DANH SÁCH BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẨT
|
STT |
Tên đề tài |
Chủ nhiệm |
Năm KT |
Số trang |
TL Gốc |
|
1 |
Nguyễn Văn Khôi, PGS.TS. |
2008 |
174tr. |
7463.pdf |
|
|
2 |
Vũ Thị Thu Hà, TS. |
2008 |
120 tr. |
7498.pdf |
|
|
3 |
Trương Ngọc Đức, KS |
2009 |
57tr |
7594.pdf |
|
|
4 |
Cao Nhật Quang, KS |
2009 |
36tr |
7606.pdf |
|
|
5 |
Nghiên cứu sản xuất cyclon thủy lực bằng vật liệu gốm bền cơ chịu mài mòn |
Nguyễn Tuấn Anh, ThS |
2009 |
60tr |
7607.pdf |
|
6 |
Bùi Chương, PGS.TS. |
2009 |
450tr. |
7725.pdf |
|
|
7 |
Nghiên cứu công nghệ khai thác và ứng dụng tinh dầu hương bài Việt Nam |
Đỗ Thanh Hà, ThS. |
2009 |
70tr. |
7844.pdf |
|
8 |
Bùi Thị Bích Ngọc, ThS. |
2009 |
90tr. |
7849.pdf |
|
|
9 |
Phạm Thế Trinh, PGS.TS |
2009 |
200tr |
7856.pdf |
|
|
10 |
Đinh Thị Ngọ, GS.TS. |
2009 |
160tr. |
7915.pdf |
|
|
11 |
Nguyễn Văn Sinh, KS. |
2009 |
74tr. |
7952.pdf |
|
|
12 |
Nguyễn Minh Thư, KS. |
2009 |
64tr. |
7954.pdf |
|
|
13 |
Nghiên cứu sản xuất và sử dụng phân bón lá Bio-Nunnia có thành phần chiết xuất từ thực vật |
Nguyễn, Trâm Anh,ThS |
2010 |
105tr |
8069.pdf |
|
14 |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất dung môi sinh học từ các nguồn nguyên liệu tái tạo |
Nguyễn, Thị Thu Trang,ThS; |
2010 |
53tr |
8073.pdf |
|
15 |
Vũ, Thị Thu Hà,TS |
2010 |
89tr |
8074.pdf |
|
|
16 |
Nghiên cứu công nghệ Cacboxymetyl hoá tinh bột sắn sử dụng làm tá dược |
Hà, Văn Vợi,KS |
2010 |
|
8077.pdf |
|
17 |
Đỗ, Thành Trung,ThS. |
2010 |
68tr. |
8143.pdf |
|
|
18 |
Nghiên cứu chế tạo men có độ cứng và độ chịu mài mòn cao ứng dụng cho công nghiệp gốm sứ xây dựng |
Trần, Văn Cần,KS. |
2010 |
65tr. |
8151.pdf |
|
19 |
Lưu, Đức Huy,PGS.TS. |
2010 |
80tr. |
8176.pdf |
|
|
20 |
Chế tạo cực anốt trơ có độ bên cao để xử lý nước thải công nghiệp bằng phương pháp điện hóa |
Nguyễn, Ngọc Phong,TS. |
2010 |
220tr. |
8188.pdf |
|
21 |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu nanochitosan ứng dụng trong dược phẩm và trong nông nghiệp |
Đỗ, Trường Thiện,PGS.TS. |
2010 |
250tr. |
8204.pdf |
|
22 |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất thủy tinh pyrex làm dụng cụ thí nghiệm và dụng cụ lò vi sóng |
Nguyễn, Ngọc ảnh,ThS. |
2010 |
70tr. |
8326.pdf |
|
23 |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất oxyt nhôm hoạt tính phục vụ cho ngành gốm sứ. |
Nguyễn, Trung Kiên,KS. |
2010 |
68tr. |
8327.pdf |
|
24 |
Cao, Nhật Quang,KS. |
2010 |
66tr. |
8328.pdf |
|
|
25 |
Nghiên cứu sản xuất gốm sạch bền nhiệt bền hóa phục vụ đời sống |
Nguyễn, Tiến Điệp,KS. |
2010 |
80tr. |
8329.pdf |
|
26 |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất men muối tan sử dụng cho sản xuất gạch granite |
Trần, Kiên,KS. |
2010 |
72tr. |
8330.pdf |
|
27 |
Hoàng, Anh Tuấn,ThS. |
2010 |
58tr. |
8334.pdf |
|
|
28 |
Nghiên cứu mô phỏng quá trình chuyển hóa condensate Rồng Đôi |
Nguyễn, Thị Thu Trang,ThS. |
2010 |
