DANH SÁCH BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
NGÀNH Y HỌC VÀ Y TẾ
|
STT |
Tên đề tài |
Chủ nhiệm |
Năm KT |
Số trang |
TL Gốc |
|
1 |
Nguyễn Lân Việt, GS,TS |
2008 |
256tr |
7387.pdf |
|
|
2 |
Nghiên cứu phát triển cây Sì to (Valeriana jatamansi Jone) làm thuốc an thần, giảm đau và antistress |
Nguyễn Duy Thuần, TS |
2008 |
97tr |
7403.pdf |
|
3 |
Sàng lọc một số vị thuốc, bài thuốc nhằm điều chế thuốc điều trị viêm gan mạn do siêu vi B |
Bùi Thị Bằng, PGS,TS |
2008 |
130tr |
7412.pdf |
|
4 |
Hoàng Năng Trọng, TS |
2008 |
72tr |
7413.pdf |
|
|
5 |
Phạm Thị Khoa, TS |
2007 |
30tr |
7417.pdf |
|
|
6 |
Nguyễn Thị Minh Thu, ThS |
2007 |
28tr |
7419.pdf |
|
|
7 |
Bùi Quang Phúc, ThS |
2007 |
46tr |
7420.pdf |
|
|
8 |
Nguyễn Văn Tuấn, ThS |
2008 |
45tr |
7421.pdf |
|
|
9 |
Hồ Đình Trung, TS |
2008 |
45tr |
7423.pdf |
|
|
10 |
ứng dụng kỹ thuật PCR đa mồi để định loại sán dây Taenia Spp, ấu trùng sán lợn |
Hà Viết Viên, ThS |
2006 |
29tr |
7425.pdf |
|
11 |
âp dụng kỹ thuật phản ứng chuỗi polymerase (PCR-RFLP) để phân biệt giun đũa người và giun đũa lợn |
Hoàng Văn Tân, ThS |
2007 |
22tr |
7426.pdf |
|
12 |
Lê Xuân Hùng, PGS,TS |
2008 |
40tr |
7427.pdf |
|
|
13 |
Lê Thị Kim Loan, TS |
2008 |
141tr |
7440.pdf |
|
|
14 |
Phan Thị Ngà, PGS,TS |
2007 |
75tr |
7455.pdf |
|
|
15 |
Nguyễn Thanh Liêm, PGS,TS |
2008 |
200tr |
7462.pdf |
|
|
16 |
Nguyễn Thanh Liêm, PGS.TS. |
2006 |
210 tr. |
7474.pdf |
|
|
17 |
Phạm Vân Thúy, TS. |
2008 |
28 tr. |
7481.pdf |
|
|
18 |
Phan Thị Ngà, PGS.TS. |
2008 |
75 tr.+PL |
7502.pdf |
|
|
19 |
Dương Quốc Trọng, TS. |
2008 |
118 tr. |
7504.pdf |
|
|
20 |
Mai Xuân Sỹ, KS. |
2008 |
61 tr. |
7512.pdf |
|
|
21 |
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật vi phẫu trong điều trị tạo hình bỏng |
Nguyễn Gia Tiến, PGS,TS |
2008 |
114tr |
7516.pdf |
|
22 |
Nghiên cứu sản xuất thuốc chữa bệnh cúm do virut H5N1 gây ra từ nguồn nguyên liệu trong nước |
Nguyễn Quyết Chiến, PGS.TS |
2008 |
352tr |
7582.pdf |
|
23 |
Đinh Ngọc Duy, TS. |
2008 |
200tr. |
7822.pdf |
|
|
24 |
Đinh Ngọc Duy, TS. |
2008 |
200tr. |
7822-1.pdf |
|
|
25 |
Lê Khắc Đức, PGS.TS. |
2009 |
108tr. |
7901.pdf |
|
|
26 |
Nguyễn Văn Chừng, PGS.TS. |
2009 |
161tr+PL |
7921.pdf |
|
|
27 |
Nguyễn Minh Đức, GS.TS. |
2008 |
147tr. |
7922.pdf |
|
|
28 |
Lê Văn Phủng, TS. |
2010 |
|
7950.pdf |
|
|
29 |
Phạm Duy Tường, PGS.TS |
2009 |
85tr |
8019.pdf |
|
|
30 |
Nghiên cứu nuôi cấy tế bào rìa giác mạc và ứng dụng trong điều trị một số tổn thương giác mạc |
Nguyễn Thị Bình, PGS.TS |
2009 |
71tr |
8020.pdf |
|
31 |
Phạm, Thị Thu Hương,TS |
2009 |
33tr |
