DANH SÁCH BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
KINH TẾ
|
STT |
Tên đề tài |
Chủ nhiệm |
Năm KT |
Số trang |
TL Gốc |
|
1 |
Xây dựng và thực thi chính sách kinh tế vĩ mô của Nhà nước ở Việt Nam-Thực trạng và giải pháp |
Trịnh Thị ái Hoa, TS |
2008 |
150tr |
7390.pdf |
|
2 |
Kim Văn Chính, PGS,TS |
2008 |
245tr |
7395.pdf |
|
|
3 |
Đào Văn Khiêm, CN |
2009 |
283tr |
7405.pdf |
|
|
4 |
Hoàng Thị Đào, ThS |
2009 |
78tr |
7406.pdf |
|
|
5 |
Nguyễn Vũ Thắng, ThS; Nguyễn Thị Thanh Lê, CN |
2009 |
62tr+PL |
7407.pdf |
|
|
6 |
Phạm Minh Tuấn, TS. |
2009 |
179 tr. |
7488.pdf |
|
|
7 |
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp điều tiết thị trường nhằm phát triển kinh tế bền vững |
Trần Văn Hoè, TS. |
2008 |
110 tr. |
7496.pdf |
|
8 |
Quy hoạch và lập kế hoạch quản lý tổng hợp vùng bờ Vịnh Hạ Long, Quảng Ninh |
Nguyễn Chu Hồi, pGS.TS. |
2009 |
129 tr. |
7507.pdf |
|
9 |
Nguyễn Chu Hồi, PGS.TS. |
2009 |
63 tr. |
7507-1.pdf |
|
|
10 |
Nguyễn Chu Hồi, PGS.TS. |
2009 |
21 tr. |
7507-2.pdf |
|
|
11 |
Nguyễn Chu Hồi, PGS.TS. |
2009 |
80 tr. |
7507-3.pdf |
|
|
12 |
Nguyễn Chu Hồi, PGS.TS. |
2009 |
50 tr. |
7507-4.pdf |
|
|
13 |
Nguyễn Chu Hồi, PGS.TS. |
2009 |
29 tr. |
7507-5.pdf |
|
|
14 |
Nguyễn Chu Hồi, PGS.TS. |
2009 |
45 tr. |
7507-6.pdf |
|
|
15 |
Nguyễn Chu Hồi, PGS.TS. |
2009 |
19 tr. |
7507-7.pdf |
|
|
16 |
Nguyễn Chu Hồi, PGS.TS. |
2009 |
29 tr. |
7507-8.pdf |
|
|
17 |
Nguyễn Chu Hồi, PGS.TS. |
2009 |
40 tr. |
7507-9.pdf |
|
|
18 |
Nguyễn Chu Hồi, PGS.TS. |
2009 |
29 tr. |
7507-10.pdf |
|
|
19 |
Nguyễn Chu Hồi, PGS.TS. |
2009 |
39 tr. |
7507-11.pdf |
|
|
20 |
Nguyễn Chu Hồi, PGS.TS. |
2009 |
33 tr. |
7507-12.pdf |
|
|
21 |
Nguyễn Chu Hồi, PGS.TS. |
2009 |
48 tr. |
7507-13.pdf |
|
|
22 |
Nguyễn Chu Hồi, PGS.TS. |
2009 |
35 tr. |
7507-14.pdf |
|
|
23 |
Lê Văn Được, KS. |
2009 |
150 tr. |
7514.pdf |
|
|
24 |
Hoàng Văn Chương, CN |
2007 |
65tr |
7541.pdf |
|
|
25 |
Hoàn thiện kiểm toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp xây lắp. |
Phạm Khắc Xương |
2007 |
69tr |
7542.pdf |
|
26 |
Nguyễn Khả Minh, CN |
2007 |
66tr |
7543.pdf |
|
|
27 |
Đỗ Quang Hưng |
2009 |
46tr |
7548.pdf |
|
|
28 |
Nguyễn Thanh Liêm, ThS |
2005 |
62tr |
7550.pdf |
|
|
29 |
Nội dung, trình tự và phương pháp kiểm toán tuân thủ trong hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội |
Đào Thị Thu Vĩnh, ThS |
2006 |
82tr |
7551.pdf |
|
30 |
Nguyễn Thanh Mai, TS |
2006 |
72tr |
7552.pdf |
