DANH SÁCH BÁO CÁO
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ LÂM NGHIỆP
|
STT |
Tên đề tài |
Chủ nhiệm |
Năm KT |
Số trang |
TL Gốc |
|
1 |
Phạm Đăng Khoa, KS. |
2009 |
57 tr. |
7501.pdf |
|
|
2 |
Võ Trọng Hốt, PGS.TS |
2007 |
60 |
7577.pdf |
|
|
3 |
Võ Trọng Hốt, PGS.TS |
2007 |
63 |
7577-1.pdf |
|
|
4 |
Vũ Thị Lan, KS. |
2009 |
50tr. |
7701.pdf |
|
|
5 |
Phạm Đình ổn, KS. |
2009 |
|
7705.pdf |
|
|
6 |
Phạm Văn Phú, KS. |
2009 |
|
7706.pdf |
|
|
7 |
Nghiên cứu sản xuất các chất kích thích tăng trưởng từ nguồn nước thải công nghiệp giấy |
Nguyễn Hoài Vân, ThS. |
2009 |
60tr. |
7709.pdf |
|
8 |
Phạm Thị Kim Thanh, ThS. |
2009 |
50tr. |
7739.pdf |
|
|
9 |
Nguyễn Thị Tươi, KS. |
2009 |
35tr. |
7740.pdf |
|
|
10 |
Hoàng Ngọc Hải, KS. |
2009 |
35tr. |
7741.pdf |
|
|
11 |
Nghiênc ứu cơ sở xác định chu kỳ kinh doanh rừng trồng bạch đàn mô, hom làm nguyên liệu giấy |
Trần Hữu Chiến, ThS. |
2009 |
40tr. |
7743.pdf |
|
12 |
Khai thác và phát triển nguồn gen cây nguyên liệu giấy (Giai đoạn 2 của đề tài năm 2008) |
Nguyễn Đức Thế, ThS. |
2009 |
43tr. |
7748.pdf |
|
13 |
Bảo tồn và lưu giữ nguồn gen cây nguyên liệu giấy (Giai đoạn 2 của đề tài năm 2008) |
Trần Duy Hưng, ThS. |
2009 |
61tr. |
7749.pdf |
|
14 |
Lê Quỳnh Mai, TS. |
2009 |
109tr. |
7825.pdf |
|
|
15 |
Nguyễn Thị Lang, GS.TS. |
2010 |
424tr. |
7834.pdf |
|
|
16 |
Sử dụng phụ phẩm công nông nghiệp để nuôi vỗ béo bò thịt nhằm nâng cao năng suất, chất lượng thịt |
Vũ Chí Cương, TS |
|
42tr, PL |
7869.pdf |
|
17 |
Dự án đầu tư nâng cao năng lực nghiên cứu và phát triển giống cây nguyên liệu giấy năm 2009 |
Hà Văn Huy, ThS. |
2009 |
53tr. |
7881.pdf |
|
18 |
Đoàn Xuân Cảnh, ThS. |
2009 |
124tr. |
7923.pdf |
|
|
19 |
Lò Văn Na, CN.; Sốt Xảy Xẻn Thoong Đi, KS. |
2009 |
98tr. |
7968.pdf |
|
|
20 |
Nguyễn Thị Mùi, TS |
2009 |
170tr |
7994.pdf |
|
|
21 |
Trần Duy Quý, GS.TSKH |
2009 |
146tr+PL |
8014.pdf |
|
|
22 |
Lê, Văn Sơn,TS; |
2009 |
280tr |
8032.pdf |
|
|
23 |
Phạm, Thị Thùy,PGS.TS. |
2010 |
91tr. |
8133.pdf |
|
|
24 |
Hoàn thiện quy trình kỹ thuật nuôi dưỡng để phát triển chăn nuôi gà Sasso |
Hồ, Xuân Tùng,TS. |
2010 |
54tr. |
8134.pdf |
|
25 |
Đặng, Xuân Toàn,TS. |
2010 |
44tr. |
8148.pdf |
|
|
26 |
Lê, Văn Ty,TS. |
2010 |
110tr. |
8149.pdf |
|
|
27 |
Nghiên cứu bệnh do Phytoplasma hại tre luồng và biện pháp phòng trừ |
Hà, Viết Cường,TS. |
2010 |
110tr. |
8170.pdf |
|
28 |
Vũ, Khắc Khang,KS. |
2010 |
103tr. |
8184.pdf |
|
|
29 |
Lê, Thị Kim Đào,ThS. |
2010 |
190tr. |
8200.pdf |
|
|
30 |
Nguyễn, Hữu Phúc,ThS. |
2005 |
110tr. |