8045.pdf |
|
|
32 |
Phát triển và áp dụng kỹ thuật PCR trong chẩn đoán nhanh một số căn nguyên vi khuẩn gây tiêu chảy |
Nguyễn, Vũ Trung,PGS.TS |
2010 |
71tr |
8061.pdf |
|
33 |
Nguyễn, Khắc Hải,PGS.TS |
2009 |
163tr |
8078.pdf |
|
|
34 |
Nguyễn, Thị Bích Thu,TS |
2009 |
|
8079.pdf |
|
|
35 |
Nghiên cứu chiết xuất và tác dụng dược lý của bài thuốc chữa viêm da đa khớp dạng thấp |
Trịnh, Thị Điệp,TS. |
2010 |
110tr. |
8125.pdf |
|
36 |
Nghiên cứu xây dựng phương pháp xác định hoạt tính cảu hai chế phẩm thuốc chưa enzym |
Đoàn, Cao Sơn,TS. |
2010 |
72tr. |
8131.pdf |
|
37 |
Trần, Văn Minh,PGS.TS. |
2009 |
180tr. |
8145.pdf |
|
|
38 |
Nguyễn, Công Khẩn,PGS.TS. |
2010 |
144tr. |
8147.pdf |
|
|
39 |
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi trong điều trị một số bệnh ở trẻ em |
Nguỹen, Thanh Liêm,GS.TS. |
2010 |
92tr. |
8155.pdf |
|
40 |
Nguyễn, Trần Thị Giáng Hương,TS. |
2010 |
166tr. |
8158.pdf |
|
|
41 |
Nguyễn, Văn Hiến,TS. |
2010 |
93tr. |
8159.pdf |
|
|
42 |
Phạm, Nhật An,GS.TS. |
2010 |
108tr. |
8180.pdf |
|
|
43 |
Lê, Thị Kim Tuyến,TS. |
2010 |
70tr. |
8185.pdf |
|
|
44 |
Hồ, Minh Lý,PGS.TS. |
2009 |
81tr. |
8208.pdf |
|
|
45 |
Lê, Bách Quang,GS.TS. |
2010 |
285tr. |
8213.pdf |
|
|
46 |
Phạm, Thắng,PGS.TS. |
2010 |
119tr. |
8283.pdf |
|
|
47 |
Mai, Thị Hội,TS. |
2009 |
180tr. |
8291.pdf |
|
|
48 |
Nghiên cứu sản xuất thử nghiệm sản phẩm kẹo cao su có chứa Nicotin phục vụ người cai nghiện thuốc lá |
Đào, Anh Tuyên,ThS. |
2010 |
62tr. |
8295.pdf |
|
49 |
Phan, Văn Chi,PGS.TS. |
2011 |
116tr |
8315.pdf |
|
|
50 |
Cao, Vân điểm,KS. |
2010 |
120tr. |
8317.pdf |
|
|
51 |
Nghiên cứu sàng lọc một số dược liệu để phân lập các chất mới có tác dụng diệt tế bào ung thư |
Hoàng, Thanh Hương,PGS.TS. |
2010 |
440tr. |
8353.pdf |
|
52 |
Nghiên cứu, thiết kế chế tạo thử nghiệm máy chụp X quang công nghiệp |
Nguyễn, Phúc,PGS.TS. |
2010 |
65tr. |
8356.pdf |
|
53 |
Đỗ, Việt Hưng,KS. |
2010 |
67tr. |
8369.pdf |
|
|
54 |
Đỗ, Doãn Lợi,PGS.TS. |
2010 |
232tr. |
8383.pdf |
|
|
55 |
Trương, Nam Hải,PGS.TS. |
2010 |
270tr. |
8414.pdf |
|
|
56 |
Lê, Thị Luyến,TS. |
2010 |
79tr. |
8418.pdf |
|
|
57 |
Lê, Quan Nghiệm,GS.TS. |
2009 |
63tr. |
8437.pdf |
|
|
58 |
Lê, Quan Nghiệm,GS.TS. |
2009 |
98tr. |
8438.pdf |
|
|
59 |
Nghiên cứu sản xuất thuốc Lipidan điều trị rối loạn lipid máu |
Phạm, Vũ Khánh,PGS.TS. |
2011 |
|
8444.pdf |
|
60 |
Phan, Thị Minh Tâm,DS.CKI |
2011 |
104tr. |
8448.pdf |
|
|
61 |
Hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất viên nang cứng Bát vị quế phụ và viên nang mềm Boganic |
Đỗ, Tiến Sỹ,DS. |
2010 |
168tr. |
8453.pdf |
|
62 |