|
|
31 |
Đinh Trọng Hạnh, PGS,TS |
2008 |
112tr |
7562.pdf |
|
|
32 |
Mai Vinh, TS |
2009 |
108tr |
7564.pdf |
|
|
33 |
Vương Đình Huệ, GS,TS |
2008 |
115tr |
7565.pdf |
|
|
34 |
Vương Đình Huệ, Gs,TS |
2007 |
73tr |
7566.pdf |
|
|
35 |
Vũ Văn Họa, ThS |
2008 |
98tr |
7567.pdf |
|
|
36 |
Mai Vinh, TS |
|
93tr |
7568.pdf |
|
|
37 |
Lê Hùng Minh, CN |
2006 |
106tr |
7569.pdf |
|
|
38 |
Lê Đình Thăng, TS |
2008 |
100tr |
7570.pdf |
|
|
39 |
Hà Ngọc Sơn, CN |
2007 |
68tr |
7572.pdf |
|
|
40 |
Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng kinh tế trọng điểm phía Nam thời kỳ hội nhập WTO |
Ngô Quang Thành, ThS |
2010 |
144tr |
7615.pdf |
|
41 |
Nghiên cứu những yếu tố thị trường cơ bản quyết định chỉ số giá tiêu dùng tại Việt Nam hiện nay |
Đinh Thị Bảo Linh, CN |
2009 |
92tr |
7633.pdf |
|
42 |
Trần Thị Minh Thi, ThS |
2009 |
100tr |
7664.pdf |
|
|
43 |
Vũ Đình Hiếu, ThS |
2009 |
185tr |
7671.pdf |
|
|
44 |
Vũ Đình Hiếu, ThS |
2009 |
500tr |
7671-1.pdf |
|
|
45 |
Nguyễn Sỹ Phương, TS |
2009 |
75tr |
7679.pdf |
|
|
46 |
Nghiên cứu đề xuất mô hình phát triển ngành đúc Việt Nam đáp ứng yêu cầu CNH, HĐH đất nước |
Nguyễn Văn Thái, GS.TS |
2009 |
80tr |
7683.pdf |
|
47 |
Phan Thị Thanh Xuân, KS. |
2009 |
100tr. |
7724.pdf |
|
|
48 |
Đào Phan Long, KS. |
2009 |
100tr. |
7726.pdf |
|
|
49 |
Trần Đức Trung, ThS. |
2009 |
80tr. |
7732.pdf |
|
|
50 |
Nguyễn Tuấn Anh, ThS. |
2009 |
51tr. |
7745.pdf |
|
|
51 |
Lê Du Phong, GS.TSKH. |
2008 |
141tr. |
7818.pdf |
|
|
52 |
Lương Văn Tự, CN |
2009 |
145tr |
7863.pdf |
|
|
53 |
Hướng tới nền kinh tế thị trường hiện đại ở Việt Nam và các giải pháp hoàn thiện |
Nguyễn Văn Nam, PGS.TS. |
2009 |
224tr. |
7884.pdf |
|
54 |
Đặng Kim Sơn, TS. |
2009 |
345tr. |
7889.pdf |
|
|
55 |
Triển vọng hình thành cộng đồng kinh tế Đông á và tác động của nó tới sự phát triển của Việt Nam |
Lưu Ngọc Trịnh, PGS.TS. |
2009 |
207tr. |
7890.pdf |
|
56 |
Nguyễn Anh Tuấn, TS. |
2009 |
92tr. |
7904.pdf |
|
|
57 |
Nguyễn Quang Thuấn, PGS.TS. |
2009 |
335tr. |
7912.pdf |
|
|
58 |
Nông nghiệp Việt Nam sau khi gia nhập WTO-Thời cơ và thách thức |
Nguyễn Vĩnh Thanh, TS. |
2010 |
150tr. |
7963.pdf |
|
59 |
Lạm phát ở Việt Nam hiện nay: Nguyên nhân và giải pháp khắc phục |
Nguyễn Thị Hường, TS. |
2010 |
186tr. |
7964.pdf |
|
60 |
Hoàng Đức Thân, GS.TS |
2010 |
365tr |
7983.pdf |
|
|
61 |
Nguyễn Xuân Trình, TS |
2010 |
416tr |
8002.pdf |
|
|
62 |
Xây dựng đội ngũ doanh nhân Việt Nam trong giai đoạn 2011-2020 |