8201.pdf |
|
|
31 |
Huỳnh, Xuân Trường,CN. |
2009 |
115tr. |
8202.pdf |
|
|
32 |
Tăng, Xuân Lưu,ThS. |
2009 |
|
8212.pdf |
|
|
33 |
Nghiên cứu cải tiến tổ hợp công nghệ sinh sản phục vụ công tác và nhân giống bò |
Nguyễn, Thị Thoa,ThS. |
2010 |
102tr. |
8245.pdf |
|
34 |
Nghiên cứu tổ hợp công nghệ sinh sản phục vụ công tác tạo và nhân giống lợn |
Đào, Đức Thà,TS. |
2010 |
65tr. |
8249.pdf |
|
35 |
Nghiên cứu phát hiện động dục trấu cái để phối giống nhân tạo |
Hà, Văn Chiêu,TS. |
2010 |
298tr. |
8250.pdf |
|
36 |
Nghiên cứu côn gnghệ sản xuất một số chế phẩm phục vụ nông nghiệp CuSO4.5H2O và ZnSO4.7H2O |
Phạm, Văn Long,TS. |
2010 |
39tr. |
8255.pdf |
|
37 |
Nghiên cứu hoàn thiện các dữ liệu khoa học của 4 giống dừa bản địa làm cơ sở xin công nhận giống |
Phạm, Thị Lan,KS. |
2010 |
67tr. |
8279.pdf |
|
38 |
Lê, Công Nông,TS. |
2010 |
88tr. |
8280.pdf |
|
|
39 |
Trần, Thị Ngọc Thảo,ThS. |
2010 |
65tr. |
8281.pdf |
|
|
40 |
Trần, Đăng Kiên,TS. |
2010 |
92tr. |
8293.pdf |
|
|
41 |
Tào, Ngọc Tuấn,TS. |
2010 |
76tr. |
8296.pdf |
|
|
42 |
Khảo nghiệm sản xuất các dòng thuốc lá BS2 và BS3 kháng bệnh khảm lá TMV |
Đỗ, Đình Dũng,ThS. |
2010 |
80tr. |
8297.pdf |
|
43 |
Khảo nghiệm diện rộng các giống thuốc lá lai mới GL1, GL2 tại Cao Bằng, Thái Nguyên |
Hoàng, Tự Lập,TS. |
2010 |
98tr. |
8298.pdf |
|
44 |
Hà, Thị Thúy,TS. |
2010 |
166tr. |
8302.pdf |
|
|
45 |
Lã, Tuấn Nghĩa,TS. |
2010 |
154tr. |
8345.pdf |
|
|
46 |
Nghiên cứu công nghệ RNAi để kiểm soát bệnh virus ở lúa và cà chua |
Đỗ, Năng Vịnh,GS.TS. |
2010 |
233tr. |
8370.pdf |
|
47 |
Phạm, Quang Duy,TS.; |
2010 |
138tr. |
8388.pdf |
|
|
48 |
Phạm, Thị Liên,TS. |
2010 |
240tr. |
8390.pdf |
|
|
49 |
Chọn giống bông vải kháng bệnh xanh lùn bằng chỉ thị phân tử |
Nguyễn, Thị Thanh Thủy,TS. |
2010 |
168tr. |
8393.pdf |
|
50 |
Trần, Duy Quý,GS.TSKH. |
2010 |
114tr. |
8407.pdf |
|
|
51 |
Lê, Quốc Điền,ThS. |
2010 |
158tr. |
8408.pdf |
|
|
52 |
Hoàn thiện quy trình nhân giống và sản xuất một số giống hoa lan hồ điệp ở quy mô công nghiệp |
Đặng, Văn Đông,TS. |
2010 |
120tr. |
8423.pdf |
|
53 |
Nguyễn, Trí Hoàn,PGS.TS. |
2010 |
180tr. |
8469.pdf |
|
|
54 |
Nguyễn, Văn Đồng,TS. |
2010 |
91tr. |
8510.pdf |
|
|
55 |
Nghiên cứu tạo giống bưởi, cam, quýt không hạt bằng công nghệ sinh học |
Hà, Thị Thúy,TS. |
2010 |
266tr. |
8515.pdf |
|
56 |
Hoàng, Văn Lộc, ThS. |
2010 |
133tr. |
8575.pdf |
|
|
57 |
Nguyễn, Quý Khiệm, TS. |
2010 |
129tr. |
8576.pdf |
|
|
58 |
Nguyễn, Như Cường, TS. |
2010 |
120tr. |
8584.pdf |
|
|
59 |
Đào, Thị Thanh Bằng, ThS. |
2010 |
28tr. |
