| 2101 |
Chương trình phát triển hệ thống dạy nghề và đào tạo công nhân kỹ thuật TP Hồ Chí Minh giai đoạn 2001-2005. |
ThS.Nguyễn Trần Nghĩa |
Sở Lao động-TBXH |
3/2002 |
12/02/2011 |
| 2102 |
Dự án " Đo đạc giám sát diễn biễn lòng dẫn, bồi lấp sạt lở: cửa sông Đồng Nai- Sài Gòn, cửa sông Cửu Long |
Hoàng Văn Huân |
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam |
2007 |
12/02/2011 |
| 2103 |
Nghiên cứu trình diễn và phát triển chương trình ngăn ngừa ô nhiễm công nghiệp, bảo vệ môi trường TP.HCM |
Lâm Minh Triết |
Trường ĐH Quốc gia TP.HCM |
1998 |
12/02/2011 |
| 2104 |
Tính đa dạng, di truyền xoài cát Hòa Lộc tại tỉnh Tiền Giang |
TS Võ Công Thành |
Trường Đại học Cần Thơ |
6/2006 |
12/02/2011 |
| 2105 |
Nghiên cứu -Thiết kế- chế tạo hai máy xới –bón phân cho mía ở độ tuổi thích hợp liên hợp với máy kéo 50 và 20HP trở xuống |
TS. Nguyễn Hay |
Trường ĐH Nông lâm TP.HCM |
2006 |
12/02/2011 |
| 2106 |
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp huỷ điểm sinh trưởng trong nhân nhanh giống dứa Cayenne phục vụ sản xuất |
Ths Nguyễn Văn Sơn |
Trung tâm Khuyến nông tỉnh Hậu Giang |
2005 |
12/02/2011 |
| 2107 |
Khảo sát thành phần loài và đặc điểm sinh học sinh sản của cá Linh ống, cá Chốt sọc, cá Lăng phân bố ở tỉnh An Giang |
Võ Thanh Tân |
Trường ĐH An Giang |
7/2009 |
12/02/2011 |
| 2108 |
N/cứu ứng dụng kỹ thuật biến tần trong điều chỉnh hệ thống truyền động máy xeo nhằm tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường. |
CNĐT : KS. Dưong Văn Cào |
CQCT : Công ty giấy Xuân Đức |
2000 |
12/02/2011 |
| 2109 |
Chương trình phát triển du lịch thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2001 – 2005 |
CN. Nguyễn Thị Lập Quốc |
Sở Du lịch TP.HCM |
05/2001 |
12/02/2011 |
| 2110 |
Nghiên cứu sự thay đổi tính chất cơ lý của đất nhiễm phèn mặn trong quá trình ngọt hóa ở các tỉnh ĐBSCL |
Trần Thị Thanh |
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam |
2001 |
12/02/2011 |
| 2111 |
Nghiên cứu bệnh mốc đen hại cà chua tại Tiền Giang |
Ths. Từ Thị Mỹ Thuận |
Trường ĐH Nông lâm TP.HCM |
5/2010 |
12/02/2011 |
| 2112 |
Nghiên cứu ứng dụng, thiết kế cải tiến và chế tạo các máy trang phẳng phục vụ canh tác mía |
TS. Phan Hiếu Hiền |
Trường ĐH Nông lâm TP.HCM |
7/2006 |
12/02/2011 |
| 2113 |
Nghiên cứu quy trình phục tráng và nhân giống dứa Queen sạch bệnh bằng biện pháp tổng hợp |
PGS. TS Lê Văn Hòa |
Trường đại học Cần thơ |
2005 |
12/02/2011 |
| 2114 |
Thử nghiệm công nghệ xử lý nước thải ao nuôi cá tra tăng sản |
TS. Bùi Văn Luận |
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Bảo Long TPHCM |
2010 |
12/02/2011 |
| 2115 |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy ép bao PP hai mép |
CNĐT : KS. Nguyễn Thanh Sơn |
CQCT : XN. Bao bì Liksin |
2001 |
12/02/2011 |
| 2116 |
Nghiên cứu sản xuất và sử dụng các chế phẩm sinh học có nguồn gốc từ các loại men vi sinh bổ sung vào khẩu phần ăn của bò vắt sữa và bê sau cai sữa. |
TS.Đinh Văn Cải |
Viện KHKTNN MN |
2001 |
12/02/2011 |
| 2117 |
Chương trình mục tiêu phát triển ngành xây dựng Tp.HCM giai đoạn 2001-2005 |
TS. Nguyễn Văn Hiệp |
Sở Xây Dựng |
02/2002 |
12/02/2011 |
| 2118 |
Nghiên cứu giải pháp tăng ổn định đê bao vùng ngập lũ ở ĐBSCL |
Trần Thị Thanh |
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam |
2003 |
12/02/2011 |
| 2119 |
Nghiên cứu đề xuất các biện pháp thích hợp và khả thi xử lý nước thải, khí thải cho một số ngành công nghiệp trọng điểm ở TP.HCM và các tỉnh phiá Nam |
Nguyễn Phước Dân |
Trường ĐH Quốc gia TP.HCM |
1997 |
12/02/2011 |
| 2120 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của phân hữu cơ trong việc cải thiện độ phì của đất trên vùng đất thâm canh 3 vụ lúa tại Cai Lậy, Tiền Giang |
Trần Kim Tính |
Trường ĐH Cần Thơ |
2006 |
12/02/2011 |
| 2121 |
Nghiên cứu những bệnh thường gặp trên ếch (Rana tigerina) nhập từ Thái Lan nuôi ở vùng ven đô Tp. HCM |
ThS. Lưu Thị Thanh Trúc |
Trường ĐH Nông lâm TP.HCM |
12/2006 |
12/02/2011 |
| 2122 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình vườn chuyên canh cây bưởi năm roi từ nguồn giống sạch bệnh |
KS. Trần Quang Hành |
Phòng Nông nghiệp&PTNT huyện Châu Thành |
2005 |
12/02/2011 |
| 2123 |
Xây dựng quy trình sản xuất giống nhân tạo cá chạch lấu ở An Giang |
ThS. Phan Phương Loan, |
Trường ĐH An Giang |
2010 |
12/02/2011 |
| 2124 |
N/c công nghệ sản xuất bột đỏ Red Lake C. |
CNĐT : KS. Diệp Văn Lâm |
CQCT : Công ty Cao su Thống nhất |
2001 |
12/02/2011 |
| 2125 |
Nghiên cứu thiết kế Trung tâm Thông tin Địa lý Tp. HCM |
KS. Trần Trọng Nghĩa |
Công ty Địa Việt |
06/2002 |
12/02/2011 |