Hoàng, Văn Hoa,PGS.TS |
2010 |
297tr |
8027.pdf |
|
63 |
Cơ chế, chính sách phát triển bền vững các vùng kinh tế trọng điểm đến năm 2015 |
Nguyễn, Văn Nam,GS.TS |
2009 |
338tr |
8028.pdf |
|
64 |
Nguyễn, Thị Minh Hạnh,ThS |
2009 |
67tr |
8037.pdf |
|
|
65 |
Luận cứ khoa học cho việc phát triển ngành dịch vụ Việt Nam đến năm 2020 |
Nguyễn, Hồng Sơn,PGS.TS |
2010 |
312tr |
8052.pdf |
|
66 |
Quan hệ giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị ở Việt Nam |
Dương, Xuân Ngọc,GS.TS |
2010 |
304 |
8054.pdf |
|
67 |
Điều tra, đánh giá thực trạng phát triển bền vững vùng dân tộc thiểu số và miền núi miền Trung |
Lê, Kim Khôi,TS |
2009 |
67tr |
8071.pdf |
|
68 |
Chính sách khuyến khích khu vực tư nhân cung ứng hàng hóa dịch vụ công cộng ở Việt Nam hiện nay |
Trần, Ngọc Linh,PGS.TS. |
2010 |
136tr. |
8099.pdf |
|
69 |
Phát triển công nghiệp văn hóa ở Việt Nam-Thực trạng và giải pháp |
Nguyễn, Thị Hương,TS. |
2010 |
160tr. |
8103.pdf |
|
70 |
Xây dựng các khu kinh tế mở và đặc khu kinh tế ở Việt Nam trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế |
Võ, Đại Lược,PGS.TSKH. |
2010 |
232tr. |
8110.pdf |
|
71 |
Nguyễn, Thiết Sơn,GS.TS. |
2010 |
418tr. |
8111.pdf |
|
|
72 |
Vấn đề sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN Việt Nam |
Nguyễn, Kế Tuấn,GS.TS. |
2010 |
279tr. |
8124.pdf |
|
73 |
Chính sách và giải pháp phát triển bền vững thị trường chứng khoán Việt Nam đến năm 2020 |
Đỗ, Đức Minh,PGS.TS. |
2010 |
301tr. |
8146.pdf |
|
74 |
Nguyễn, Khắc Minh,GS.TS. |
2010 |
328tr. |
8153.pdf |
|
|
75 |
Việt Nam gia nhập ASEAN từ năm 1995 đến nay: Thành tựu, vấn đề đặt ra và triển vọng |
Nguyễn, Thị Quế,PGS.TS. |
2010 |
178tr. |
8257.pdf |
|
76 |
Phạm, Quốc Trung,PGS.TS. |
2010 |
200tr. |
8260.pdf |
|
|
77 |
Một số đánh giá về chính sách chống suy thoái kinh tế của Việt Nam trong giai đoạn 2008-2010 |
Nguyễn, Ngọc Toàn,TS. |
2010 |
148tr. |
8262.pdf |
|
78 |
Phối hợp điều tiết kinh tế giữa các nhà nước trong khủng hoảng kinh tế thế giới |
Phạm, Thị Túy,TS. |
2010 |
180tr. |
8266.pdf |
|
79 |
Nguyễn, Toàn Thắng,TS. |
2010 |
346tr. |
8301.pdf |
|
|
80 |
Đào, Phan Long,KS. |
2010 |
78tr. |
8349.pdf |
|
|
81 |
Trần, Thị Lệ Anh,ThS. |
2010 |
155tr. |
8357.pdf |
|
|
82 |
Chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ ở Việt Nam đến năm 2020 |
Hoàng, Văn Châu,GS.TS. |
2010 |
321tr. |
8374.pdf |
|
83 |
Nguồn lực và động lực cho phát triển nhanh và bền vững nền kinh tế Việt Nam ở giai đoạn 2011-2020 |
