Công nghệ tổng hợp (46.132)
Kết quả đề tài KH&CN(4.492)
Kết quả nghiên cứu(2.516)
Tiêu chuẩn Việt Nam(1.560)
Luận án tiến sĩ(9.834)
Công nghệ tổng hợp (46.132)
Kết quả đề tài KH&CN(4.492)
Kết quả nghiên cứu(2.516)
Tiêu chuẩn Việt Nam(1.560)
Luận án tiến sĩ(9.834)
| STT | Tên tài liệu | Tập tin | Ngày nhập | |
|---|---|---|---|---|
| 44671 | Kỹ thuật tưới rãnh cho ngô, khoai, đậu, đỗ
Ngày: 2001 Nguồn: Bùi Hiếu Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 631 Kỹ thuật, trang thiết bị, vật liệu |
2363.pdf | 2001 | |
| 44672 | Kỹ thuật tưới ngập cho lúa
Ngày: 2001 Nguồn: Bùi Hiếu Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 631 Kỹ thuật, trang thiết bị, vật liệu |
2362.pdf | 2001 | |
| 44673 | Tạo đĩa CD-ROM nhạc nén
Ngày: 2001 Nguồn: Nguyễn Hạnh Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 600 Khoa học kỹ thuật |
2361.pdf | 2001 | |
| 44674 | Kỹ thuật trồng trọt và phòng trừ sâu bệnh cho một số cây ăn quả vùng núi phía bắc (mận, đào, cam, quýt, nhãn, vải)
Ngày: 2001 Nguồn: Viện bảo vệ htực vật Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 632 Những vết thương, bệnh tật, sâu rầy của thảo mộc |
2360.pdf | 2001 | |
| 44675 | Kỹ thuật trồng và Chăm săc cây ăn quả. nhãn, sầu riêng, bơ, hồng, chôm chôm, dứa, mận, cam, quýt, chanh, khế, đu đủ, xoài, thanh long, nho, táo, đào, măng cụt, ổi, mơ, chuối, dưa hấu, hồng xiêm
Ngày: 2001 Nguồn: Nhiều tác giả Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
2359.pdf | 2001 | |
| 44676 | Công nghiệp hóa từ nông nghiệp. Lý luận, thực tiễn và triển vọng áp dụng ở Việt Nam
Ngày: 2000 Nguồn: Đặng Kim Sơn Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 630 Nông nghiệp & các công nghệ liên quan |
2358.pdf | 2000 | |
| 44677 | Hỏi đáp về trồng trọt và trang trại
Ngày: 2000 Nguồn: Nhiều tác giả Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 630 Nông nghiệp & các công nghệ liên quan |
2357.pdf | 2000 | |
| 44678 | Kỹ thuật trồng và uốn tỉa Bonsai (cây cảnh, cây kiểng)
Ngày: 2000 Nguồn: Việt Chương Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
2356.pdf | 2000 | |
| 44679 | Sâu, bệnh chính hại cây khoai lang và cách phòng trừ
Ngày: 2000 Nguồn: A. R. Braun Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 632 Những vết thương, bệnh tật, sâu rầy của thảo mộc |
2355.pdf | 2000 | |
| 44680 | Kỹ thuật bảo quản mận, hoa mai
Ngày: 2000 Nguồn: Trần Thị Mai Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 634 Trồng cây ăn quả, quả, lâm học |
2354.pdf | 2000 | |
| 44681 | Kỹ thuật tưới cho một số cây lương thực và hoa màu
Ngày: 2000 Nguồn: Bùi Hiếu Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 631 Kỹ thuật, trang thiết bị, vật liệu |
2353.pdf | 2000 | |
| 44682 | Cây nho [Kỹ thuật trồng nho]
Ngày: 2000 Nguồn: Võ Công Hậu Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 634 Trồng cây ăn quả, quả, lâm học |
2352.pdf | 2000 | |
| 44683 | phòng trừ sâu bệnh hại cây cảnh
Ngày: 2000 Nguồn: Trần Văn Mão Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 632 Những vết thương, bệnh tật, sâu rầy của thảo mộc |
2351.pdf | 2000 | |
| 44684 | Phân bón và cách sử dụng
Ngày: 2000 Nguồn: Nguyễn Thị Quý Mùi Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 631 Kỹ thuật, trang thiết bị, vật liệu |
2350.pdf | 2000 | |
| 44685 | Kỹ thuật nuôi và kinh doanh cá kiểng
Ngày: 2000 Nguồn: Việt Chương Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 639 Săn bắn, câu cá, bảo tồn môi sinh |
2349.pdf | 2000 |