80tr. |
8335.pdf |
|
29 |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu xử lý khí H2S cho quá trình lọc dầu và chế biến khí |
Vũ, Thị Thu Hà,PGS.TS. |
2010 |
88tr. |
8336.pdf |
|
30 |
Nghiên cứu sản xuất dầu cho quá trình gia công cáp điện có điện thế cao 6KV-100KV |
Đinh, Văn Kha,TS. |
2010 |
70tr. |
8337.pdf |
|
31 |
Nghiên cứu sản xuất và sử dụng dầu bôi trơn máy dệt kim cao cấp phục vụ ngành dệt may xuất khẩu |
Lê, Kim Diên,TS. |
2010 |
80tr. |
8338.pdf |
|
32 |
Nghiên cứu loại bỏ lưu huỳnh trong diesel bằng xúc tác quang thế hệ mới |
Vũ, Thị Thu Hà,PGS.TS. |
2010 |
102tr. |
8339.pdf |
|
33 |
Phạm, Thế Trinh,PGS.TS. |
2010 |
82tr. |
8340.pdf |
|
|
34 |
Nghiên cứu công nghệ chế tạo sơn chống hà trên cơ sở dầu vỏ hạt điều nhằm thay thế hàng nhập khẩu |
Lê, Thị Thu Hà,ThS. |
2010 |
92tr. |
8341.pdf |
|
35 |
Nguyễn, Ngọc Thanh,ThS. |
2010 |
80tr. |
8343.pdf |
|
|
36 |
Dương, Thị Đào,KS. |
2010 |
82tr. |
8347.pdf |
|
|
37 |
Nguyễn, Anh Tuấn,KS. |
2010 |
110tr. |
8348.pdf |
|
|
38 |
Mai, Văn Tiến,TS. |
2010 |
140tr. |
8478.pdf |
|
|
39 |
Nghiên cứu công nghệ gia công sản phẩm nông dạng mới nhũ tương trong nước SE |
Trần, Thị Mộng Thu,KS. |
2010 |
48tr. |
8486.pdf |
|
40 |
Nghiên cứu sản xuất than hoạt tính dạng vải dùng làm vật liệu lọc độc |
Nguyễn, Hùng Phong,TS. |
2010 |
130tr. |
8503.pdf |
|
41 |
Phạm, Anh Tuấn,ThS. |
2010 |
163tr. |
8516.pdf |
|
|
42 |
Vũ, Văn Hà, KS. |
2011 |
66tr. |
8627.pdf |
|
|
43 |
Vũ, Thường Bồi |
2010 |
112tr. |
8639.pdf |
|
|
44 |
Chu, Chiến Hữu, TS. |
2010 |
165tr. |
8640.pdf |
|
|
45 |
Hoàng, Ngọc Thuận, PGS.TS. |
2011 |
245tr. |
8721.pdf |
|
|
46 |
Hoàn thiện công nghệ và sản xuất thử nghiệm hỗn hợp omega 3 và omega 6 từ nhân hạt Hồ Đào |
Lề, Bình Hằng, ThS. |
2010 |
72tr. |
8797.pdf |
|
47 |
Nghiên cứu đề xuất các biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý hoạt chất phải khai báo |
Phùng, Hà, TS. |
2010 |
110tr. |
8801.pdf |
|
48 |
Nguyễn, Xuân Sinh, TS. |
2010 |
85tr. |
8802.pdf |
|
|
49 |
Nguyễn, Mạnh Cường, TS. |
2010 |
|
8820.pdf |
|
|
50 |
Nguyễn, Thị Thúy Hà, Ths |
2011 |
107tr. |
8836.pdf |
|
|
51 |
Hoàng, Văn Hoan, TS |
2009 |
144tr. |
8861.pdf |
|
|
52 |
Hoàn thiện quy trình công nghệ chiết xuất Mangiferin ở quy mô công nghiệp |
Hồ, Thị Như Liên, TS |
2010 |
19 tr. |
8864.pdf |
|
53 |
Nghiên cứu công nghệ và thiết bị sản xuất canxi cacbonat dược dụng từ vỏ hầu |
Nguyễn, Xuân Thi, ThS |
2011 |
|
8867.pdf |
|
54 |
Hoàng, Thanh Đức, ThS |
2010 |
63 tr. |
8872.pdf |
|
|
55 |
Vũ, Văn Hà, TS |
2011 |
190 tr. |
8944.pdf |
|
|
56 |
Nguyễn, Văn Ngọc, TS |
2011 |
88 tr. |
8953.pdf |
|
|
57 |
Nghiên cứu và phát triển cây Hồi làm nguyên liệu chiết xuất Acid Shikimic và khai thác tinh dầu |
Nguyễn, Thượng Dong, PGS.TS |
2010 |
88 tr. |
8965.pdf |
|
58 |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất mỡ bôi trơn chịu nước trên cơ sở 12-hydroxystearat canxi |
Phạm, Thị Thuý Hà, TS |