Nghiên cứu xây dựng ngân hàng tế bào gốc dây rốn khu vực miền Nam và ứng dụng điều trị bệnh ở người |
Đặng, Thị Kim Lan,DS. |
2010 |
|
8477.pdf |
|
63 |
Hoàn thiện công nghệ sản xuất máy làm giàu ôxy di động và hệ thống báo gọi y tá |
Cao, Thị Vân Điểm,KS. |
2010 |
124tr. |
8489.pdf |
|
64 |
Nghiên cứu quy trình xác định nhanh vi khuẩn lao và lao kháng thuốc bằng kỹ thuật sinh học phân tử |
Nguyễn, Thái Sơn,PGS.TS. |
2010 |
185tr. |
8507.pdf |
|
65 |
Trần, Văn Khánh,TS. |
2009 |
102tr. |
8520.pdf |
|
|
66 |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất Insulin tái tổ hợp phục vụ điều trị bệnh đái tháo đường |
Phạm, Thành Hổ,PGS.TS. |
2010 |
656tr. |
8564.pdf |
|
67 |
Trương, Tuyết Mai, TS. |
2010 |
77tr. |
8577.pdf |
|
|
68 |
Nghiên cứu bào chế hệ trị liệu hấp thu qua da đối với seopolamin, clonidin và captopril |
Lê, Quan Nghiệm, GS.TS. |
2010 |
187tr. |
8608.pdf |
|
69 |
Nghiên cứu tổng hợp Atenolol và Metoprolol Tartrat làm thuốc điều trị tim mạch |
Đặng, Như Tại, GS.TSKH. |
2010 |
160tr. |
8638.pdf |
|
70 |
Nguyễn, Đình Phúc, PGS.TS. |
2011 |
|
8658.pdf |
|
|
71 |
Nghiên cứu triển khai ghép gan, thận lấy từ người cho chết não |
Nguyễn, Tiến Quyết, PGS.TS. |
2010 |
405tr. |
8659.pdf |
|
72 |
Nghiên cứu bào chế thuốc tiêm đông khô carboplatin dùng điều trại ung thư. Tập 1 |
Bành, Thị Ngọc Quỳnh, ThS. |
2010 |
128tr. |
8699.pdf |
|
73 |
Lê, Hữu Song, TS. |
2010 |
136tr. |
8708.pdf |
|
|
74 |
Nguyễn, Trần Hiển, PGS.TS. |
2010 |
90tr. |
8711.pdf |
|
|
75 |
Nghiên cứu ghép tế bào gan phôi thai người để điều trị một số bệnh gan chuyên hóa di truyền ở trẻ em |
Nguyễn, Thanh Liêm, GS.TS. |
2009 |
44tr. |
8729.pdf |
|
76 |
Nghiên cứu ứng dụng và phát triển kỷ thuật can thiệp nội mạch điều trị một số bệnh |
Phạm, Gia Khánh, PGS.TS. |
2010 |
354tr. |
8733.pdf |
|
77 |
Nghiên cứu thực trạng, các yếu tố nguy cơ và các phương pháp điều trị thoát vị địa đệm cột sống |
Nguyễn, Văn Thạch, TS. |
2010 |
149tr. |
8734.pdf |
|
78 |
Đặc điểm dịch tễ học và biện pháp phòng chống bệnh sán lá gan lớn ở Việt Nam |
Đặng, Thị Cẩm Thạch, TS. |
2010 |
207tr. |
8739.pdf |
|
79 |
Nguyễn, Anh Trí, PGS.TS. |
2010 |
47tr. |
8742.pdf |
|
|
80 |
Khảo sát tần suất dị tật tim thai nhi ở các bà mẹ có tuổi thai từ 16-24 tuần |
Phạm, Nguyễn Vinh, PGS.TS. |
2009 |
63tr. |
8757.pdf |
|
81 |
Nguyễn, Sào Trung, GS.TS. |
2010 |
309tr. |
8782.pdf |
|
|
82 |
Trần, Minh Hậu, PGS.TS. |
2010 |
106tr. |
8785.pdf |
|
|
83 |
Nghiên cứu một số yếu tố nguy cơ và ứng dụng kỹ thuật cao trong điều trị bệnh sỏi đường tiết niệu |
Trần, Văn Hinh, PGS.TS. |
2010 |
182tr. |
8817.pdf |
|
84 |