8607.pdf |
|
|
60 |
Nguyễn, Văn Nghiêm, TS. |
2010 |
220tr. |
8626.pdf |
|
|
61 |
Tạo giống lúa thuần khoáng rầy nâu bằng công nghệ chỉ thị phân tử |
Lưu, Thị Ngọc Huyền, TS. |
2010 |
129tr. |
8641.pdf |
|
62 |
ứng dụng tiến bộ kỹ thuạt để phát triển các loài song mây ở Quảng Nam |
Phan, Văn Phu, KS. |
2010 |
98tr. |
8647.pdf |
|
63 |
Nguyễn, Thị Đảm, TS. |
2010 |
181tr. |
8667.pdf |
|
|
64 |
Hà, Văn Huy, ThS. |
2010 |
51tr. |
8677.pdf |
|
|
65 |
Hoàng, Ngọc Hải, KS. |
2010 |
46tr. |
8680.pdf |
|
|
66 |
Nghiên cứu chọn lọc lai tạo giống Bạch đàn có năng xuất gỗ cao |
Nguyễn, Đức Thế, ThS. |
2010 |
30tr. |
8681.pdf |
|
67 |
Vũ, Quốc Phòng, KS. |
2010 |
46tr. |
8682.pdf |
|
|
68 |
Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật phòng trừ triệu chứng bệnh u bướu trên cây Bạch đàn U6 |
Hà, Ngọc Anh, KS. |
2010 |
33tr. |
8683.pdf |
|
69 |
Chọn lọc và nhân giống 6 dòng keo tai tượng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào |
Phạm, Đức Huy, ThS. |
2010 |
33tr. |
8684.pdf |
|
70 |
Nghiên cứu trồng rừng bằng phương pháp tra hạt thẳng cho loài keo tai tượng ở vùng Trung tâm Bắc bộ |
Hoàng, Ngọc Hải, KS. |
2010 |
44tr. |
8685.pdf |
|
71 |
Nguyễn, Thị Tươi, KS. |
2010 |
23tr. |
8686.pdf |
|
|
72 |
Triệu, Hoàng Sơn, KS. |
2010 |
31tr. |
8687.pdf |
|
|
73 |
Hà, thế Hoàng, ThS. |
2010 |
28tr. |
8688.pdf |
|
|
74 |
Nguyễn, Hữu La, ThS. |
2010 |
90tr. |
8695.pdf |
|
|
75 |
Nghiên cứu các giải pháp khoa học công nghệ để phát triển chăn nuôi vịt đảm bảo an toàn sinh học |
Nguyễn, Ngọc Dụng, ThS. |
2010 |
81tr. |
8702.pdf |
|
76 |
Hoàn thiện quy trình chăn nuôi gà Ai Cập, Thái Hòa và con lai |
Lê, Thị Nga, TS. |
2010 |
79tr. |
8703.pdf |
|
77 |
Trần, Thị Cúc Hòa, PGS.TS. |
2010 |
140tr. |
8704.pdf |
|
|
78 |
Nguyễn, Tất Cảnh, PGS.TS. |
2010 |
232tr. |
8715.pdf |
|
|
79 |
Chu, Văn Thiện, TS. |
2010 |
|
8723.pdf |
|
|
80 |
Trần, Văn Minh, PGS.TS. |
2010 |
518tr. |
8726.pdf |
|
|
81 |
Nghiên cứu chọn tạo và phát triển một số dòng gà lông màu hướng trứng và thịt |
Phùng, Đức Tiến, TS. |
2010 |
97tr. |
8749.pdf |
|
82 |
Phạm, Thị Minh Thu, TS. |
2009 |
477tr. |
8754.pdf |
|
|
83 |
Nghiên cứu các giải pháp sử dụng rừng để chắn sóng biển và giảm lũ ở Việt Nam |
Vương, Văn Quỳnh, PGS.TS. |
2010 |
196tr. |
8755.pdf |
|
84 |
Nguyễn, THị Bích Hồng, TS. |
2010 |
81tr. |
8777.pdf |
|
|
85 |
Hồ, Văn Giảng, ThS. |
2010 |
|
8778.pdf |
|
|
86 |
Hoàng, Văn Tiệu, PGS.TS. |
2010 |
86tr. |
8783.pdf |
|
|
87 |
Đoàn, Thị Thanh, TS. |
2011 |
78tr. |
8790.pdf |
|
|
88 |
ứng dụng công nghệ đột biến in vitro trong chọn tạo giống hoa cẩm chướng, hoa cúc |
