Công nghệ tổng hợp (46.132)
Kết quả đề tài KH&CN(4.481)
Kết quả nghiên cứu(2.516)
Tiêu chuẩn Việt Nam(1.560)
Luận án tiến sĩ(9.834)
Công nghệ tổng hợp (46.132)
Kết quả đề tài KH&CN(4.481)
Kết quả nghiên cứu(2.516)
Tiêu chuẩn Việt Nam(1.560)
Luận án tiến sĩ(9.834)
| STT | Tên tài liệu | Tập tin | Ngày nhập | |
|---|---|---|---|---|
| 45811 | Sản xuất tricalcium phosphate
Ngày: 2000 Nguồn: UNIDO Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 632 Những vết thương, bệnh tật, sâu rầy của thảo mộc |
328.pdf | 2000 | |
| 45812 | Sản xuất thuốc diệt côn trùng MTX
Ngày: 2000 Nguồn: UNIDO Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 632 Những vết thương, bệnh tật, sâu rầy của thảo mộc |
327.pdf | 2000 | |
| 45813 | Sản xuất alkylbenzene
Ngày: 2000 Nguồn: UNIDO Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 632 Những vết thương, bệnh tật, sâu rầy của thảo mộc |
326.pdf | 2000 | |
| 45814 | Sản xuấ thuốc diệt côn trùng BPMC và MIPC
Ngày: 2000 Nguồn: UNIDO Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 632 Những vết thương, bệnh tật, sâu rầy của thảo mộc |
325.pdf | 2000 | |
| 45815 | Sản xuất thuốc bột diệt côn trùng
Ngày: 2000 Nguồn: UNIDO Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 632 Những vết thương, bệnh tật, sâu rầy của thảo mộc |
324.pdf | 2000 | |
| 45816 | Sản xuất thuốc diệt côn trùng lỏng
Ngày: 2000 Nguồn: UNIDO Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 632 Những vết thương, bệnh tật, sâu rầy của thảo mộc |
323.pdf | 2000 | |
| 45817 | Sản xuất thuốc trừ sâu KAP
Ngày: 2000 Nguồn: UNIDO Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 632 Những vết thương, bệnh tật, sâu rầy của thảo mộc |
322.pdf | 2000 | |
| 45818 | sản xuất phân tổng hợp
Ngày: 2000 Nguồn: UNIDO Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 631 Kỹ thuật, trang thiết bị, vật liệu |
321.pdf | 2000 | |
| 45819 | Sản xuất dung môi hexane/cyclohexane
Ngày: 2000 Nguồn: UNIDO Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 668 Công nghệ của các sản phẩm hữu cơ khác |
320.pdf | 2000 | |
| 45820 | Sản suất nhựa epoxy
Ngày: 2000 Nguồn: UNIDO Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 668 Công nghệ của các sản phẩm hữu cơ khác |
319.pdf | 2000 | |
| 45821 | Sản xuất canxi cacbua
Ngày: 2000 Nguồn: UNIDO Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 668 Công nghệ của các sản phẩm hữu cơ khác |
318.pdf | 2000 | |
| 45822 | Tách xylen hỗn hợp
Ngày: 2000 Nguồn: UNIDO Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 668 Công nghệ của các sản phẩm hữu cơ khác |
317.pdf | 2000 | |
| 45823 | Sản xuất phân photphat
Ngày: 2000 Nguồn: UNIDO Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 631 Kỹ thuật, trang thiết bị, vật liệu |
316.pdf | 2000 | |
| 45824 | Sản xuất clorit natri
Ngày: 2000 Nguồn: UNIDO Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 667 Công nghệ làm sạch, tô màu, tráng mặt ngoài |
315.pdf | 2000 | |
| 45825 | Sản xuất nhựa dẻo PVC
Ngày: 2000 Nguồn: UNIDO Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 668 Công nghệ của các sản phẩm hữu cơ khác |
314.pdf | 2000 |