Lê, Thanh Hải, PGS.TS.BS. |
2010 |
99tr. |
8849.pdf |
|
|
85 |
Khu, Thị Khánh Dung, TS. |
2011 |
|
8850.pdf |
|
|
86 |
Nghiên cứu tác dụng sinh học và độc tính của cây lược vàng Callisia fragans (lindl) woods |
Nguyễn, Minh Khởi, TSKH. |
2010 |
139tr. |
8852.pdf |
|
87 |
Phạm, Lê Tuấn, PGS.TS. |
2011 |
144tr. |
8857.pdf |
|
|
88 |
Chi phí điều trị bệnh sốt Dengue, sốt xuất huyết Dengue tại bệnh viện |
Nguyễn, Thị Kim Tiến, PGS.TS |
2011 |
47tr. |
8858.pdf |
|
89 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ cao trong chẩn đoán và điều trị một số bệnh ung thư thường gặp |
Phạm, Duy Hiển, PGS.TS |
2011 |
354 tr. |
8868.pdf |
|
90 |
Nghiên cứu nâng cao hiệu quả và hiện đại hoá dạng bào chế một số thuốc y học cổ truyền |
Bành, Văn Khìu, GS |
2010 |
275 tr. |
8875.pdf |
|
91 |
Nguyễn, Minh Hà, PGS.TS |
2010 |
125 tr. |
8876.pdf |
|
|
92 |
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật cắt dịch kính tại một số tỉnh, thành phố |
Đỗ, Như Hơn, PGS.TS |
2011 |
76 tr. |
8898.pdf |
|
93 |
Nghiên cứu bào chế viên nén Isosorbid Mononitrat 60 mg tác dụng kéo dài |
Lê, Hậu, PGS.TS |
2010 |
109 tr. |
8905.pdf |
|
94 |
Nghiên cứu triển khai ghép tim trên người lấy từ người cho chết não |
Nguyễn, Tiến Bình, GS.TS |
|
196 tr. |
8930.pdf |
|
95 |
Nguyễn, Hữu Tú, PGS.TS |
2010 |
|
8939.pdf |
|
|
96 |
Nguyễn, Thị Minh Phương, TS |
2011 |
102 tr. |
8960.pdf |
|
|
97 |
Đặng, Ngọc Hùng, PGS.TS |
2010 |
126 tr. |
8977.pdf |
|
|
98 |
Chu, Văn Thăng, TS |
2009 |
93 tr. |
8992.pdf |
|
|
99 |
Phạm, Duy Tường, PGS.TS |
2008 |
95 tr. |
8993.pdf |
|
|
100 |
Nghiên cứu quy trình nuôi cấy, biệt hoá tế bào gốc sinh tinh để điều trị vô sinh nam giới |
Nguyễn, Đình Tảo, PGS.TS |
2011 |
201 tr. |
8999.pdf |
|
101 |
Nguyễn, Thị Thu Hà, PGS.TS |
2011 |
204 tr. |
9009.pdf |
|
|
102 |
Nghiên cứu xây dựng quy trình chăm sóc bệnh nhân sau ghép gan tại bệnh viện Nhi Trung ương |
Trần, Minh Điển, TS.BS |
2011 |
136 tr. |
9049.pdf |
|
103 |
Phan, Tống Sơn, GS.TSKH |
2011 |
230 tr. |
9072.pdf |
|
|
104 |
Phan, Tống Sơn, GS.TSKH |
2011 |
|
9072-1.pdf |
|
|
105 |
Đinh, Văn Tâm, ThS |
2011 |
63 tr. |
9132.pdf |
|
|
106 |
Nguyễn, Trần Hiển, PGS.TS |
2011 |
377 tr. |
9140.pdf |
|
|
107 |
Nguyễn, Anh Trí, PGS.TS |
2012 |
109 tr. |
9141.pdf |
|
|
108 |
Nghiên cứu xây dựng quy hoạch mạng lưới truyền máu ở Việt Nam giai đoạn 2011-2020 |
Nguyễn, Anh Trí, GS.TS |
2011 |
51 tr. |
9183.pdf |
|
109 |
Kháng thể trung hoà và cytokine trong sữa mẹ: ảnh hưởng đối với vắc xin phòng rotavirus |
Đặng, Đức Anh, PGS.TS |
2012 |
79 tr. |
9185.pdf |
|
110 |
Lê, Thanh Hoà, PGS.TS |
2011 |
|
9191.pdf |
|
|
111 |