Nguyễn, Thị Lý Anh, PGS.TS. |
2011 |
176tr. |
8819.pdf |
|
89 |
Nghiên cứu tạo dòng đơn bội kép (dưa chuột, ớt) phục vụ chọn tạo giống ưu thế lai |
Trần, Khắc Thi, GS.TS. |
2010 |
119tr. |
8827.pdf |
|
90 |
Trịnh, Khắc Quang, TS. |
2010 |
172tr. |
8828.pdf |
|
|
91 |
Bạch, Mạnh Điều, TS. |
2010 |
|
8833.pdf |
|
|
92 |
Nghiên cứu giải pháp công nghệ sản xuất đậu tương rau phục vụ xuất khẩu và tiêu dùng trong nước |
Trịnh, Khắc Quang, TS. |
2011 |
152tr. |
8842.pdf |
|
93 |
Hợp tác về công nghệ xử lý sau thu hoạch và xúc tiến thị trường trái cây giữa Việt Nam và Thái Lan |
Nguyễn, Duy Đức, ThS |
2005 |
80 tr. |
8866.pdf |
|
94 |
Phạm, Thị Minh Thuỷ, ThS |
2010 |
144 tr. |
8878.pdf |
|
|
95 |
Đào, Thị Thanh Bằng, ThS |
2011 |
145 tr. |
8899.pdf |
|
|
96 |
Đỗ, Đình Đài, ThS |
2011 |
239 tr. |
8900.pdf |
|
|
97 |
Nghiên cứu đánh giá tài nguyên đất gò đồi vùng Đông Bắc phục vụ phát triển kinh tế nông nghiệp |
Nguyễn, Văn Toàn, TS |
2011 |
296 tr. |
8902.pdf |
|
98 |
Trần, Văn Con, PGS.TS |
2011 |
|
8917.pdf |
|
|
99 |
Nghiên cứu tạo giống lúa kháng bệnh đạo ôn bằng chỉ thị phân tử |
Phạm, Văn Dư, PGS.TS |
2011 |
139 tr. |
8929.pdf |
|
100 |
Cù, Hữu Phú, PGS.TS |
2011 |
181 tr. |
8940.pdf |
|
|
101 |
Trần, Quốc Việt, TS |
2011 |
180 tr. |
8959.pdf |
|
|
102 |
Chọn tạo giống lúa thuần kháng bệnh bạc lá bằng công nghệ chỉ thị phân tử |
Vũ, Đức Quang, PGS.TS |
2011 |
137 tr. |
8961.pdf |
|
103 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình sản xuất khoai tây chịu nóng tại vùng Đồng bằng sông Hồng |
Đào, Mạnh Hùng, TS |
|
|
8963.pdf |
|
104 |
Nguyễn, Thị Thoa, ThS |
2010 |
76 tr. |
8975.pdf |
|
|
105 |
Nguyễn, Thị Lan, TS |
2011 |
142 tr. |
8980.pdf |
|
|
106 |
Khảo nghiệm sản xuất dòng thuốc lá BS2 kháng bệnh virus khảm lá TMV |
Đỗ, Đình Dũng, ThS |
2011 |
|
9002.pdf |
|
107 |
Tào, Ngọc Tuấn, TS |
2011 |
|
9003.pdf |
|
|
108 |
Đinh, Văn Năng, ThS |
2011 |
|
9004.pdf |
|
|
109 |
Nghiên cứu nguyên nhân và biện pháp phòng chống bệnh lùn lụi hại lúa ở Miền Bắc |
Ngô, Vĩnh Viễn, TS |
2011 |
67 tr. |
9043.pdf |
|
110 |
Nghiên cứu ứng dụng bất dục đực để sản xuất hạt giống bông lai |
Lê, Quang Quyến, TS |
2011 |
|
9045.pdf |
|
111 |
Thái, Thị Lệ Hằng, ThS |
2011 |
|
9047.pdf |
|
|
112 |
Sản xuất thử nghiệm giống bông lai và giống ngô lai trên mô hình xen canh |
Trần, Thanh Hùng, TS |
2011 |
|
9048.pdf |
|
113 |
Nghiên cứu chọn, tạo giống mới chịu hạn cho miền Trung, Đông Nam Bộ và Tây Nguyên |
Nguyễn, Đức Quang, TS |
2011 |
348 tr. |
9051.pdf |
|
114 |