2011 |
|
8995.pdf |
|
59 |
Nghiên cứu sản xuất chất chống gỉ cho ngành gia công kim loại |
Nguyễn, Anh Tuấn, KS |
2011 |
|
8996.pdf |
|
60 |
Văn, Thị Lan, ThS |
2011 |
|
8998.pdf |
|
|
61 |
Nghiên cứu tác dụng cai nghiện của kẹo cao su có chứa nicotin đến người hút thuốc lá |
Đào, Anh Tuyên, ThS |
2011 |
|
9005.pdf |
|
62 |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất sơn cao cấp có khả năng cách nhiệt, cách âm, tiết kiệm năng lượng |
Phạm, Thế Trinh, PGS.TS |
2011 |
57 tr. |
9013.pdf |
|
63 |
Nghiên cứu công nghệ tách loại MgO từ tinh quặng apatit loại 2 Lào Cai phục vụ sản xuất DAP |
Bùi, Đặng Học, ThS |
2011 |
56 tr. |
9014.pdf |
|
64 |
Hoàng, Thân Hoài Thu, ThS |
2011 |
54 tr. |
9016.pdf |
|
|
65 |
Phạm, Thị Thuý Nga, |
2011 |
43 tr. |
9023.pdf |
|
|
66 |
Hồ, Thị Thuý Liên, ThS |
2011 |
80 tr. |
9058.pdf |
|
|
67 |
Nguyễn, Trung Kiên, KS |
2011 |
39 tr. |
9060.pdf |
|
|
68 |
Trần, Văn Sung, GS.TSKH |
2012 |
|
9063.pdf |
|
|
69 |
Nghiên cứu sản xuất phân bón hữu cơ từ bã thải hạt Jatropha sau khi ép dầu |
Lê, Thị Xuân Mai, CN |
2011 |
45 tr. |
9160.pdf |
|
70 |
Châu, Văn Minh, GS.TS |
2009 |
699tr |
7388.pdf |
|
|
71 |
Nghiên cứu sử dụng hệ xúc tác Ag cho công nghệ chuyển hoá metanol thành formaldehyt |
Hoàng, Văn Hoan, TS |
2009 |
45tr |
7445.pdf |
|
72 |
Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất chất làm tan băng tuyết từ nước ớt Việt Nam |
Nguyễn, Xuân Lãng, TS |
2009 |
39tr |
7446.pdf |
|
73 |
Phạm, Thế Trinh, PGS.TS |
2009 |
100tr |
7447.pdf |
|
|
74 |
Nghiên cứu quy trình tách chiết Hesperidin từ quả phật thủ làm nguyên liệu sản xuất thuốc |
Nguyễn, Văn Chính, ThS |
2009 |
60tr |
7449.pdf |
|
75 |
Nguyễn, Huy Phiêu, TS |
2009 |
40tr |
7450.pdf |
|
|
76 |
Nguyễn, Thị Hương, ThS |
2009 |
52tr |
7451.pdf |
|
|
77 |
Nghiên cứu tổng hợp một số dẫn xuất Amid có tính năng ức chế ăn mòn cao từ nguồn axít béo C8-C18 |
Đinh, Văn Kha, ThS |
2009 |
50tr |
7452.pdf |
|
78 |
Đào, Thị Kim Nhung, TS. |
2009 |
72 tr. |
7508.pdf |
|
|
79 |
Lê, Công An, ThS |
2009 |
62tr |
7593.pdf |
|
|
80 |
Vũ, Đình Ngọ, ThS |
2009 |
62tr |
7601.pdf |
|
|
81 |
Lại, Văn Lâm, ThS |
2009 |
154tr |
7603.pdf |
|
|
82 |
Lại, Văn Lâm, ThS |
2009 |
300tr |
7603-1.pdf |
|
|
83 |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất men giả màu đồng cho gốm sứ mỹ nghệ xuất khẩu |
Trần, Kiên, KS |
2009 |
60tr |
7608.pdf |
|
84 |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất men khắc phục khuyết tật bề mặt |
Nguyễn, Tiến Điệp, KS |
2009 |
76tr |
7609.pdf |
|
85 |
Đào, Hà Quang, KS |
2009 |
40tr |
7611.pdf |
|
|
86 |
Lê, Quỳnh Hoa, KS |
2009 |
50tr |
7624.pdf |
|
|
87 |
Nghiên cứu sản xuất dầu bôi trơn cho quá trình cán kéo dây kim loại |
Đinh, Văn Kha, TS |
2009 |
50tr |
7636.pdf |
|
88 |
Nguyễn, Huy Phiêu, TS |
2009 |
50tr |
7637.pdf |
|
|
89 |
Nghiên cứu sản xuất nhựa alkyd từ dầu đỗ tương làm nguyên liệu pha sơn |