Lê, Thị Luân, PGS.TS |
2012 |
161 tr. |
9202.pdf |
|
|
112 |
Nghiên cứu phát hiện biến đổi gen trong ung thư đại trực tràng |
Nguyễn, Nghiêm Luật, PGS.TS |
2012 |
|
9209.pdf |
|
113 |
Nghiên cứu xây dựng quy trình chế biến Hắc phụ, Bạch phụ và bào chế cao Phụ tử ở quy mô pilot |
Bùi, Hồng Cường, TS |
2009 |
130tr |
7410.pdf |
|
114 |
Lý, Văn Ngọ, BS |
2009 |
30tr |
7418.pdf |
|
|
115 |
Nguyễn, Thị Minh Thu, ThS |
2009 |
23tr |
7422.pdf |
|
|
116 |
Nguyễn, Văn Châu, TS |
2009 |
70tr |
7424.pdf |
|
|
117 |
Hà, Đình Trung, TS |
2009 |
75tr |
7428.pdf |
|
|
118 |
Cao, Thị Vân Điểm, KS |
2009 |
110tr |
7459.pdf |
|
|
119 |
Đánh giá thực trạng hệ thống cấp cứu nhằm nâng cao chất lượng chăm sóc sức khoẻ trẻ em Việt Nam |
Trần, Chí Liêm, TS; |
2009 |
49tr |
7461.pdf |
|
120 |
Nguyễn, Thanh Liêm, PGS.TS |
2009 |
25tr |
7462-2.pdf |
|
|
121 |
Nguyễn, Đỗ Vân Anh, ThS. |
2009 |
90 tr. |
7480.pdf |
|
|
122 |
Phạm, Vân Thúy, TS. |
2009 |
57tr. |
7482.pdf |
|
|
123 |
Nghiên cứu sản xuất sản phẩm cốm tăng cường khả năng tiêu hóa và miễn dịch cho trẻ dưới 5 tuổi |
Đỗ, Thị Bảo Hoa, ThS. |
2009 |
37tr. |
7483.pdf |
|
124 |
Nguyễn, Duy Tiến, ThS. |
2009 |
48 tr. |
7513.pdf |
|
|
125 |
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật cắt mộng ghép kết mạc rìa tự thân tại một số tỉnh phía Bắc |
Hoàng, Thị Minh Châu, PGS.TS |
2009 |
55tr |
7520.pdf |
|
126 |
Nguyễn, Văn Tựu, TS |
2009 |
73tr+PL |
7554.pdf |
|
|
127 |
Nghiên cứu tổng hợp nguyên liệu kẽm gluconat kẽm làm thuốc điều trị suy dinh dưỡng trẻ em |
Đỗ, Minh Quang, PGS.TS |
2009 |
131tr |
7556.pdf |
|
128 |
Đánh giá hoạt động của các phòng chẩn trị y học cổ truyền tỉnh Khánh Hòa |
Nguyễn, Thướng, TS |
2009 |
116tr |
7575.pdf |
|
129 |
Nguyễn, Thị Ngọc Trâm, DS.TS |
2009 |
140tr+PL |
7588.pdf |
|
|
130 |
Nguyễn, Thị Ngọc Trâm, DS.TS |
2009 |
30tr |
7588-1.pdf |
|
|
131 |
Xây dựng mô hình giám sát điểm một số bệnh truyền nhiễm gây dịch tại tỉnh Hải Dương |
Nguyễn, Thị Thu Yến, PGS.TS. |
2009 |
100tr. |
7752.pdf |
|
132 |
Nguyễn, Kim Bích, DS.CKI |
2010 |
133tr+PL |
8013.pdf |
|
|
133 |
Nguyễn, Kim Bích, DS.CKI |
2010 |
67tr |
8013-1.pdf |
|
|
134 |
Hoàng, Văn Lương, PGS.TS |
2010 |
147tr+PL |
8015.pdf |
|
|
135 |
Đánh giá chất lượng những xét nghiệm hoá sinh máu tại các phòng xét nghiệm của các tuyến y tế |
Phạm, Thiện Ngọc, PGS.TS |
2010 |
87tr+PL |
8017.pdf |
|
136 |
Nguyễn, Văn Đề, PGS.TS |
2010 |
49tr |
8018.pdf |
|
|
137 |
Hợp tác nghiên cứu cơ chế phân tử và hoạt động nhận thức liên quan đến bệnh Alzheimer và Parkinson |
Trần, Hải Anh, PGS.TS |
2010 |
109tr |
8056.pdf |
|
138 |
Trịnh, Văn Lẩu, PGS.TS |