Ngô, Doãn Vịnh,PGS.TS. |
2010 |
196tr. |
8382.pdf |
|
84 |
Bùi, Tất Thắng,PGS.TS. |
2010 |
175tr. |
8384.pdf |
|
|
85 |
Đào, Duy Trung,TS. |
2010 |
125tr. |
8491.pdf |
|
|
86 |
Nguyễn, Dũng Tiến,TS. |
2009 |
199tr. |
8518.pdf |
|
|
87 |
Nghiên cứu xây dựng giải pháp phát triển thị trường thức ăn chăn nuôi |
Nguyễn, Xuân Chiến,ThS. |
2010 |
99tr. |
8521.pdf |
|
88 |
Nguyễn, Văn Lịch,PGS.TS. |
2010 |
121tr. |
8529.pdf |
|
|
89 |
Từ, Thanh Thủy,TS. |
2010 |
86tr. |
8530.pdf |
|
|
90 |
Trịnh, Thị Thanh Thủy,TS. |
2009 |
137tr. |
8532.pdf |
|
|
91 |
Trần, Công Sách,PGS.TS. |
2010 |
107tr. |
8533.pdf |
|
|
92 |
Trịnh, Thị Thanh Thúy,TS. |
2010 |
107tr. |
8534.pdf |
|
|
93 |
Các giải pháp tiếp tục hoàn thiện thể chế môi trường kinh doanh của Việt Nam |
Nguyễn, Thị Nhiễu,TS. |
2010 |
90tr. |
8535.pdf |
|
94 |
Mô hình kinh tế - xã hội của các nước Đông Nam á và giá trị tham khảo đổi với Việt Nam |
Phùng, Lê Dung,ThS.; |
2010 |
144tr. |
8538.pdf |
|
95 |
Một số đánh giá về chính sách chống suy thoái kinh tế của Việt Nam trong giai đoạn 2008-2010 |
Nguyễn, Ngọc Toàn,TS. |
2010 |
144tr. |
8550.pdf |
|
96 |
Khai thác tiềm năm kinh tế biển, đảo ở các tỉnh Duyên hải miền Trung - Thực trạng và giải pháp |
Hồ, Tấn Sáng,PGS.TS. |
2010 |
146tr. |
8551.pdf |
|
97 |
Đặng, Ngọc Lợi,TS. |
2010 |
173tr. |
8554.pdf |
|
|
98 |
Phát triển các tập đoàn kinh tế ở Việt Nam - Những vấn đề lý luận và thực tiễn |
Hồ, Thị Hương Mai,ThS. |
2010 |
143tr. |
8552.pdf |
|
99 |
Nghiên cứu chiến lược phát triển khoa học công nghệ lĩnh vực cơ khí chế tạo giai đoạn 2011-2020 |
Trần, Việt Hùng,TS. |
2010 |
180tr. |
8558.pdf |
|
100 |
Đỗ, Ngọc Quỳnh,PGS.TS. |
2010 |
374tr. |
8561.pdf |
|
|
101 |
Lê, Tiến Hùng, ThS. |
2010 |
|
8578.pdf |
|
|
102 |
Nguyễn, Đức Nhẫn, ThS. |
2004 |
123tr. |
8597.pdf |
|
|
103 |
Tô, Ngọc Hưng, PGS.TS. |
2011 |
308tr. |
8632.pdf |
|
|
104 |
Bùi, Hồng Long, TS. |
2010 |
352tr. |
8693.pdf |
|
|
105 |
Chử, Văn Nguyên, TS. |
2010 |
68tr. |
8697.pdf |
|
|
106 |
Dịch vụ xã hội ở nước ta đến năm 2020 - Định hướng và giải pháp phát triển |
Trần, Hậu, PGS.TS. |
2010 |
315tr. |
8700.pdf |
|
107 |
Huỳnh, Đắc Thắng, KS. |
2010 |
67tr. |
8716.pdf |
|
|
108 |
Nghiên cứu xây dựng khung theo dõi, đánh giá kế hoạch năm năm 2011-2015 ngành công thương |
Nguyễn, Thị Minh Nguyệt, ThS. |
2010 |
54tr. |
8718.pdf |
|
109 |
Công nghiệp Việt Nam trong mạng sản xuất khu vực: vị trí, triển vọng và kiến nghị chính sách |