Nguyễn, Đức Quang, TS |
2011 |
23 tr. |
9051-1.pdf |
|
|
115 |
Khảo nghiệm một số giống bông trong nước và nhập nội có triển vọng tại các vùng trồng bông phía Bắc |
Phan, Quốc Hiển, KS |
2012 |
|
9087.pdf |
|
116 |
Nguyễn, Đình Chiến, KS |
2012 |
|
9088.pdf |
|
|
117 |
Nguyễn, Tuấn Anh, ThS |
2011 |
37 tr. + PL |
9142.pdf |
|
|
118 |
Hà, Thế Hoàng, ThS |
2011 |
22 tr. |
9143.pdf |
|
|
119 |
Bảo tồn và lưu giữ nguồn gen cây nguyên liệu dầu, tinh dầu thực vật |
Võ, Văn Long, TS |
2011 |
45 tr. |
9157.pdf |
|
120 |
Phạm, Phú Thịnh, KS |
2011 |
70 tr. |
9163.pdf |
|
|
121 |
Nghiên cứu chọn tạo giống vừng mới bằng phương pháp lai hữu tính |
Nguyễn, Thị Hoài Trâm, KS |
2011 |
49 tr. |
9164.pdf |
|
122 |
Nghiên cứu chọn tạo giống lạc có kích thước hạt lớn và năng suất cao |
Thái, Nguyễn Quỳnh Thư, KS |
2011 |
52 tr. |
9165.pdf |
|
123 |
Nghiên cứu tạo giống bông lai ba có khả năng kháng sâu xanh, kháng rầy xanh và thuốc trừ cỏ |
Vũ, Xuân Long, TS |
2011 |
68 tr. |
9186.pdf |
|
124 |
Nguyễn, Thị Thanh Hiền, ThS |
2011 |
90 tr. + PL |
9201.pdf |
|
|
125 |
Hoàn thiện hệ thống chăn nuôi vịt sinh sản bố mẹ siêu thịt (SM) tại Đồng bằng sông Cửu Long |
Dương, Xuân Tuyển, TS |
2012 |
140 tr. |
9214.pdf |
|
126 |
Hoàn thiện quy trình chăn nuôi vịt Super M3 bố mẹ và thương phẩm tại các tỉnh phía Bắc |
Phùng, Đức Tiến, TS |
2012 |
68 tr. |
9215.pdf |
|
127 |
Phạm, Đồng Quảng, TS |
2009 |
57tr |
7404.pdf |
|
|
128 |
Lê, Khả Tường, TS |
2009 |
44tr |
7559.pdf |
|
|
129 |
Phạm, Đình Phục, ThS |
2009 |
100tr |
7574.pdf |
|
|
130 |
Phục hồi và phát triển giống lúa đặc sản Nanh Chồn tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đỗ, Khắc Thịnh, TS |
2009 |
87tr |
7581.pdf |
|
131 |
Đặng, Văn Đông, TS |
2010 |
240tr |
7627.pdf |
|
|
132 |
Đặng, Văn Đông, TS |
2010 |
400tr |
7627-1.pdf |
|
|
133 |
Nghiên cứu nâng cao năng suất, chất lượng đà điểu nuôi ở Việt Nam |
Phùng, Đức Tiến, TS |
2009 |
100tr |
7632.pdf |
|
134 |
Phan, Quốc Hiển, KS. |
2009 |
50tr. |
7702.pdf |
|
|
135 |
Nghiên cứu biện pháp thâm canh bông cao sản với bấm ngọn sớm ở Mường Lát, Thanh Hóa |
Vũ, Văn Bộ, KS. |
2009 |
50tr. |
7703.pdf |
|
136 |
Nguyễn, Ngọc Dương, KS. |
2009 |
50tr. |
7704.pdf |
|
|
137 |
Đầu tư cho phát triển giống bông phù hợp với các vùng trồng bông phía Bắc giai đoạn 2009-2010 |
Phan, Quốc Hiển, KS. |
2009 |
100tr. |
7707.pdf |
|
138 |
Mai, Thu Hà, CN. |
2009 |
50tr. |
7717.pdf |
|
|
139 |
Trần, Đăng Kiên, TS. |
2009 |
70tr. |
7718.pdf |
|
|
140 |
Khảo nghiệm diện rộng các giống thuốc lá lai mới GL1, GL2 tại Cao Bằng, Thái Nguyên |
