| 2151 |
Nghiên cứu các biện pháp tổng hợp để quản lý bệnh thối củ trên cây gừng tại An Giang |
ThS. Trần Vũ Phến |
Trường Đại học Cần Thơ |
11/2012 |
12/02/2011 |
| 2152 |
NC thiết kế, chế tạo thiết bị sản xuất ống răng xe đạp các loại. |
CN. Nguyễn Thế Dũng |
Cty Xe và Máy |
2001 |
12/02/2011 |
| 2153 |
Xây dựng một phần mềm mới cho máy cắt lớp X – quang |
TS. Nguyễn Đình Thúc |
ĐH Khoa học Tự nhiên |
06/2002 |
12/02/2011 |
| 2154 |
Chương trình phát triển hệ thống dạy nghề và đào tạo công nhân kỹ thuật TP Hồ Chí Minh. |
THS Nguyễn Trần Nghĩa |
|
2002 |
12/02/2011 |
| 2155 |
Nghiên cứu các giải pháp KHCN đánh giá và quản lý nguồn nước hệ thống thuỷ lợi đồng bằng sông cửu long có cống ngăn mặn và đề xuất giải pháp khắc phục |
Tăng Đức Thắng |
Viện Khoa học thủy lợi miền Nam |
2005 |
12/02/2011 |
| 2156 |
Nghiên cứu xây dựng hệ số phát thải chất ô nhiễm không khí từ phương tiện giao thông đường bộ phù hợp với điều kiện Thành phố Hồ Chí Minh |
ThS. Hồ Minh Dũng |
Viện Môi trường và Tài nguyên - Trường ĐH Quốc gia TP. HCM |
8/2008 |
12/02/2011 |
| 2157 |
Khảo sát quy trình phòng một số bệnh trên đường hô hấp phổ biến trên heo cai sữa ở tỉnh Tiền Giang |
ThS Thái Quốc Hiếu |
Chi cục Thú y |
01/09/2012 |
12/02/2011 |
| 2158 |
Ảnh hưởng của chất ức chế sinh tổng hợp Gibberellin lên tính đổ ngã và năng suất lúa. |
Ts. Nguyễn Minh Chơn |
Trường Đại học Cần Thơ |
2003 |
12/02/2011 |
| 2159 |
Đánh giá khả năng hấp thụ CO2 của rừng keo lai (Acacia auriculiformis x A.mangium) trồng tại quận 9 TP. Hồ Chí Minh |
Viên Ngọc Nam, Nguyễn Thị Hà |
Trường ĐH nông Lâm TP. HCM |
2008 |
12/02/2011 |
| 2160 |
Nghiên cứu và sản xuất thử cá rô đồng (Anabas testudineus) tòan cái |
Ths. Phan Văn Kỳ |
Trung tâm giống nông nghiệp tỉnh Hậu Giang |
2009 |
12/02/2011 |
| 2161 |
Chuyển giao công nghệ sản xuất giống cá lăng nha (Mysyus wyckioides Fang và Chaux. 1949) tại An Giang |
ThS. Ngô Văn Ngọc |
Trường ĐH Nông lâm TP.HCM |
6/2008 |
12/02/2011 |
| 2162 |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy cán tôn nhiều trục MCT-0,5.00.00 phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu |
CNĐT : KS. Lê Việt |
Công ty Sameco |
1999 |
12/02/2011 |
| 2163 |
Nghiên cứu chế tạo Polyaluminium Hydroxyl Clorua (PAC) từ hydroxyt Nhôm để xử lý nước mặt và nước thải Nghiên cứu chế tạo Polyaluminium Hydroxyl Clorua (PAC) từ hydroxyt Nhôm để xử lý nước mặt và nước thải |
TS. Bùi Trung |
PV Công nghệ Hóa học.. |
2000 |
12/02/2011 |
| 2164 |
Định hướng sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ các ngành công nghiệp và dịch vụ trên địa bàn Tp. HCM trong tổng thể sự phát triển kinh tế của vùng phát triển kinh tế trọng điểm phía nam đến 2010 |
