.pdf. |
|
42 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. ĐTN: Hoàn thiện
công nghệ và thiết bị sản xuất rượu vang chất lượng cao |
Nguyễn Thuý Hường |
2004 |
37 tr. |
5407-6.pdf. |
|
43 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. ĐTN: Sử dụng enzym
trong chế biến đồ uống giàu dinh dưỡng từ rau |
Phan Tố Nga |
2004 |
37 tr. |
5407-7.pdf. |
|
44 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. ĐTN: Nghiên cứu
phân lập tuyển chọn và tạo chủng giống bằng kỹ thuật di truyền để sinh
tổng hợp enzyme bêta-galactosidaza có hiệu suất cao |
Nguyễn Văn Cách |
2004 |
54 tr. |
5407-8.pdf. |
|
45 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. ĐTN: Nghiên cứu
hoàn thiện công nghệ xử lý nước quả để sản xuất nước quả trong và nước
quả cô đặc |
Trần Thị Châu |
2004 |
58 tr. |
5407-9.pdf. |
|
46 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. ĐTN: Nghiên cứu
hoàn thiện công nghệ và thiết bị chưng cất và trích ly nhựa dầu hồ tiêu
có sử dụng enzim |
Nguyễn Văn Chung |
2004 |
37 tr. |
5407-10.pdf. |
|
47 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. ĐTN: Hoàn thiện
công nghệ và thiết bị sản xuất axit béo không no bằng enzim lipaza sử
dụng trong công nghiệp thực phẩm và dược phẩm |
Vũ Thị Đào |
2004 |
40 tr. + PL. |
5407-11.pdf. |
|
48 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. ĐTN: Nghiên cứu sản
xuất đường fructooligsacarit bằng công nghệ đa enzym và ứng dụng trong
sản xuất thức ăn trẻ em và bánh kẹo chức năng |
Trịnh Thị Kim Vân |
2004 |
80 tr. |
5407-12.pdf. |
|
49 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. ĐTN: Hoàn thiện
công nghệ lên men nước quả có độ cồn thấp |
Lê Việt Nga |
2004 |
70 tr. |
5407-13.pdf. |
|
50 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. ĐTN: Nghiên cứu
công nghệ và thiết bị sản xuất rượu vang chất lượng cao |
Trương Thị Hoà |
2004 |
61 tr. |
5407-14.pdf. |
|
51 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. ĐTN: Nghiên cứu thu
nhận chế phẩm bêta-glucozidaza và ứng dụng trong việc khai thác hương
liệu nhằm tăng hương cho một số loại đồ uống |
Nguyễn Thị Xuân Sâm |
2004 |
65 tr. |
5407-15.pdf. |
|
52 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. ĐTN: Nghiên cứu
công nghệ sản xuất đồ uống mới từ hạt nảy mầm, từ rau và nước quả lên
men có độ cồn thấp |
Trương Thị Hoà |
2004 |
53 tr. |
5407-16.pdf. |
|
53 |
Nghiên cứu sử dụng công
nghệ tế bào và kỹ thuật chỉ thị phân tử phục vụ chọn tạo giống cây
trồng. Đề tài nhánh: Xác định chỉ thị phân tử cho đậu đỗ |
Trần Thị Phương Liên |
2004 |
30 tr. |
5415-1.pdf. |
|
54 |
Nghiên cứu sử dụng công
nghệ tế bào và kỹ thuật chỉ thị phân tử phục vụ chọn tạo giống cây
trồng. ĐTN: Tạo dòng thuần bằng kỹ thuật nuôi cấy bao phấn và phối hợp
chỉ thị phân tử trong chọn tạo giống ngô chịu bệnh khô vằn, năng suất
cao |
Bùi Mạnh Cường |
2004 |
17 tr. |
5415-2.pdf. |
|
55 |
Nghiên cứu sử dụng công