2010 |
175tr |
8067.pdf |
|
|
139 |
Lê, Công Nhường, TS |
2010 |
171tr |
8075.pdf |
|
|
140 |
Nguyễn, Trần Hiển, PGS.TS. |
2010 |
389tr. |
8112.pdf |
|
|
141 |
Lê, Thị Luân, PGS.TS. |
2010 |
110tr. |
8122.pdf |
|
|
142 |
Nguyễn Anh Dũng, PGS.TS.; Nguyễn Bình Minh, PGS.TS. |
2009 |
91tr. |
7811 |
|
|
143 |
Nguyễn Văn Thắng, PGS.TS. |
2009 |
123tr. |
7813 |
|
|
144 |
Lê, Thị Luân, PGS.TS. |
2010 |
110tr. |
8122-1.pdf |
|
|
145 |
Điện châm điều trị di chứng liệt, cai nghiện ma túy và châm tê phẫu thuật |
Nguyễn Tài Thu |
2001 |
310 tr. |
5149.pdf. |
|
146 |
Nghiên cứu công nghệ và ứng dụng vật liệu tổ hợp cacbon dùng trong phẫu thuật chỉnh hình |
Phan Văn An |
1998 |
150 tr. |
5157.pdf. |
|
147 |
Nghiên cứu triển khai thực nghiệm hệ thống laser chuyên dụng phục vụ cai nghiện ma tuý |
Thái Quang Tùng |
2005 |
95 tr. |
5160.pdf. |
|
148 |
Lưu Bá Thắng |
2005 |
70 tr. |
5161.pdf. |
|
|
149 |
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật tiên tiến phục vụ ghép tạng ở Việt Nam |
Phạm Gia Khánh |
2000 |
200 tr. |
5305.pdf. |
|
150 |
Nghiên cứu một số vấn đề về ghép gan để thực hiện ghép gan trên người tại Việt Nam |
Phạm Gia Khánh |
2004 |
157 tr. |
5306.pdf. |
|
151 |
Phạm Gia Khải |
2005 |
145 tr. |
5490-GT.pdf. |
|
|
152 |
Đào Ngọc Phong |
2005 |
369 tr. |
5491-GT.pdf. |
|
|
153 |
Chương trình hỗ trợ sinh sản và nâng cao chất lượng nòi giống |
Nguyễn Thị Ngọc Phượng |
2005 |
90 tr. |
5492-GT.pdf. |
|
154 |
Hà Huy Khôi |
2005 |
350 tr. |
5493-GT.pdf. |
|
|
155 |
|
2005 |
200 tr. |
5495-GT.pdf. |
|
|
156 |
Tình hình dị ứng do thuốc ở nước ta, đề xuất những biện pháp can thiệp |
Nguyễn Năng An |
2002 |
80 tr. |
5499.pdf. |
|
157 |
Nguyễn Trọng Quyển |
2005 |
40 tr. |
5561-GT.pdf. |
|
|
158 |
Lê Gia Hy |
2004 |
300 tr. |
5578-1.pdf. |
|
|
159 |
Thực trạng và các yếu tố ảnh hưởng đến nạo hút thai tại một số cơ sở y tế |
Trần Thị Phương Mai |
2003 |
65 tr. |
5411.pdf. |
|
160 |
Lê Đình Công |
2000 |
25 tr. + PL |
5106.pdf. |
|
|
161 |
Lê Ngọc Trọng |
2000 |
155 tr. |
5116.pdf. |
|
|
162 |
Phạm Gia Khải |
2000 |
170 tr. |
5336.pdf. |
|
|
163 |
Trịnh Đình Tường |
2001 |
20 tr. |
5113.pdf. |
|
|
164 |
Thái Quang Tùng |
2001 |
98 tr. |
5162.pdf. |
|
|
165 |
Cao Vân Điểm |
2001 |
50 tr. |
5293.pdf. |
|
|
166 |
Hoàn thiện qui trình sản xuất một số chế phẩm từ sâm Việt Nam (Panax vietnamensis) |
Nguyễn Đức Dục |
2001 |
131 tr. |
5635.pdf. |
|
167 |
Võ Công Đồng |
2002 |
54 tr. |
5077.pdf. |
|
|
168 |
Phạm Thị Minh Đức |
2002 |
226 tr. |
5094.pdf. |
|
|
169 |
Thực trạng và các yếu tố ảnh hưởng đến nạo hút thai tại một số cơ sở y tế |
Trần Thị Phương Mai |
