| 4001 |
Xác định Ion Pb2+ trong một số loại ngũ cốc bằng phương pháp Von – ampe sử dụng điện cực Ag (Bạc) tự tạo |
TS. Nguyễn Bá Hoài Anh |
TT Phát triển KH&CN Trẻ |
7/2008 |
12/02/2011 |
| 4002 |
Nghiên cứu công nghệ và hệ thống thiết bị chế biến hủ tiếu qui mô vừa và nhỏ năng suất 1 tấn/ngày |
PGS.TS. Nguyễn Hay |
Trường ĐH Nông Lâm Thp. HCM |
01/12/2007 |
12/02/2011 |
| 4003 |
Nghiên cứu và triển khai các hệ thống máy sấy để giảm tổn thất sau thu họach và nâng cao chất lượng nông sản ở ĐBSCL và miền ĐNB |
Phan Hiếu Hiền |
Trường ĐH Nông lâm TP.HCM |
2003 |
12/02/2011 |
| 4004 |
N/c thiết kế sản xuất sản phẩm phụ tùng cao su kỹ thuật cao cấp bằng công nghệ bơm tiêm (injection) để nâng cao năng suất , giảm tiêu hao nguyên vật liệu , giảm giá thành, tăng khả năng cạnh tranh trong thị trường xuất khẩu |
KS. Trần Thiên Kim |
Công ty Cao su Thống Nhất |
2003 |
12/02/2011 |
| 4005 |
Đánh giá chất lượng nền móng các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang |
Th.S. Lê Hoàng Minh |
Sở Xây dựng An Giang |
2001 |
12/02/2011 |
| 4006 |
Phát hiện Arcobacter trên quầy thịt heo, gà và trong phân chó, phân heo, gà tại TP,HCM bằng phương pháp nuôi cấy, PCR, đa và đơn đọan mồi (multiplex và simple - PCR) |
PGS.TS. Nguyễn Ngọc Tuân |
Trường ĐH Nông lâm TP.HCM |
8/2007 |
12/02/2011 |
| 4007 |
Nghiên cứu tự động hóa các thiết bị thổi, đùn và ép phun nhựa để sản xuất các chi tiết của bộ dây truyền dịch. |
TS. Nguyễn Ngọc Tuấn |
TT Phát triển KH-CN Trẻ Thành đoàn Tp.HCM |
1999 |
12/02/2011 |
| 4008 |
Phát triển và chế tạo máy nhân đoạn AND (Máy PCR) theo công nghệ luân nhiệt Peltier 10 |
TS. Bùi Minh Trí |
Trường ĐH Nông lâm TP.HCM |
6/2008 |
12/02/2011 |
| 4009 |
Thử nghiệm mô hình lúa - cá giống |
Ts. Dương Ngọc Thành |
Trường Đại học Cần Thơ |
2004 |
12/02/2011 |
| 4010 |
Nghiên cứu thiết kế và chế tạo các thiết bị công nghệ sơ chế hạt cà phê từ quả cà phê tươi. |
KS. Vũ Văn Tân |
XN Cơ điện, TT N/cứu ứng dụng dịch vụ KHKT |
1998 |
12/02/2011 |
| 4011 |
Nghiên cứu một số giải pháp hoàn thiện và nâng cao năng lực quản lý trong hoạt động của cơ quan đại diện bộ Thông tin và Truyền thông tại TP Hồ Chí Minh |
Lê Minh Trí |
Bộ Thông tin truyền thông |
2010 |
12/02/2011 |
| 4012 |
Nghiên cứu và so sánh hiệu quả sử dụng đất đai trong hệ thống canh tác VAC (Vườn, Ao, Chuồng) của các huyện Cái Bè (Tiền Giang), Tam Bình (Vĩnh Long) và Ô Môn (Cần Thơ). |
PGs.Ts. Lê Quang Trí |
Trường ĐH Cần Thơ |
2003 |
12/02/2011 |
| 4013 |
Nghiên cứu tái sinh thép không gỉ để đúc các chi tiết chất lượng cao. |
