Công nghệ tổng hợp (46.132)
Kết quả đề tài KH&CN(4.492)
Kết quả nghiên cứu(2.516)
Tiêu chuẩn Việt Nam(1.560)
Luận án tiến sĩ(9.834)
Công nghệ tổng hợp (46.132)
Kết quả đề tài KH&CN(4.492)
Kết quả nghiên cứu(2.516)
Tiêu chuẩn Việt Nam(1.560)
Luận án tiến sĩ(9.834)
| STT | Tên tài liệu | Tập tin | Ngày nhập | |
|---|---|---|---|---|
| 44401 | Chế biến thức ăn gia súc gia cầm. Thức ăn hỗn hợp ngỗng, chim cút.
Ngày: 2002 Nguồn: Lê Minh Hoàng Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 636 Chăn nuôi gia súc |
2633.pdf | 2002 | |
| 44402 | Chế biến thức ăn gia súc gia cầm. Thức ăn hỗn hợp gà, vịt
Ngày: 2002 Nguồn: Lê Minh Hoàng Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 636 Chăn nuôi gia súc |
2633.pdf | 2002 | |
| 44403 | Chế biến thức ăn gia súc gia cầm .Thức ăn hỗn hợp lợn, thức ăn hỗn hợp vỗ béo bò thịt.
Ngày: 2002 Nguồn: Lê Minh Hoàng Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 636 Chăn nuôi gia súc |
2633.pdf | 2002 | |
| 44404 | Chế biến thức ăn gia súc gia cầm. Bột giun đất, dòi, dầu gấc từ men bọc hạt gấc.
Ngày: 2002 Nguồn: Lê Minh Hoàng Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 636 Chăn nuôi gia súc |
2633.pdf | 2002 | |
| 44405 | Chế biến thức ăn gia súc gia cầm.Thức ăn men bia, men lá, rượu thuốc bắc, rượu thuốc nam
Ngày: 2002 Nguồn: Lê Minh Hoàng Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 636 Chăn nuôi gia súc |
2633.pdf | 2002 | |
| 44406 | Chế biến thức ăn gia súc gia cầm.Thức ăn khô xanh, bột cây cỏ, phụ phế phẩm nông nghiệp.
Ngày: 2002 Nguồn: Lê Minh Hoàng Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 636 Chăn nuôi gia súc |
2633.pdf | 2002 | |
| 44407 | 101 câu hỏi thường gặp trong nông nghiệp.Tập 5. Cách xử lý đất trồng, cách trừ cỏ. Cách tháp, triết và nhân giống.
Ngày: 2002 Nguồn: Trần Văn Hòa Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 631 Kỹ thuật, trang thiết bị, vật liệu |
2632.pdf | 2002 | |
| 44408 | 101 câu hỏi thường gặp trong sản xuất nông nghiệp. Kỹ thuật chăn nuôi gà công nghiệp. Tập 11
Ngày: 2002 Nguồn: Trần Văn Hòa Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 636 Chăn nuôi gia súc |
2631.pdf | 2002 | |
| 44409 | Khoa học công nghệ và môi trường tỉnh Bắc Kạn 1997-2001. Tóm tắt kết quả đề tài nghiên cứu
Ngày: 2002 Nguồn: Sở công nghiệp khoa học, công nghệ và môi trường Bắc Kạn Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 621.8 Kỹ thuật máy |
2629.pdf | 2002 | |
| 44410 | Chào bán công nghệ Hàn Quốc 2001. Korea technology opportunities 2001
Ngày: 2002 Nguồn: KISTI Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 600 Khoa học kỹ thuật |
2628.pdf | 2002 | |
| 44411 | Tin học văn phòng. Chứng chỉ A-B
Ngày: 2002 Nguồn: Nguyễn Lê Minh Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 600 Khoa học kỹ thuật |
2626.pdf | 2002 | |
| 44412 | Yahoo. Toàn tập
Ngày: 2002 Nguồn: Alan Neibauer Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 600 Khoa học kỹ thuật |
2625.pdf | 2002 | |
| 44413 | CD-ROM và DVD
Ngày: 2002 Nguồn: Công Bình Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 600 Khoa học kỹ thuật |
2624.pdf | 2002 | |
| 44414 | Hướng dẫn chơi games trên máy vi tính. Tập 2.
Ngày: 2002 Nguồn: Uyên Duy Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 600 Khoa học kỹ thuật |
2623.pdf | 2002 | |
| 44415 | Hướng dẫn chơi games trên máy vi tính.
Ngày: 2002 Nguồn: Lê Văn Tân Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 600 Khoa học kỹ thuật |
2622.pdf | 2002 |