nghệ tế bào và kỹ thuật chỉ thị phân tử phục vụ chọn tạo giống cây
trồng. ĐTN: Nhân nhanh một số dòng điều (Anacardium occidentale L.) cao
sản bằng phương pháp nuôi cấy quang tự dưỡng và lớp mỏng từ cành non và
cây mầm |
Nguyễn Thị Quỳnh |
2004 |
8 tr. |
5415-3.pdf. |
|
56 |
Nghiên cứu sử dụng công
nghệ tế bào và kỹ thuật chỉ thị phân tử phục vụ chọn tạo giống cây
trồng. ĐTN: Hoàn thiện quy trình nhân nhanh giống cây trồng rừng năng
suất cao bằng công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật cho một số dòng keo
lai, bạch đàn lai và keo lá tràm |
Đoàn Thị Mai |
2004 |
21 tr. |
5415-4.pdf. |
|
57 |
Nghiên cứu sử dụng công
nghệ tế bào và kỹ thuật chỉ thị phân tử phục vụ chọn tạo giống cây
trồng. ĐTN: Đa dạng ADN tập đoàn giống lạc có mức độ kháng khác nhau với
bệnh gỉ sắt và héo xanh vi khuẩn và xác định chỉ thị liên quan |
Đinh Thị Phòng |
2004 |
30 tr. |
5415-5.pdf. |
|
58 |
Nghiên cứu sử dụng công
nghệ tế bào và kỹ thuật chỉ thị phân tử phục vụ chọn tạo giống cây
trồng. ĐTN: Sử dụng công nghệ tế bào thực vật để phục tráng, nhân nhanh
và xây dựng hệ thống sản xuất giống ba kích (Morinda officinalis How -
Rubiaceae) và ngưu tất |
Phạm Văn Hiển |
2004 |
20 tr. |
5415-6.pdf. |
|
59 |
Nghiên cứu sử dụng công
nghệ tế bào và kỹ thuật chỉ thị phân tử phục vụ chọn tạo giống cây trồng.
ĐTN: Xây dựng qui trình nhân nhanh một số giống địa lan bằng công nghệ
nuôi cấy mô tế bào thực vật |
Nguyễn Quang Thạch |
2004 |
50 tr. |
5415-7.pdf. |
|
60 |
Nghiên cứu sử dụng công
nghệ tế bào và kỹ thuật chỉ thị phân tử phục vụ chọn tạo giống cây trồng.
ĐTN: Nghiên cứu sử dụng kỹ thuật chỉ thị phân tử để chọn tạo giống đậu
tương năng suất cao, kháng bệnh gỉ sắt và chịu hạn |
Trần Thị Trường |
2004 |
60 tr. |
5415-8.pdf. |
|
61 |
Nghiên cứu sử dụng công
nghệ tế bào và kỹ thuật chỉ thị phân tử phục vụ chọn tạo giống cây
trồng. ĐTN: Nghiên cứu chọn tạo và phát triển các dòng lúa kháng ôn và
chất lượng cao bằng công nghệ tế bào và trợ giúp của các chỉ thị phân tử |
Nguyễn Đức Thành |
2004 |
23 tr. |
5415-9.pdf. |
|
62 |
Nghiên cứu sử dụng công
nghệ tế bào và kỹ thuật chỉ thị phân tử phục vụ chọn tạo giống cây
trồng. Đề tài nhánh: Nghiên cứu sử dụng công nghệ tế bào và kỹ thuật chỉ
thị phân tử phục vụ chọn giống cây trồng |
Nguyễn Thị Lang |
2004 |
55 tr. |
5415-10.pdf. |
|
63 |
Nghiên cứu sử dụng công
nghệ tế bào và kỹ thuật chỉ thị phân tử phục vụ chọn tạo giống cây
trồng. ĐTN: Nghiên cứu sử dụng công nghệ tế bào và kỹ thuật chỉ thị phân
tử phục vụ chọn tạo giống lạc |
Nguyễn Văn Thắng |
2004 |
15 tr. |
5415-11.pdf. |
|
64 |
Nghiên cứu sử dụng công
nghệ tế bào và kỹ thuật chỉ thị phân tử phục vụ chọn tạo giống cây
trồng. ĐTN: Nghiên cứu biện pháp công nghệ sinh học thực vật nhằm giảm
chiều cao cây và tăng khả năng chống đổ của các giống lúa chất lượng cao |
Lê Thị Muội |
2004 |
12 tr. |
5415-12.pdf. |
|
65 |
Nghiên cứu sử dụng công