Đinh, Văn Nam |
2009 |
40tr |
7638.pdf |
|
90 |
Vũ, Thị Thu Hà, TS |
2009 |
75tr |
7639.pdf |
|
|
91 |
Trần, Thắm, ThS |
2009 |
44tr |
7640.pdf |
|
|
92 |
Nguyễn, Ngọc Thanh, ThS |
2009 |
63tr |
7641.pdf |
|
|
93 |
Trần, Bạch Dương, TS |
2009 |
40tr |
7643.pdf |
|
|
94 |
Vũ, Đức Thụ, KS. |
2009 |
60tr. |
7700.pdf |
|
|
95 |
Hoàng, Thanh Đức, ThS. |
2009 |
110tr. |
7715.pdf |
|
|
96 |
Nguyễn, Văn Ngọ, TS |
2010 |
77tr |
8030.pdf |
|
|
97 |
Nghiên cứu tận dụng vỏ trái cacao làm nguyên liệu để sản xuất phân hữu cơ sinh học |
Bùi Thanh Bình, KS. |
2009 |
156tr. |
7780 |
|
98 |
Châu Văn Minh, GS.TS. |
2009 |
290tr. |
7793 |
|
|
99 |
Nghiên cứu sử dụng hợp chất thiên nhiên làm cơ sở điều chế chất ức chế bảo vệ kim loại |
Lê Quốc Hùng, GS.TS. |
2007 |
234tr. |
7806 |
|
100 |
Tạ, Quang Minh, ThS |
2010 |
70tr |
8031.pdf |
|
|
101 |
Đào Thế Minh |
2005 |
75 tr. + PL |
5470.pdf. |
|
|
102 |
Nguyễn Công Hoè |
2005 |
20 tr. + PL |
5527-GT.pdf. |
|
|
103 |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu cao su Blends ứng dụng trong kỹ thuật nguỵ trang và thuỷ lợi |
Nguyễn Việt Bắc |
2004 |
260 tr. |
5199.pdf. |
|
104 |
|
2005 |
20 tr. + PL |
5534-GT.pdf. |
|
|
105 |
Nguyễn Phiêu |
2005 |
207 tr + PL |
5366.pdf. |
|
|
106 |
Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ chế tạo thuốc mồi cháy, giữ chậm cho các chi tiết hoả cụ |
Lê Hồng Thái |
2005 |
25 tr. |
5515.pdf. |
|
107 |
Mai Ngọc Chúc |
2005 |
100 tr. |
5540-GT.pdf. |
|
|
108 |
Nguyễn Hữu Niếu |
2005 |
200 tr. + PL |
5537-GT.pdf. |
|
|
109 |
Quy trình công nghệ tổng hợp và ứng dụng azometin làm chất ức chế ăn mòn kim loại |
Đặng Như Tại |
2004 |
167 tr. + PL |
5544.pdf. |
|
110 |
Xây dựng dây chuyền sản xuất thử nghiệm "Thuốc tuyển DPO-93" công suất 120 tấn/năm |
Mai Ngọc Chúc |
2001 |
20 tr. |
5337.pdf. |
|
111 |
Hoàn thiện công nghệ sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phế thải, phụ phẩm mía đường |
Lê Văn Tri |
2004 |
223 tr. |
5571.pdf. |
|
112 |
Nghiên cứu qui trình nhiệt để chế tạo gốm UO2 có kích thước tinh thể thích hợp cho gốm nhiên liệu |
Nguyễn Văn Đoàn |
2004 |
105 tr. + PL |
5620.pdf. |
|
113 |
Nghiên cứu qui trình tổng hợp bột và chế thử gốm xốp hydroxyapatite (HA) |
Đỗ Ngọc Liên |
2004 |
75 tr. + PL |
5621.pdf. |
|
114 |
Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ sản xuất tricloisoxianurio axit (TCCA) |
Ngô Đại Quang |
2004 |
95 tr + PL |
5327.pdf. |
|
115 |
ứng dụng công nghệ sản xuất thuốc tuyển quặng Apatit loại 3 Lào Cai trên cơ sở ôxy hoá parafin |
Mai Ngọc Chúc |
2004 |
386 tr. |
5322.pdf. |
|
116 |
Đỗ Quang Kháng |
2005 |
108 tr. |
5464.pdf. |
|
|
117 |
Nghiên cứu thành phần hoá học và hoạt tính sinh học của một số dược thảo và sinh vật biển Việt Nam |
Châu Văn Minh |
2005 |
247 tr. + PL |
5613.pdf. |
|
118 |
Sản xuất thử nghiệm Zeolit A dạng bột và hạt dùng cho xử lý môi trường |
Nguyễn Hữu Phú |
2005 |
28 tr. + PL |
5485.pdf. |