2002 |
65 tr. |
5096.pdf. |
|
170 |
Đặng Thị Cẩm Thạch |
2002 |
10 tr. |
5112.pdf. |
|
|
171 |
Trần Đức Hinh |
2002 |
21 tr. |
5115.pdf. |
|
|
172 |
Lê Mạnh Tuấn |
2002 |
44 tr. |
5159.pdf. |
|
|
173 |
Đánh giá hiệu quả của nước mắm bổ sung sắt trong phòng chống thiếu máu thiếu sắt tại cộng đồng |
Nguyễn Công Khẩn |
2003 |
55 tr. |
5067.pdf. |
|
174 |
Đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trẻ em và bà mẹ năm 2002 |
Nguyễn Công Khẩn |
2003 |
82 tr. |
5068.pdf. |
|
175 |
Theo dõi tình trạng dinh dưỡng và sức khoẻ của trẻ thừa cân béo phì tại Hà Nội |
Lê Thị Hải |
2003 |
40 tr. |
5069.pdf. |
|
176 |
Giám sát tình hình kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn lậu tại Hà Nội từ năm 2001 đến năm 2003 |
Lê Hồng Hinh |
2003 |
80 tr. + PL |
5095.pdf. |
|
177 |
Bùi Quang Phúc |
2003 |
21 tr. |
5107.pdf. |
|
|
178 |
Phân vùng dịch tễ can thiệp tại 3 tỉnh Thanh Hoá, Bình Định và Lâm Đồng |
Lê Xuân Hùng |
2003 |
20 tr. |
5109.pdf. |
|
179 |
Đánh giá hậu thị trường sốt rét CV8 tại thí điểm tỉnh Bình Thuận |
Đoàn Hạnh Nhân |
2003 |
30 tr. + PL |
5110.pdf. |
|
180 |
Khảo sát tình hình sử dụng kháng sinh ở bệnh viện tỉnh Phú Thọ |
Nguyễn Thị Vinh |
2003 |
75 tr. + PL |
5119.pdf. |
|
181 |
Đào Văn Long |
2003 |
115 tr. |
5120.pdf. |
|
|
182 |
Phan Văn An |
2003 |
100 tr. |
5158.pdf. |
|
|
183 |
Thực trạng và giải pháp phòng chống cận thị học đường tại TP. Đà Nẵng |
Nguyễn Văn Lành |
2003 |
60 tr. |
5219.pdf. |
|
184 |
Nguyễn Trí Dũng |
2003 |
62 tr. + PL |
5430.pdf. |
|
|
185 |
Nghiên cứu bệnh trĩ ở Việt Nam và các biện pháp phòng bệnh và điều trị |
Nguyễn Mạnh Nhâm |
2003 |
48 tr. |
5484.pdf. |
|
186 |
Đào Văn Dũng |
2004 |
85 tr. |
5076.pdf. |
|
|
187 |
Hoàng Trọng Kim |
2004 |
112 tr. |
5078.pdf. |
|
|
188 |
Nguyễn Văn Tường |
2004 |
70 tr. + PL |
5092.pdf. |
|
|
189 |
Nghiên cứu tăng huyết áp và bệnh mạch vành ở phụ nữ tuổi mãn kinh tại thành phố Hồ Chí Minh |
Đặng Văn Phước |
2004 |
82 tr. |
5093.pdf. |
|
190 |
Nghiên cứu phương thuốc Nhị trần thang gia giảm điều trị hen suyễn |
Phạm Xuân Sinh |
2004 |
118 tr. |
5099.pdf. |
|
191 |
Nguyễn Thị Tuyến, Nguyễn Văn Dịp |
2004 |
43 tr. + PL |
5102.pdf. |
|
|
192 |
Điều tra dịch tễ học các yếu tố nguy cơ chính bệnh tim mạch ở người lớn tỉnh Khánh Hoà |
Trương Tấn Minh |
2004 |
70 tr. |
5104.pdf. |
|
193 |
Đoàn Hạnh Nhân |
2004 |
27 tr. |
5108.pdf. |
|
|
194 |
Lê Xuân Hùng |
2004 |
45 tr. |
5111.pdf. |
|
|
195 |
Nông Thị Tiến |
2004 |
32 tr. |
5114.pdf. |
|
|
196 |
Dùng kỹ thuật PCR (Polymerase Chain Reaction) để xác định E. coli gây nhiễm trùng bệnh viện |
Bùi Khắc Hậu |
2004 |