Cù, Chí Lợi, TS. |
2010 |
279tr. |
8821.pdf |
|
110 |
Định hướng XHCN trong phát triển nền kinh tế thị trường ở Việt Nam. |
Phạm, Văn Dũng, PGS.TS |
2010 |
285tr. |
8835.pdf |
|
111 |
Tầm nhìn và định hướng phát triển kinh tế Việt Nam đến năm 2030. |
Nguyễn, Bá Ân, TS |
2010 |
255tr. |
8853.pdf |
|
112 |
Nghiên cứu và đề xuất một số giải pháp tái cấu trúc vốn của doanh nghiệp dệt may tại TP. Hồ Chí Minh |
Phan, Thị Cúc, PGS.TS |
2011 |
104 tr. |
8873.pdf |
|
113 |
Nghiên cứu phát triển cơ chế thu hút nguồn nhân lực tại Tổng Công ty Cảng hàng không miền Trung |
Tống, Quốc Công, ThS |
2011 |
|
8910.pdf |
|
114 |
Nguyễn, Duy Dũng, PGS.TS |
2011 |
308 tr. |
8946.pdf |
|
|
115 |
Chử, Văn Nguyên, TS |
2011 |
|
8997.pdf |
|
|
116 |
Nguyễn, Lộc An, CN |
2011 |
|
9027.pdf |
|
|
117 |
Hà, Ngọc Hiến, PGS.TS |
2011 |
358 tr. |
9085.pdf |
|
|
118 |
Khủng hoảng nợ công trên thế giới và bài học đối với Việt Nam |
Nguyễn, Hữu Thắng, PGS.TS |
2011 |
122 tr. |
9104.pdf |
|
119 |
Ngô, Tuấn Nghĩa, TS |
2011 |
135 tr. |
9109.pdf |
|
|
120 |
Lý luận của C.Mác về phân chia lợi nhuận giữa các loại tư bản trong điều kiện của thế giới hiện nay |
Đoàn, Xuân Thuỷ, TS |
2012 |
215 tr. |
9112.pdf |
|
121 |
Nghiên cứu xây dựng lộ trình nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm hàng hoá công nghiệp chủ lực |
Đào, Duy Trung, TS |
2012 |
81 tr. |
9150.pdf |
|
122 |
Phát triển các dịch vụ logistics ở nước ta trong điều kiện hội nhập quốc tế |
Đặng, Đình Đào, GS.TS |
2012 |
290 tr. |
9153.pdf |
|
123 |
Võ, Bửu Lợi, KS |
2011 |
54 tr. |
9158.pdf |
|
|
124 |
Trần, Thanh Thuý, KS |
2011 |
135 tr. |
9172.pdf |
|
|
125 |
Lê Văn Định, TS. |
2009 |
170 tr. |
7489.pdf |
|
|
126 |
Điều chỉnh cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại và phát triển bền vững ở Việt Nam |
Nguyễn, Đình Hương, GS.TS |
2011 |
|
9176.pdf |
|
127 |
Tài chính nhà nước - một công cụ định hướng XHCN nền kinh tế thị trường ở Việt Nam - Các chuyên đề |
Trần Văn Ngọc |
2004 |
315 tr. |
5194-CD.pdf. |
|
128 |
Nhu cầu hợp tác trong phát triển kinh tế-xã hội ở nông thôn miền Bắc nước ta- Các chuyên đề |
Lê Ngọc Hùng |
2004 |
176 tr. |
5196-CD.pdf. |
|
129 |
Một số giải pháp hình thành và phát triển thị trường dịch vụ tài chính TP. Đà Nẵng đến năm 2010 |
Võ Duy Khương |
2004 |
70 tr. |
5214.pdf. |
|
130 |
Những giải pháp cơ bản nhằm phát triển bền vững và có hiệu quả kinh tế biển TP. Đà Nẵng |
Huỳnh Văn Thanh |
2002 |