nghệ tế bào và kỹ thuật chỉ thị phân tử phục vụ chọn tạo giống cây
trồng. Các sản phẩm của đề tài |
Lê Thị Muội |
2004 |
100 tr. |
5415-PL.pdf. |
|
66 |
Bảo tồn các giống vật nuôi
có vốn gen quý của Việt Nam |
Hoàng Văn Triệu |
2001 |
86 tr. |
5319.pdf. |
|
67 |
Nghiên cứu ứng dụng quy
trình tách, bảo quản DNA và lymphocyte người Mường Việt Nam |
Văn Đình Hoa |
2003 |
45 tr. + PL |
5103.pdf. |
|
68 |
Điều tra, đánh giá tình
trạng thể chất và xây dựng hệ thống tiêu chuẩn thể lực chung của người
Việt Nam giai đoạn II, từ 21-60 tuổi |
Dương Nghiệp Chí |
2004 |
100 tr. |
5477.pdf. |
|
69 |
Nghiên cứu phân vùng chức
năng cho khu bảo tồn biển Rạn Trào - Vạn Ninh |
Hoàng Xuân Bền |
2004 |
80 tr. + PL |
5455.pdf. |
|
70 |
Nghiên cứu phát triển trí
tuệ (chỉ số thông minh IQ, chỉ số trí tuệ cảm xúc EQ, chỉ số sáng tạo
CQ) của học sinh, sinh viên và lao động trẻ đáp ứng yêu cầu công nghiệp
hoá, hiện đại hoá |
Trần Kiều |
2004 |
171 tr. |
5542.pdf. |
|
71 |
Nghiên cứu áp dụng công
nghệ gen để tạo cây chuyển gen nâng cao sức chống chịu đối với sâu bệnh
và ngoại cảnh bất lợi |
Lê Trần Bình |
2004 |
190 tr. + PL |
5428.pdf. |
|
72 |
Nghiên cứu các giải pháp
công nghệ sinh học sản xuất các chế phẩm y sinh học đặc thù để bảo vệ
sức khoẻ nhân dân từ nguồn tài nguyên sinh vật Việt Nam |
Nguyễn Thị Ngọc Dao |
2004 |
62 tr. + PL |
5429.pdf. |
|
73 |
Nghiên cứu áp dụng công
nghệ gen để tạo cây chuyển gen nâng cao sức chống chịu đối với sâu bệnh
và ngoại cảnh bất lợi- Phụ lục: Các sản phẩm của đề tài |
Lê Trần Bình |
2004 |
100 tr. |
5428-PL.pdf. |
|
74 |
Nghiên cứu các giải pháp
công nghệ sinh học sản xuất các chế phẩm y sinh học đặc thù để bảo vệ
sức khoẻ nhân dân từ nguồn tài nguyên sinh vật Việt Nam- Phụ lục |
Nguyễn Thị Ngọc Dao |
2004 |
62 tr. + PL |
5429-PL.pdf. |
|
75 |
Nghiên cứu sản xuất sử dụng
thuốc sâu sinh học đa chức năng cho một số loại cây trồng bằng kỹ thuật
công nghệ sinh học |
Nguyễn Văn Tuất |
2004 |
175 tr. |
5388.pdf. |
|
76 |
Nghiên cứu sản xuất sử
dụng thuốc sâu sinh học đa chức năng cho một số loại cây trồng bằng kỹ
thuật công nghệ sinh học - Tổng hợp báo cáo các đề tài nhánh. Tập I |
Nguyễn Văn Tuất |
2004 |
200 tr. |
5388-1.pdf. |
|
77 |
Nghiên cứu sản xuất sử
dụng thuốc sâu sinh học đa chức năng cho một số loại cây trồng bằng kỹ
thuật công nghệ sinh học - Tổng hợp báo cáo các đề tài nhánh - Tập II |
Nguyễn Văn Tuất |
2004 |
200 tr. |
5388-2.pdf. |
|
78 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm |
Ngô Tiến Hiển |
2004 |
165 tr. + PL. |
5407.pdf. |
|
79 |
Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ enzym trong chế biến một số nông sản thực phẩm. Đề tài nhánh:
Nghiên cứu sản xuất rượu vang chất lượng cao |
Đặng Hồng ánh |
2004 |
70 tr. + PL. |
5407-1.pdf. |
|
80 |
Nghiên cứu công nghệ sản
xuất protein tái tổ hợp, protein bất hoạt riboxom có giá trị sử dụng
trong y dược và nông nghiệp |
Phạm Thị Trân Châu |
2004 |
155 tr. |
5414.pdf. |