Công nghệ tổng hợp (46.132)
Kết quả đề tài KH&CN(4.492)
Kết quả nghiên cứu(2.516)
Tiêu chuẩn Việt Nam(1.560)
Luận án tiến sĩ(9.834)
Công nghệ tổng hợp (46.132)
Kết quả đề tài KH&CN(4.492)
Kết quả nghiên cứu(2.516)
Tiêu chuẩn Việt Nam(1.560)
Luận án tiến sĩ(9.834)
| STT | Tên tài liệu | Tập tin | Ngày nhập | |
|---|---|---|---|---|
| 43891 | Các hóa chất bảo quản thực phẩm trong chế biến rau quả. Nước dứa
Ngày: 2001 Nguồn: Báo Khoa học và Đời sống Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 641 Thức ăn, thức uống |
1083.pdf | 2001 | |
| 43892 | Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Tỏi ta
Ngày: 2001 Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
1011.pdf | 2001 | |
| 43893 | Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Ác ti sô
Ngày: 2001 Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
1011.pdf | 2001 | |
| 43894 | Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. măng tây
Ngày: 2001 Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
1011.pdf | 2001 | |
| 43895 | Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Cần tây
Ngày: 2001 Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
1011.pdf | 2001 | |
| 43896 | Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Cà rốt
Ngày: 2001 Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
1011.pdf | 2001 | |
| 43897 | Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Rau diếp xoăn
Ngày: 2001 Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
1011.pdf | 2001 | |
| 43898 | Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Rau diếp
Ngày: 2001 Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
1011.pdf | 2001 | |
| 43899 | Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Cải thảo tầu
Ngày: 2001 Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
1011.pdf | 2001 | |
| 43900 | Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Súp lơ (cải bông)
Ngày: 2001 Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
1011.pdf | 2001 | |
| 43901 | Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Cải bắp
Ngày: 2001 Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
1011.pdf | 2001 | |
| 43902 | Món ăn từ nấm. Gà nấu nấm rơm
Ngày: 2003 Nguồn: Trung tâm công nghệ sinh học thực vật, Viên di truyền nông nghiệp Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
10004.pdf | 2003 | |
| 43903 | Món ăn từ nấm. nấm rơm xào Lòng gà
Ngày: 2003 Nguồn: Trung tâm công nghệ sinh học thực vật, Viên di truyền nông nghiệp Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
10004.pdf | 2003 | |
| 43904 | Món ăn từ nấm. Canh nấm rơm rau rền
Ngày: 2003 Nguồn: Trung tâm công nghệ sinh học thực vật, Viên di truyền nông nghiệp Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
10004.pdf | 2003 | |
| 43905 | Món ăn từ nấm. Lẩu thập cẩm với nấm
Ngày: 2003 Nguồn: Trung tâm công nghệ sinh học thực vật, Viên di truyền nông nghiệp Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
10004.pdf | 2003 |