120 tr. |
5237.pdf. |
|
131 |
Xác định cơ cấu đầu tư hợp lý nhằm phát triển TP. Đà Nẵng đến năm 2010 |
Trần Văn Minh |
2002 |
145 tr. |
5243.pdf. |
|
132 |
Cơ sở lý luận và thực tiễn cho việc xây dựng hệ thống thang, bảng lương và phụ cấp mới |
Nguyễn Trọng Điều |
2005 |
202 tr. |
5450.pdf. |
|
133 |
Đào Văn Tập |
2005 |
20 tr. |
5526-GT.pdf. |
|
|
134 |
Đinh Trọng Hanh |
2003 |
130 tr. |
5390.pdf. |
|
|
135 |
Vương Đình Huệ |
2003 |
115 tr. |
5391.pdf. |
|
|
136 |
Cơ sở lý luận và thực tiễn xây dựng chiến lược phát triển Kiểm toán Nhà nước giai đoạn 2001-2010 |
Đỗ Bình Dương |
2003 |
145 tr. |
5397.pdf. |
|
137 |
Sự hình thành và phát triển các chức năng kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước |
Ngô Thu Thuỷ |
2004 |
70 tr. |
5399.pdf. |
|
138 |
Một số giải pháp lớn nhằm phát triển kinh tế hệ nông dân và HTX nông nghiệp trên địa bàn TP. Đà Nẵng |
Nguyễn Thị Minh Lý |
2000 |
130 tr. |
5242.pdf. |
|
139 |
|
2003 |
376 tr. |
5065.pdf. |
|
|
140 |
Các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác thông tin tuyên truyền trong khu vực BHXH tự nguyện |
Phạm Văn Cảnh |
2003 |
43 tr. |
5165.pdf. |
|
141 |
Nguyễn Huy Ban |
2003 |
168 tr. |
5166.pdf. |
|
|
142 |
Cơ sở khoa học xây dựng dữ liệu phục vụ cho mục tiêu tính toán cân đối quỹ bảo hiểm xã hội |
Trịnh Thị Hoa |
2003 |
145 tr. |
5167.pdf. |
|
143 |
Nghiên cứu, đề xuất hệ thống giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý đối tượng tham gia BHXH ở Việt Nam |
Dương Xuân Triệu |
2003 |
94 tr. |
5168.pdf. |
|
144 |
Giải pháp hoàn thiện phương thức chi trả chế độ khám chữa bệnh ngoại trú cho người tham gia BHYT |
Lê Văn Phúc |
2003 |
62 tr. |
5169.pdf. |
|
145 |
Nguyễn Anh Vũ |
2003 |
91 tr. |
5171.pdf. |
|
|
146 |
Kiều Văn Minh |
2003 |
70 tr. |
5172.pdf. |
|
|
147 |
Thực trạng và giải pháp hoàn thiện phương thức chi trả chế độ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Nguyễn Ngọc Thanh |
2003 |
41 tr. |
5173.pdf. |
|
148 |
Lê Quyết Thắng |
2003 |
50 tr. |
5174.pdf. |
|
|
149 |
Tài chính nhà nước - một công cụ định hướng xã hội chủ nghĩa nền kinh tế thị trường Việt Nam |
Trần Văn Ngọc |
2003 |
135 tr. |
5194.pdf. |
|
150 |
Một số giải pháp cơ bản huy động vốn đầu tư trong nước trên địa bàn TP. Đà Nẵng đến năm 2010 |
Võ Duy Khương |
2003 |
60 tr. |
5205.pdf. |
|
151 |
Một số giải pháp cơ bản nhằm thu hút và quản lý đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn TP. Đà Nẵng |
Lâm Quang Minh |