Hoàng, Tự Lập, TS. |
2009 |
31tr. |
7719.pdf |
|
141 |
Tào, Ngọc Tuấn, TS. |
2009 |
35tr. |
7720.pdf |
|
|
142 |
Nghiên cứu chọn tạo giống thuốc lá vàng sấy kháng bệnh TMV (bệnh khảm lá) |
Đỗ, Đình Dũng, ThS. |
2009 |
27tr. |
7721.pdf |
|
143 |
Trần, Thị Thanh Hảo, KS. |
2009 |
36tr. |
7722.pdf |
|
|
144 |
Đinh, Văn Năng, ThS. |
2009 |
50tr. |
7723.pdf |
|
|
145 |
Nghiên cứu trồng rừng bằng phương pháp tra hạt thẳng cho loài keo tai tượng ở vùng trung tâm |
Hoàng, Ngọc Hải, KS. |
2009 |
32tr. |
7742.pdf |
|
146 |
Chọn lọc và nhân giống 6 dòng keo tai tượng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào |
Phạm, Đức Huy, ThS. |
2009 |
40tr. |
7744.pdf |
|
147 |
Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật phòng trừ triệu chứng bệnh u bướu trên cây bạch đàn U6 |
Hà, Ngọc Anh, KS. |
2009 |
70tr. |
7746.pdf |
|
148 |
Nguyễn, Đức Thế, ThS. |
2009 |
40tr. |
7747.pdf |
|
|
149 |
Nghiên cứu sản xuất Kit, chẩn đoán nhanh virus gây bệnh vàng lùn, lùn xoăn lá trên lúa |
Vũ, Triệu Mân, GS.TS |
2010 |
167tr |
8007.pdf |
|
150 |
Nghiên cứu tạo cây lúa chuyển gen kháng bệnh khô vằn từ vi khuẩn đối kháng |
Nguyễn, Thuý Điệp, ThS |
2010 |
97tr+PL |
8053.pdf |
|
151 |
Nguyễn, Thị Trâm, PGS.TS |
2010 |
80tr |
8064.pdf |
|
|
152 |
Nguyễn, Quang Thạch, GS.TS |
2010 |
144tr |
8080.pdf |
|
|
153 |
Nguyễn Đăng Phú, KS. |
2009 |
76tr. |
7777 |
|
|
154 |
Ngô Thị Lam Giang, TS. |
2007 |
224tr. |
7778 |
|
|
155 |
Nghiên cứu xây dựng quy trình canh tác cây cải dầu ở Tây Nguyên |
Nguyễn Thị Liên Hoa, TS. |
2009 |
104tr. |
7779 |
|
156 |
Tuyển chọn và phát triển một số giống lúa mới tại Việt Nam bằng phương pháp phóng xạ |
Vũ Văn Liết, PGS.TS. |
2009 |
52tr. |
7792 |
|
157 |
Chọn giống cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) nhằm tăng tỷ lệ phi lê bằng chọn lọc gia đình |
Nguyễn Văn Sáng, ThS. |
2009 |
120tr. |
7815 |
|
158 |
Trần Thị Doanh, ThS |
2007 |
88tr. |
7866 |
|
|
159 |
Trần, Xuân Hạnh, TS. |
2010 |
78tr. |
8109.pdf |
|
|
160 |
Nghiên cứu chọn tạo các loại giống nấm ăn và nấm dược liệu quý ở Việt Nam |
Nguyễn Hữu Đống |
2003 |
80 tr. + PL |
5100.pdf. |
|
161 |
Nghiên cứu lựa chọn công nghệ và thiết bị để bảo quản và sơ chế một số nông lâm thuỷ hải sản |
Nguyễn Kim Vũ |
2003 |
190 tr. |
5156.pdf. |
|
162 |
|
2004 |
140 tr. |
5234.pdf. |
|
|
163 |
Sản xuất thử giống lúa chống chịu bệnh đạo ôn ITA-212 ở vùng Bắc Trung Bộ |
Ngô Vĩnh Viễn |
2005 |
61 tr. + PL |
5451.pdf. |
|
164 |
Trần Công Xuân |
2004 |
22 tr. |
5459.pdf. |
|
|
165 |
