| 4251 |
Khởi tạo cơ sỡ dữ liệu và website về thoát nước chống ngập ở thành phố Hồ Chí Minh |
ThS. Hồ Long Phi |
Trường Đại học Bách Khoa |
5/2008 |
12/02/2011 |
| 4252 |
Ứng dụng phương pháp chiếu xạ Coban-60 tạo giống mè (Sesamum indicum L.) đột biến |
ThS. Đoàn Phạm Ngọc Ngà |
TT Phát triển KH&CN Trẻ |
5/2008 |
12/02/2011 |
| 4253 |
Xây dựng chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tỉnh Vĩnh Long, giai đoạn 2010-2015 có định hướng đền năm 2020 |
Kỹ sư Vũ Ngọc Tú |
Sở Công thương Tỉnh Vĩnh Long |
10/2010 |
12/02/2011 |
| 4254 |
Điều tra đánh giá trình độ công nghệ một số ngành sản xuất của tỉnh Tiền Giang |
KS. Ngô Kỷ - Phòng Quản lý Khoa học Công nghệ |
Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường |
1999 |
12/02/2011 |
| 4255 |
Quy trình chế biến hạt sen đóng hộp |
Lê Mỹ Hồng |
Trường ĐH Cần Thơ |
2006 |
12/02/2011 |
| 4256 |
Xây dựng giải pháp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
PGS.TS Võ Thành Danh |
Khoa Kinh Tế và QTKD, trường ĐHCT |
2010 |
12/02/2011 |
| 4257 |
Nghiên cứu, giới thiệu và dịch thuật truyện ngắn của các nhà văn thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Nguyễn Thị Kiều Thu |
Trường Đại học KHXH&NV |
05/2012 |
12/02/2011 |
| 4258 |
Nghiên cứu mô hình phân bố gió trong các máy sấy lúa vĩ ngang nhằm cải tiến máy sấy lúa phục vụ cho ĐBSCL |
Ths. Nguyễn Thuần Nhi |
Trường ĐH Cần Thơ |
2001 |
12/02/2011 |
| 4259 |
Nghiên cứu sự thích nghi của cây Hông (Paulownia fortunei) trồng bằng hột và cây cấy mô tại tỉnh Hậu Giang |
TS. Trần Kim Tính |
Trường đại học Cần thơ |
2009 |
12/02/2011 |
| 4260 |
Dự án Tập huấn kỹ thuật và sản xuất thử nghiệm giống lươn đồng (Monopterus albus) |
KS. Trần Thị Hồng |
Trung tâm Giống Thủy sản An Giang |
12/2010 |
12/02/2011 |
| 4261 |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy xả bằng Tole phục vụ cho nhu cầu sản xuất trong công nghiệp. |
CNĐT: KS. Nguyễn Hứa Hải |
CQCT: Cty Cơ Khí Dân Dụng |
2002 |
12/02/2011 |
| 4262 |
Báo chí Thành phố Hồ Chí Minh trong 20 năm đổi mới (1986-2006) |
TS. Dương Kiều Linh |
Trường Đại học KHXH&NV |
05/2012 |
12/02/2011 |
| 4263 |
Nghiên cứu tuyển chọn giống mía có năng suất, chất lượng cao phù hợp với điều kiện sinh thái tỉnh Hậu Giang |
TS. Nguyễn Đức Quang |
Trung tâm Nghiên cứu và phát triển mía đường, Viện KHKT miền Nam |
2009 |
12/02/2011 |
| 4264 |
Dự án: " Chuyển giao quy trình nhân nuôi nấm xanh tại quy mô nông hộ" |
ThS. Nguyễn Hữu An |
Chi cục Bảo vệ thực vật An Giang |
12/2010 |
12/02/2011 |
| 4265 |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo lò nung công suất 10 KW để hoàn thiện và đa dạng hóa mặt hàng sản xuất của dây chuyền sản xuất chai PET nhằm tăng tính cạnh tranh cho sản phẩm. |
CNĐT: KS. Đỗ Anh Minh |
CQCT: NM Đay Indira Gandi |
2002 |
12/02/2011 |
| 4266 |
Văn học người Hoa TP.HCM trong mối quan hệ giao lưu với văn học Việt Nam và Trung Quốc |
TS. Nguyễn Đình Phức |
Trường Đại học KHXH&NV |
05/2011 |
12/02/2011 |
| 4267 |
Nghiên cứu chọn tạo giống và xây dựng quy trình sản xuất tiên tiến (GAP) cho một số cây ăn quả chủ lực (dứa, bưởi, xoài, thanh long..) cho các tỉnh phía Nam. |
TS. Nguyễn Minh Châu |
Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam |
2010 |
12/02/2011 |
| 4268 |
Nghiên cứu mô hình chăn nuôi trâu theo phương thức nuôi nhốt hoặc bán chăn thả tại tỉnh Hậu Giang |
TS. Đoàn Đức Vũ |
Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện chăn nuôi Gia súc lớn |
2009 |
12/02/2011 |
| 4269 |
Dự án “Xây dựng mô hình chăn nuôi gia cầm bền vững tại an Giang năm 2009 – 2010” |
ThS Nguyễn Thị Xoàn |
Trung tâm Khuyến nông An Giang |
2010 |
12/02/2011 |
| 4270 |
Tự động hóa quản lý hệ thống lạnh tại các khách sạn |
CNĐT: TS. Nguyễn Thế Bảo |
CQCT: ĐH Bách Khoa |
2002 |
12/02/2011 |
| 4271 |
Lượng hóa các yếu tố nhân văn, góp phần cải thiện chất lượng không khí tại TP.HCM |
ThS. Nguyễn Thu Cúc |
Trường ĐH Khoa học xã hội nhân văn TP.HCM |
2005 |
12/02/2011 |
| 4272 |
Nghiên cứu đề xuất nối tiếp hạ lưu cho các cống cải tiến vùng đồng bằng sông Cửu Long |
ThS. NCS. Nguyễn Thanh Hải |
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam |
2009 |
12/02/2011 |
| 4273 |
Kết quả khảo sát giám định bệnh chùn đọt chuối (BBTV) bằng các phương pháp miễn dịch học |
Bùi Thị Ngọc lan |
Viện Nghiên cứu CĂQ miền Nam |
2002 |
12/02/2011 |
| 4274 |
Chọn lọc đàn gà Tàu Vàng có tốc độ tăng trưởng và năng suất thịt cao dựa trên sự khác biệt di truyền của gen IGFBB2 (Insulin-Like Factor Binding Protein 2) |
TS. Đỗ Võ Anh Khoa |
Trường đại học Cần thơ |
2010 |
12/02/2011 |
| 4275 |
Nghiên cứu hiệu quả kinh tế mô hình trồng xen mía và cây họ đậu (Đậu xanh, lạc, đậu tương) thích hợp cho tỉnh Hậu Giang |
ThS. Nguyễn Văn Chương |
Trung tâm Nghiên cứu Thực nghiệm Nông nghiệp Hưng Lộc, Viện KHKT miền Nam |
2009 |
12/02/2011 |