TS. Đặng Mậu Chiến |
Trường ĐHKT |
2000 |
12/02/2011 |
| 4014 |
Khảo sát, đánh giá, xây dựng bản đồ ô nhiễm tiếng ồn do hoạt động giao thông tại các tuyến giao thông trọng yếu khu vực Tp. Hồ Chí Minh |
PGS.TS Nguyễn Bá Hòang |
Trường ĐH Giao thông vận tải |
2009 |
12/02/2011 |
| 4015 |
Tính cân bằng nước để định thời gian tưới thích hợp cho khoai mì trồng trên đất phèn vùng tứ giác Long Xuyên |
Ts. Trần Kim Tính |
Trường Đại học Cần Thơ |
2003 |
12/02/2011 |
| 4016 |
Nghiên cứu phát triển công nghệ mới trong chuẩn đoán nhận dạng khuyết tật của máy bằng phương pháp đo dao động |
ThS. Trần Quang Quới |
Viện NC và Phát triển Công nghệ mới |
2003 |
12/02/2011 |
| 4017 |
Nghiên cứu lựa chọn chủng loại phương tiện: Tàu đẩy – sà lan phân đoạn chở hà container khu vực thành phố Hồ Chí Minh và đồng bằng Nam Bộ |
TS. Vũ Ngọc Bích |
Trường ĐH Giao thông vận tải |
2006 |
12/02/2011 |
| 4018 |
So sánh và đánh giá 3 bộ giống (bộ giống triển vọng, bộ giống PA và tập đoàn 2001) gồm 92 giống và dòng đậu nành nhập từ Úc tại Cần Thơ |
Ths. Lê Thanh Phong |
Trường ĐH Cần Thơ |
2003 |
12/02/2011 |
| 4019 |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất vecni cao cấp đóng rắn bằng tia cực tím |
PGS.TS.Phan Minh Tân |
ĐH Bách Khoa TP |
05/2002 |
12/02/2011 |
| 4020 |
Nghiên cứu giải pháp kiểm soát đô thị hóa tự phát ở huyện Bình Chánh - Một huyện ngoại thành Tp.Hồ Chí Minh |
ThS.KTS. Nguyễn Tiến Thành |
Viện Quy hoạch Xây dựng TP.HCM |
06/2004 |
12/02/2011 |
| 4021 |
Ảnh hưởng của Boron và Gobberellin (GA3) đến sự đậu trái, năng suất và phẩm chất nhãn tiêu da bò |
Bùi Thị Mỹ Hồng và Nguyễn Minh Châu |
Viện Nghiên cứu CĂQ miền Nam |
2001 |
12/02/2011 |
| 4022 |
Nghiên cứu chế tạo và ứng dụng thử vật liệu từ cao su có tính năng kỹ thuật cao, phục vụ nhu cầu thay thế và chế tạo trong lĩnh vực an ninh quốc phòng và phát triển kinh tế |
TS. Huỳnh Bạch Răng & KS. Phạm Ngọc Lĩnh |
Viện KTNĐ&BVMT |
2001 |
12/02/2011 |
| 4023 |
Nâng cao hiệu quả của tư vấn nước ngoài trong các dự án phát triển đô thị tại Tp.HCM |
PGS.TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân |
Trung tâm nghiên cứu đô thị và phát triển |
08/2005 |
12/02/2011 |
| 4024 |
Khảo sát các loại hom ảnh hưởng đến năng suất và phẩm chất khoai lang |
Ths. Huỳnh Quang Tín |
Trường ĐH Cần Thơ |
2002 |
12/02/2011 |
| 4025 |
Phân tích nguyên nhân mối nguy và xác định điểm kiểm soát tới hạn tại một số doanh nghiệp kinh doanh suất ăn sẵn |
PGS.TS.Trần Minh Tâm |
Đại học Văn Lang |
10/2007 |
12/02/2011 |