Nghiên cứu tạo giống và trồng một số cây rừng ngập mặn ở ven biển huyện Ninh Hoà tỉnh Khánh Hoà |
Nguyễn Duy Toàn |
2004 |
85 tr. |
5467.pdf. |
|
166 |
Phan Ngọc Thành |
2001 |
60 tr. + PL |
5468.pdf. |
|
|
167 |
Hoàn thiện qui trình công nghệ sản xuất thức ăn cho lợn con sau cai sữa |
Lã Văn Kính |
2005 |
82 tr. |
5474.pdf. |
|
168 |
Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ lúa lai ở Việt Nam |
Nguyễn Trí Hoàn |
2005 |
500 tr. + PL |
5488-GT.pdf. |
|
169 |
áp dụng thử trồng cây che chắn và cây bóng mát tại quần đảo Trường Sa |
Nguyễn Hữu Hảo |
2005 |
40 tr. + PL |
5494-GT.pdf. |
|
170 |
Cơ sở khoa học của sự phát triển nông nghiệp và nông thôn lưu vực sông Hồng |
Đào Thế Tuấn |
2005 |
50 tr. + PL |
5496-GT.pdf. |
|
171 |
Nghiên cứu chọn tạo và phát triển giống lúa VNĐ.95-20 cho xuất khẩu và tiêu dùng nội địa |
Đỗ Khắc Thịnh |
2005 |
300 tr. + PL |
5497-GT.pdf. |
|
172 |
Khôi phục và phát triển bền vững hệ sinh thái rừng ngập mặn Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh |
Lê Văn Khôi |
2005 |
80 tr. + PL |
5498-GT.pdf. |
|
173 |
Một số vacxin vi khuẩn trong phòng trừ các bệnh dịch chủ yếu của lợn |
Phạm Văn Quân |
2005 |
100 tr. + PL |
5503-GT.pdf. |
|
174 |
Trịnh Văn Thịnh |
2005 |
150 tr. + PL |
5504-GT.pdf. |
|
|
175 |
Nguyên Nghi |
2005 |
40 tr. |
5505-GT.pdf. |
|
|
176 |
Nguyễn Đăng Vang |
2005 |
70 tr. |
5506-GT.pdf. |
|
|
177 |
Nguyễn Như Nam |
2004 |
163 tr. |
5545-3.pdf. |
|
|
178 |
Trần Như Khuyên |
2004 |
102 tr. + PL |
5545-5.pdf. |
|
|
179 |
Nguyễn Thị Hồng |
2004 |
80 tr. + PL |
5545-7.pdf. |
|
|
180 |
Nguyễn Thị Hồng |
2004 |
40 tr. |
5545-10.pdf. |
|
|
181 |
Một số giải pháp phát triển hệ thống cây xanh đường phố thành phố Đà Nẵng |
Bùi Huy Trí |
2002 |
77 tr. |
5235.pdf. |
|
182 |
Phạm Văn Toản |
2005 |
160 tr. |
5371-1.pdf. |
|
|
183 |
|
2005 |
70 tr. |
5418.pdf. |
|
|
184 |
Nguyễn Đăng Vang |
2000 |
390 tr. |
5303.pdf. |
|
|
185 |
Nghiên cứu một số giải pháp khoa học công nghệ nhằm nâng cao năng suất chất lượng tơ kén |
Phạm Văn Vượng |
2003 |
255 tr. |
5064.pdf. |
|
186 |
Phạm Văn Vượng |
2003 |
250 tr. |
5064-3.pdf. |
|
|
187 |
Lê Quang Tú |
2003 |
18 tr. |
5064-17.pdf. |
|
|
188 |
Nguyễn Mậu Tuấn |
2003 |
35 tr. |
5064-18.pdf. |
|
|
189 |
Tô Thị Tường Vân |
2003 |
18 tr. |
5064-19.pdf. |
|
|
190 |
Lê Quang Tú |
2003 |
25 tr. |
5064-20.pdf. |
|
|
191 |
Nguyễn Đức Dũng |
2003 |
32 tr. |
5064-21.pdf. |
|
|
192 |
Tô Thị Tường Vân |
2003 |
188 tr. |
5064-22.pdf. |
|
|
193 |
Phạm Văn Vượng |
2003 |
35 tr. |
5064-23.pdf. |
|
|
194 |
Nguyễn Thị Kim Liên |
2003 |
24 tr. |
5064-25.pdf. |
|
|
195 |