TS. Trần Du Lịch |
Viện kinh tế thành phố |
8/2001 |
12/02/2011 |
| 2165 |
Nghiên cứu các cơ sở khoa học phục vụ quy hoạch môi trường công nghiệp và đề xuất phương hướng quy hoạch MTCN cho khu vực TP.HCM đến 2020 |
PGS.TS. Lê Thanh Hải |
Viện Môi trường và Tài nguyên |
2003 |
12/02/2011 |
| 2166 |
Biện pháp quản lý bệnh thối rễ, chết cành mãng cầu xiêm Tân Phú Đông. |
ThS. Nguyễn Thành Hiếu |
Viện Cây ăn quả miền Nam |
03/10/2011 |
12/02/2011 |
| 2167 |
Nghiên cứu các tính chất bất lợi về mặt hóa lý đất lên sự phát triển của cây sầu riêng ở Đồng bằng sông Cửu Long |
PGs.Ts. Võ Thị Gương |
Trường Đại học Cần Thơ |
2003 |
12/02/2011 |
| 2168 |
Khảo sát tình trạng viêm vú tiềm ẩn tại khu vực xí nghiệp bò sữa An Phuớc tỉnh Đồng Nai, thử nghiệm phương pháp phòng trị |
Nguyễn văn Khanh, Nguyễn Văn Phát, Nguyễn Như Pho, Lâm Thị Thu Hương, Trần Thanh Xuân |
Trường đại học Nông Lâm TP. Hồ Chính Minh |
2008 |
12/02/2011 |
| 2169 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình sản xuất lúa năm phải một giảm |
Ths. Trần Thị Ngọc Huân |
Viện lúa ĐBSCL |
2009 |
12/02/2011 |
| 2170 |
Xây dựng mô hình ứng dụng khoa học công nghệ để hạ giá thành, nâng cao chất lượng lúa gạo tại huyện Chợ Mới, Thoại Sơn và Châu Phú tỉnh An Giang |
KS Võ Thanh Dũng |
Sở Nông nghiệp Và phát triển nông thôn tỉnh An Giang |
5/2002 |
12/02/2011 |
| 2171 |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống đo lường tự động hóa theo quy trình kín của tháp phun tầng sấy bột giặ thay thế thiết bị ngoại nhập. |
CNĐT : KS. Dương Minh Cường |
XN Bột giặt TICO |
1999 |
12/02/2011 |
| 2172 |
Chương trình mục tiêu phát triển dịch vụ tài chính – ngân hàng trên địa bàn TP.HCM giai đoạn 2001 – 2005. |
CN. Nguyễn Thị Hồng |
Sở Tài chính & Vật giá |
5/2002 |
12/02/2011 |
| 2173 |
Đánh giá tác động của hệ thống đê bao, bờ bao đến xâm nhập mặn đồng bằng sông Cửu Long |
Tăng Đức Thắng |
Viện Khoa học thủy lợi miền Nam |
2008 |
12/02/2011 |
| 2174 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình tổ hợp sản xuất sạch hơn và áp dụng vào các cơ sở công nghiệp qui mô nhỏ tại khu vực TP.HCM |
PGS.TS. Lê Thanh Hải |
Viện Môi trường và Tài nguyên |
2005 |
12/02/2011 |
| 2175 |
Biện pháp quản lý ruồi hại quả trên diện rộng cho 3 nhóm quả thuộc tỉnh Tiền Giang có tiềm năng xuất khẩu (thanh long, chôm chôm, nhãn, vú sữa, xoài, sa pô, sơ ri, mãng cầu), nhằm góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm quả, đáp ứng tiêu chuẩn vùng cung ứng |
TS Nguyễn Hữu Đạt, ThS Nguyễn Văn Mạnh |
Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II |
01/10/2011 |
12/02/2011 |