2003 |
120 tr. |
5218.pdf. |
|
152 |
Một số giải pháp hoàn thiện tổ chức và phát triển hợp tác xã thương mại ở nông thôn nước ta hiện nay |
Nguyễn Văn Long |
2003 |
120 tr. |
5608.pdf. |
|
153 |
Hoàng Ngọc Hài |
2003 |
107 tr. |
5392.pdf. |
|
|
154 |
Phương thức và giải pháp tăng cường tính hiệu lực đối với các kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước |
Lê Quang Bính |
2003 |
130 tr. |
5393.pdf. |
|
155 |
Hoàn thiện quy trình kiểm toán chi ngân sách đối với đơn vị hành chính sự nghiệp thực hiện khoán chi |
Trịnh Ngọc Sơn |
2003 |
100 tr. |
5394.pdf. |
|
156 |
Hà Ngọc Son |
2003 |
126 tr. |
5396.pdf. |
|
|
157 |
Xây dựng qui trình giải quyết đơn thư khiếu nại tố cáo của Kiểm toán Nhà nước |
Hoàng Văn Chương |
2003 |
50 tr. |
5400.pdf. |
|
158 |
Hoàn thiện quy trình xây dựng kế hoạch kiểm toán hàng năm của Kiểm toán Nhà nước |
Phan Thanh Sáu |
2003 |
40 tr. |
5401.pdf. |
|
159 |
Giải pháp khuyến khích nhà đầu tư tổ chức tham gia giao dịch trên thị trường chứng khoán Việt Nam |
Lê Vũ Nam |
2004 |
95 tr. |
5130.pdf. |
|
160 |
Phương pháp phân tích kỹ thuật và khả năng áp dụng trong hoạt động đầu tư chứng khoán tại Việt Nam |
Trần Quốc Tuấn |
2004 |
74 tr. |
5131.pdf. |
|
161 |
Nguyễn Mạnh Tuấn |
2004 |
66 tr. |
5132.pdf. |
|
|
162 |
Nguyễn Thị Việt Hà |
2004 |
84 tr. |
5133.pdf. |
|
|
163 |
Khung pháp lý về hoạt động niêm yết cửa sau - Kinh nghiệm quốc tế và một số đề xuất cho Việt Nam |
|
2004 |
75 tr. |
5134.pdf. |
|
164 |
Đỗ Văn Tuấn |
2004 |
81 tr. |
5135.pdf. |
|
|
165 |
Xây dựng và phát triển hoạt động lưu ký chứng khoán quốc tế trên thị trường chứng khoán Việt Nam |
Đỗ Thư Trang |
2004 |
96 tr. |
5136.pdf. |
|
166 |
Nguyễn Anh Phong |
2004 |
68 tr. |
5137.pdf. |
|
|
167 |
Định giá các công cụ phái sinh và một số gợi ý vận dụng vào thực tiễn Việt Nam |
Tôn Tích Quý |
2004 |
168 tr. |
5138.pdf. |
|
168 |
Các giải pháp hoàn thiện hệ thống giám sát tại Trung tâm giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh |
Trần Tuấn Anh |
2004 |
116 tr. |
5139.pdf. |
|
169 |
Giải pháp hoàn thiện mối quan hệ giữa công ty chứng khoán và khách hàng |
Nguyễn Thị Hoàng Lan |
2004 |
114 tr. |
5140.pdf. |
|
170 |
Bảo vệ nhà đầu tư cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam - Thực trạng và giải pháp |
Phạm Trọng Bình |
2004 |
135 tr. |
5141.pdf. |
|
171 |
Hoàn thiện và phát triển hệ thống niêm yết chứng khoán trên thị trường giao dịch tập trung |
Lê Nhị Năng |
2004 |
184 tr. |
