TÀI LIỆU SỐ CÔNG NGHỆ NÔNG THÔN

STT Tên tài liệu Tập tin Ngày nhập
43891 Các hóa chất bảo quản thực phẩm trong chế biến rau quả. Nước dứa
Ngày: 2001
Nguồn: Báo Khoa học và Đời sống
Dạng tài liệu: 1 Catalo
Phân loại DDC: 641 Thức ăn, thức uống
1083.pdf 2001
43892 Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Tỏi ta
Ngày: 2001
Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam
Dạng tài liệu: 1 Catalo
Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn)
1011.pdf 2001
43893 Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Ác ti sô
Ngày: 2001
Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam
Dạng tài liệu: 1 Catalo
Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn)
1011.pdf 2001
43894 Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. măng tây
Ngày: 2001
Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam
Dạng tài liệu: 1 Catalo
Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn)
1011.pdf 2001
43895 Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Cần tây
Ngày: 2001
Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam
Dạng tài liệu: 1 Catalo
Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn)
1011.pdf 2001
43896 Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Cà rốt
Ngày: 2001
Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam
Dạng tài liệu: 1 Catalo
Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn)
1011.pdf 2001
43897 Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Rau diếp xoăn
Ngày: 2001
Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam
Dạng tài liệu: 1 Catalo
Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn)
1011.pdf 2001
43898 Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Rau diếp
Ngày: 2001
Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam
Dạng tài liệu: 1 Catalo
Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn)
1011.pdf 2001
43899 Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Cải thảo tầu
Ngày: 2001
Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam
Dạng tài liệu: 1 Catalo
Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn)
1011.pdf 2001
43900 Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Súp lơ (cải bông)
Ngày: 2001
Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam
Dạng tài liệu: 1 Catalo
Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn)
1011.pdf 2001
43901 Bảo quản rau tươi trong Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp. Cải bắp
Ngày: 2001
Nguồn: Nông nghiệp Việt Nam
Dạng tài liệu: 1 Catalo
Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn)
1011.pdf 2001
43902 Món ăn từ nấm. Gà nấu nấm rơm
Ngày: 2003
Nguồn: Trung tâm công nghệ sinh học thực vật, Viên di truyền nông nghiệp
Dạng tài liệu: 1 Catalo
Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn)
10004.pdf 2003
43903 Món ăn từ nấm. nấm rơm xào Lòng gà
Ngày: 2003
Nguồn: Trung tâm công nghệ sinh học thực vật, Viên di truyền nông nghiệp
Dạng tài liệu: 1 Catalo
Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn)
10004.pdf 2003
43904 Món ăn từ nấm. Canh nấm rơm rau rền
Ngày: 2003
Nguồn: Trung tâm công nghệ sinh học thực vật, Viên di truyền nông nghiệp
Dạng tài liệu: 1 Catalo
Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn)
10004.pdf 2003
43905 Món ăn từ nấm. Lẩu thập cẩm với nấm
Ngày: 2003
Nguồn: Trung tâm công nghệ sinh học thực vật, Viên di truyền nông nghiệp
Dạng tài liệu: 1 Catalo
Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn)
10004.pdf 2003
Trang: