Công nghệ tổng hợp (46.132)
Kết quả đề tài KH&CN(4.481)
Kết quả nghiên cứu(2.516)
Tiêu chuẩn Việt Nam(1.560)
Luận án tiến sĩ(9.834)
Công nghệ tổng hợp (46.132)
Kết quả đề tài KH&CN(4.481)
Kết quả nghiên cứu(2.516)
Tiêu chuẩn Việt Nam(1.560)
Luận án tiến sĩ(9.834)
| STT | Tên tài liệu | Tập tin | Ngày nhập | |
|---|---|---|---|---|
| 45511 | Sản xuất phân vi sinh từ rác thải
Ngày: 2001 Nguồn: Trung tâm Thông tin Tư liêu KHCNQG Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 631 Kỹ thuật, trang thiết bị, vật liệu |
633.pdf | 2001 | |
| 45512 | Sản xuất phân vi sinh từ than bùn
Ngày: 2001 Nguồn: Trung tâm Thông tin Tư liêu KHCNQG Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 631 Kỹ thuật, trang thiết bị, vật liệu |
632.pdf | 2001 | |
| 45513 | Sản xuất và tiêu thụ lương thực vùng duyên hải
Ngày: 2001 Nguồn: Nguyễn Quang Thuật Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 633 Hoa màu đồng ruộng và trang trại |
631.pdf | 2001 | |
| 45514 | Kỹ thuật trồng và nhân giống cây hoa hồng
Ngày: 2001 Nguồn: Dương Công Kiên Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 635 Hoa màu (Nghề làm vườn) |
630.pdf | 2001 | |
| 45515 | Kỹ thuật nuôi lươn vàng, cá chạch, ba ba
Ngày: 2001 Nguồn: Đức Hiệp Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 639 Săn bắn, câu cá, bảo tồn môi sinh |
629.pdf | 2001 | |
| 45516 | Nuôi thỏ và chế biến sản phẩm ở gia đình
Ngày: 2001 Nguồn: Đinh Văn Bình Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 636 Chăn nuôi gia súc |
628.pdf | 2001 | |
| 45517 | Nuôi dê sữa và dê thịt
Ngày: 2001 Nguồn: Nguyễn Thiện Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 636 Chăn nuôi gia súc |
627.pdf | 2001 | |
| 45518 | Cây đậu xanh. Kỹ thuật trồng và chế biến sản phẩm
Ngày: 2001 Nguồn: Phạm Văn Thiều Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 633 Hoa màu đồng ruộng và trang trại |
626.pdf | 2001 | |
| 45519 | Khuyến nông
Ngày: 2001 Nguồn: A. W. Van Den Ban Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 630 Nông nghiệp & các công nghệ liên quan |
625.pdf | 2001 | |
| 45520 | Bí quyết làm giàu từ chăn nuôi. tìm thị trường tiêu thụ
Ngày: 2001 Nguồn: Trung tâm Thông tin Tư liêu KHCNQG Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 630 Nông nghiệp & các công nghệ liên quan |
624.pdf | 2001 | |
| 45521 | Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi tôm càng xanh
Ngày: 2001 Nguồn: Lưu Đình Long Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 639 Săn bắn, câu cá, bảo tồn môi sinh |
623.pdf | 2001 | |
| 45522 | Phát huy lợi thế, nâng cao khả năng cạnh tranh của nông sản xuất khẩu Việt nam
Ngày: 2001 Nguồn: Nguyễn Đình Long Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 630 Nông nghiệp & các công nghệ liên quan |
622.pdf | 2001 | |
| 45523 | Kỹ thuật trồng các giống ngô mới năng suất cao.
Ngày: 2001 Nguồn: Trương Văn Đích Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 633 Hoa màu đồng ruộng và trang trại |
621.pdf | 2001 | |
| 45524 | Bón phân cân đối và hợp lý cho cây trồng
Ngày: 2001 Nguồn: Trung tâm Thông tin Tư liêu KHCNQG Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 631 Kỹ thuật, trang thiết bị, vật liệu |
620.pdf | 2001 | |
| 45525 | Tách mật, làm khô, đống gói, bảo quản, vận chuyển đường.
Ngày: 2001 Nguồn: Trung tâm Thông tin Tư liêu KHCNQG Dạng tài liệu: 1 Catalo Phân loại DDC: 641 Thức ăn, thức uống |
619.pdf | 2001 |