5142.pdf. |
|
172 |
Hoàng Đức Long |
2004 |
102 tr. |
5143.pdf. |
|
|
173 |
Nguyễn Ngọc Cảnh |
2004 |
135 tr. |
5144.pdf. |
|
|
174 |
Giải pháp thúc đẩy các tổ chức tài chính đầu tư vào thị trường chứng khoán Việt Nam |
Nguyễn Thị Liên Hoa |
2004 |
122 tr. |
5145.pdf. |
|
175 |
ứng dụng công nghệ tin học để phòng ngừa rủi ro trong thanh toán giao dịch chứng khoán |
Đoàn Thanh Tùng |
2004 |
133 tr. |
5146.pdf. |
|
176 |
Định hướng xây dựng luật chứng khoán trong mối quan hệ với các lĩnh vực pháp luật khác |
Nguyễn Thế Thọ |
2004 |
108 tr. |
5147.pdf. |
|
177 |
Phương Hoàng Lan Hương |
2004 |
118 tr. |
5148.pdf. |
|
|
178 |
Thực trạng và giải pháp hoàn thiện về quản lý cung ứng thuốc và giá thuốc cho người có thẻ BHYT |
Phạm Lương Sơn |
2004 |
59 tr. |
5170.pdf. |
|
179 |
Nhu cầu hợp tác phát triển kinh tế-xã hội ở nông thôn miền Bắc nước ta hiện nay |
Lê Ngọc Hùng |
2004 |
90 tr. |
5196.pdf. |
|
180 |
Hoàn thiện môi trường đầu tư nhằm phát triển kinh tế tư nhân trên địa bàn TP. Đà Nẵng |
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ |
2004 |
130 tr. |
5230.pdf. |
|
181 |
Một số giải pháp phát triển thị trường nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long thời kỳ đến năm 2010 |
Hà Thị Ngọc Oanh |
2004 |
163 tr. + PL |
5575.pdf. |
|
182 |
Định hướng và các giải pháp phát triển thương mại vùng ven biển các tỉnh phía bắc đến năm 2010 |
Nguyễn Hồng Sinh |
2004 |
111 tr. |
5576.pdf. |
|
183 |
Ngô Văn Lương |
2004 |
116 tr. |
5583.pdf. |
|
|
184 |
Xây dựng thể chế trong lĩnh vực dịch vụ và kinh doanh văn hoá phẩm hiện thời ở nước ta |
Hoàng Vinh |
2004 |
98 tr. |
5601.pdf. |
|
185 |
Vương Đình Huệ |
2004 |
120 tr. |
5398.pdf. |
|
|
186 |
Phạm Khắc Xương |
2004 |
80 tr. |
5402.pdf. |
|
|
187 |
Nguyễn Minh Giang |
2004 |
50 tr. |
5403.pdf. |
|
|
188 |
Nguyễn Văn Đức |
2004 |
42 tr. |
5404.pdf. |
|
|
189 |
Nguyễn Hữu Phúc |
2004 |
70 tr. |
5405.pdf. |
|
|
190 |
Võ Huy Tính |
2004 |
60 tr. |
5406.pdf. |
|
|
191 |
Ngô Doãn Vịnh |
2004 |
204 tr. |
5633.pdf. |
|
|
192 |
Những giải pháp chủ yếu nâng cao sức cạnh tranh của doanh nghiệp Hà Nội |
Vũ Trọng Lâm |
2004 |
169 tr. |
5637.pdf. |
|
193 |
Nghiên cứu cán cân thương mại trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam |
Nguyễn Văn Lịch |
2005 |
160 tr. |
5609.pdf. |
|
194 |
Trần Văn Chử |
2005 |
125 tr. |
5592.pdf. |
|
|
195 |
Ngô Quang Minh |
2005 |
210 tr. |
5597.pdf. |
|
|
196 |
Võ Văn Đức |
2005 |
103 tr. |
5600.pdf. |