80 tr. |
5121.pdf. |
|
197 |
Mai Đăng Đẩu |
2004 |
20 tr. |
5208.pdf. |
|
|
198 |
Lê Văn Đức |
2004 |
90 tr. |
5215.pdf. |
|
|
199 |
Nghiên cứu thực trạng và giải pháp làm giảm tử vong mẹ và tử vong trẻ em dưới 5 tuổi ở TP. Đà Nẵng |
Nguyễn Hoàng Châu |
2004 |
150 tr. |
5223.pdf. |
|
200 |
Nghiên cứu phát triển kỹ thuật hoá mô miễn dịch trong chẩn đoán một số bệnh ung thư |
Lê Đình Roanh |
2004 |
130 tr. |
5299.pdf. |
|
201 |
Nghiên cứu nâng cao chất lượng một số chế phẩm thuốc sản xuất trong nước |
Lê Quan Nghiệm |
2004 |
254 tr. |
5335.pdf. |
|
202 |
áp dụng phương pháp sắc ký lỏng cao áp xác định một số carotenoids quan trọng trong thực phẩm |
Lê Hồng Dũng |
2004 |
10 tr. |
5448.pdf. |
|
203 |
Định nhóm kháng nguyên tiểu cầu ở người dân tộc Kinh Việt Nam |
Bạch Khánh Hoà |
2004 |
90 tr. + PL |
5452.pdf. |
|
204 |
Nghiên cứu tác dụng của bài thuốc "Sinh tinh thang" đến số lượng và chất lượng tinh trùng |
Nguyễn Nhược Kim |
2004 |
131 tr. |
5453.pdf. |
|
205 |
Vũ Thị Phương |
2004 |
100 tr. |
5454.pdf. |
|
|
206 |
Nguyễn Lan Phương |
2004 |
26 tr. |
5480.pdf. |
|
|
207 |
Nguyễn Ngọc Hùng |
2004 |
50 tr. + PL |
5500.pdf. |
|
|
208 |
Nghiên cứu áp dụng công nghệ sản xuất các kháng sinh mới hiệu quả cao bằng nguyên liệu trong nước |
Trần Tựu |
2004 |
325 tr. |
5578.pdf. |
|
209 |
Nguyễn Duy Thuần |
2004 |
183 tr. |
5636.pdf. |
|
|
210 |
Nguyễn Duy Thuần |
2004 |
79 tr. |
5636-1.pdf. |
|
|
211 |
Nguyễn Văn Tập |
2004 |
56 tr. |
5636-2.pdf. |
|
|
212 |
Ngô Quốc Luật |
2004 |
184 tr. + PL |
5636-3.pdf. |
|
|
213 |
Nguyễn Thượng Dong |
2004 |
100 tr. + PL |
5636-4.pdf. |
|
|
214 |
Nguyễn Tập |
2004 |
622 tr. |
5636-5.pdf. |
|
|
215 |
Nguyễn Xuân Đặng |
2004 |
111 tr. |
5636-6.pdf. |
|
|
216 |
Ngô Văn Minh |
2004 |
66 tr. |
5636-7.pdf. |
|
|
217 |
Nguyễn Duy Thuần |
2004 |
33 tr. |
5636-8.pdf. |
|
|
218 |
Nguyễn Tập |
2004 |
17 tr. |
5636-9.pdf. |
|
|
219 |
Nguyễn Tập |
2004 |
17 tr. |
5636-10.pdf. |
|
|
220 |
Hà Huy Khôi |
2004 |
281 tr. + PL |
5643.pdf. |
|
|
221 |
Nguyễn Thị Lâm, Phạm Thị Thu Hương |
2005 |
20 tr. |
5447.pdf. |
|
|
222 |
Nghiên cứu một số nguyên nhân và yếu tố ảnh hưởng đến vô sinh nữ tại bệnh viện phụ sản trung ương |
Nguyễn Đức Vy |
2005 |
51 tr. + PL. |
5410.pdf. |
|
223 |
Lê Nam Trà |
2005 |
135 tr. |
5628.pdf. |
|
|
224 |
Phát triển công nghệ sản xuất nấm dược liệu phục vụ tăng cường sức khoẻ |
Nguyễn Thị Chính |
2005 |
152 tr. |
5642.pdf. |
|
225 |
Phát triển công nghệ sản xuất nấm dược liệu phục vụ tăng cường sức khoẻ - Phụ lục |
Nguyễn Thị Chính |
2005 |
|
5642-PL.pdf. |
|
226 |
Hà Thị Anh Đào |
2005 |
20 tr. |
5644.pdf. |