Hà Văn Phúc |
2003 |
90 tr. |
5064-26.pdf. |
|
|
196 |
|
2003 |
|
5064-27.pdf. |
|
|
197 |
Nguyễn Đức Dũng |
2003 |
27 tr. |
5064-28.pdf. |
|
|
198 |
Triển khai ứng dụng công nghệ sản xuất các loại nấm có năng suất, chất lượng cao tại Khánh Hoà |
Lê Thị Diệp Thảo |
2003 |
85 tr. + PL |
5105.pdf. |
|
199 |
Võ Thước Tấn |
2003 |
|
5117.pdf. |
|
|
200 |
Đinh Văn Bình |
2003 |
44 tr. |
5297.pdf. |
|
|
201 |
Bạch Quốc Khang |
2003 |
360 tr. |
5342.pdf. |
|
|
202 |
Kết quả chọn tạo và phát triển giống đậu tương chịu hạn và chất lượng cao DT-96 |
Mai Quang Vinh |
2003 |
10 tr. |
5355.pdf. |
|
203 |
Hoàn thiện quy trình công nghệ chăn nuôi ngan Pháp ở các tỉnh phía Bắc |
Phùng Đức Tiến |
2003 |
50 tr. |
5458.pdf. |
|
204 |
Lê Vĩnh Thảo |
2003 |
65 tr. + PL |
5481.pdf. |
|
|
205 |
Lê Thị ánh Hồng |
2003 |
100 tr. |
5634.pdf. |
|
|
206 |
Nghiên cứu qui trình nhân giống lạc (đậu phộng) vụ thu đông ở tỉnh Khánh Hoà |
Hồ Huy Cường |
2004 |
55 tr. |
5062.pdf. |
|
207 |
Hoàn thiện công nghệ sản xuất, chế biến và tiêu thụ nấm hàng hoá, theo mô hình làng nghề |
Thân Đức Nhã |
2004 |
76 tr. + PL |
5101.pdf. |
|
208 |
Nguyễn Đức Minh |
2004 |
77 tr. |
5154.pdf. |
|
|
209 |
Thân Xuân Động |
2004 |
30 tr. |
5182.pdf. |
|
|
210 |
Hồ Văn Vĩnh |
2004 |
|
5183.pdf. |
|
|
211 |
Phạm Thị Xuân Hạnh |
2004 |
100 tr. |
5227.pdf. |
|
|
212 |
Nguyễn Thanh Phương |
2004 |
100 tr. |
5254.pdf. |
|
|
213 |
Bùi Đắc Dũng |
2004 |
59 tr. |
5611.pdf. |
|
|
214 |
Nghiên cứu các giải pháp khoa học và thị trường để nâng cao chất lượng chè xuất khẩu |
Đỗ Văn Ngọc |
2004 |
158 tr. |
5304.pdf. |
|
215 |
Nguyễn Văn Tạo |
2004 |
50 tr. |
5307.pdf. |
|
|
216 |
Giống đậu tương ngắn ngày DT99 và ứng dụng trong các hệ thống canh tác tiến bộ |
Mai Quang Vinh |
2004 |
18 tr. |
5356.pdf. |
|
217 |
Hoàn thiện qui trình công nghệ sản xuất giống khoai tây KT-3 và P-3 |
Đào Huy Chiên |
2004 |
60 tr. |
5434.pdf. |
|
218 |
Lưu Văn Thịnh |
2004 |
140 tr. + PL |
5502.pdf. |
|
|
219 |
Hoàng Tam Ngọc |
2004 |
200 tr. + PL |
5545.pdf. |
|
|
220 |
Phạm Văn Toản |
2004 |
85 tr. + PL. |
5371.pdf. |
|
|
221 |
Nguyễn Bá Tiến |
2004 |
125 tr. |
5618.pdf. |
|
|
222 |
Vũ Triệu Mân |
2004 |
40 tr. + PL |
5625.pdf. |
|
|
223 |
Vũ Triệu Mân |
2004 |
70 tr. |
5625-1.pdf. |
|
|
224 |
Trần Đình Long |
2004 |
95 tr. + PL |
5626.pdf. |
|
|
225 |
Trần Đình Long |
2004 |
47 tr. |
5627.pdf. |
|
|
226 |
Nghiên cứu vấn đề giải quyết đất sản xuất của người nông dân Khmer ở Sóc Trăng |
Ma Trung Tỷ |
2005 |
60 tr. |
5486.pdf. |
|
227 |
Mai Văn Sơn |
2005 |
208 tr. |
5570.pdf. |