DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT
|
STT |
SỐ HIỆU TIÊU CHUẨN |
NHAN ĐỀ |
SỐ TRANG |
|
1 |
Cà phê nhân. |
11 |
|
|
2 |
Cà phê nhân. Yêu cầu kỹ thuật |
13 |
|
|
3 |
Bia hơi. Quy định kỹ thuật |
7 |
|
|
4 |
Đồ uống pha chế sẵn không độ cồn. Quy định kỹ thuật |
7 |
|
|
5 |
Rượu trắng. Quy định kỹ thuật |
6 |
|
|
6 |
Rượu mùi. Quy định kỹ thuật |
8 |
|
|
7 |
Rượu vang. Quy định kỹ thuật. |
7 |
|
|
8 |
Dầu thực vật. Phương pháp xác định chỉ số Reichert-Meisol và chỉ số Polenske |
5 |
|
|
9 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số khúc xạ |
5 |
|
|
10 |
Dầu thực vật. Phương pháp xác định điểm cháy |
4 |
|
|
11 |
Dầu thực vật. Phương pháp xác định độ nhớt |
7 |
|
|
12 |
Ḿ chính |
7 |
|
|
13 |
Ḿ chính. Phương pháp thử |
21 |
|
|
14 |
Nước chấm. Yêu cầu kỹ thuật. |
5 |
|
|
15 |
Nước chấm. Phương pháp thử. |
7 |
|
|
16 |
Ớt bột xuất khẩu |
4 |
|
|
17 |
Muối ăn (Natriclorua). Phương pháp thử. |
13 |
|
|
18 |
Muối ăn (Natriclorua). Yêu cầu kỹ thuật. |
4 |
|
|
19 |
Dứa lạnh đông |
4 |
|
|
20 |
Đồ hộp nước qủa. Phương pháp thử độ chảy quy định. |
2 |
|
|
21 |
Đồ hộp nước qủa. Nước xoài pha đường |
3 |
|
|
22 |
Đồ hộp nước qủa. Nước măng cầu pha đường |
3 |
|
|
23 |
Đồ hộp nước qủa. Nước đu đủ pha đường |
3 |
|
|
24 |
Hạt tiêu. Phương pháp thử |
7 |
|
|
25 |
Chè hương. Phương pháp thử |
5 |
|
|
26 |
Gia vị. Tên gọi danh mục đầu tiên. |
24 |
|
|
27 |
Gia vị. Lấy mẫu. |
6 |
|
|
28 |
Gia vị. Xác định độ mịn bằng phương pháp sàng tay (Phương pháp chuẩn) |
6 |
|
|
29 |
Gia vị. Xác định tạp chất. |
11 |
|
|
30 |
Rây thử cho ngũ cốc. |
8 |
|
|
31 |
Ngũ cốc. Thuật ngữ và định nghĩa |
19 |
|
|
32 |
Ngũ cốc. Phương pháp xác định dung trọng |
12 |
|
|
33 |
Ngũ cốc và đậu đỗ. Phương pháp thử sự nhiễm sâu mọt bằng tia X |
10 |
|
|
34 |
Khoai tây. Phương pháp lấy mẫu và xác định chất lượng |
8 |
|
|
35 |
Xúp lơ. Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển lạnh. |
5 |
|
|
36 |
Hành tây. Hướng dẫn bảo quản lạnh |
8 |
|
|
37 |
Dứa tươi. Hướng dẫn bảo quản và chuyên chở |
8 |
|
|
38 |
Khoai tây thương phẩm. Hướng dẫn bảo quản |
7 |
|
|
39 |
Cà rốt. Hướng dẫn bảo quản |
6 |
|
|
40 |
Cải bắp. Hướng dẫn bảo quản |
6 |
|
|
41 |
Qủa của giống cam quít. Hướng dẫn bảo quản. |
18 |
|
|
42 |
Cà chua. Hướng dẫn bảo quản |
8 |
|
|
43 |
Soài. Hướng dẫn bảo quản. |
12 |
|
|
44 |
Tỏi. Hướng dẫn bảo quản lạnh |
8 |
|
|
45 |
Nước giải khát. Yêu cầu vệ sinh. Phương pháp thử. |
18 |
|
|
46 |
Sản phẩm rau quả chế biến. Phương pháp lấy mẫu và các quy tắc chung về nghiệm thu |
24 |
|
|
47 |
Chè. Xác định tro tan trong nước và tro không tan trong nước. |
4 |
|
|
48 |
Chè. Xác định độ kiềm của tro tan trong nước |
3 |
|
|
49 |
Chè. Chuẩn bị nước pha để thử cảm quan |
7 |
|
|
50 |
Chè đen. Thuật ngữ và định nghĩa |
24 |
|
|
51 |
Chè tan nhanh. Xác định khối lượng thể tích chảy tự do và khối lượng thể tích nén chặt. |
8 |
|
|
52 |
Bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ. Yêu cầu cơ bản. |
16 |
|
|
53 |
Phân tích cảm quan. Phương pháp luận đánh giá thực phẩm bằng phương pháp sử dụng thang điểm |
16 |
|
|
54 |
Rau quả tươi. Lấy mẫu |
9 |
|
|
55 |
Sản phẩm thực phẩm và gia vị. Các phương pháp xác định khả năng thử nếm của người cảm quan. |
22 |
|
|
56 |
Gia vị. Xác định tro không tan trong axít |
6 |
|
|
57 |
Gia vị. Xác định chất chiết tan trong nước lạnh. |
5 |
|
|
58 |
Gia vị. Xác định chất chiết ete không bay hơi. |
5 |
|
|
59 |
Rau qủa và các sản phẩm chế biến. Xác định hàm lượng kẽm |
10 |
|
|
60 |
Sản phẩm rau qủa. Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp so màu |
5 |
|
|
61 |
Sữa. Phương pháp xác định hàm lượng chất béo (phương pháp thông dụng) |
16 |
|
|
62 |
Bao b́ vận chuyển. Thùng cactông đựng hàng thủy sản xuất khẩu. |
3 |
|
|
63 |
Thực phẩm. Phương pháp xác định phẩm màu hữu cơ tổng hợp tan trong nước |
13 |
|
|
64 |
Bia. Quy tắc nghiệm thu và phương pháp lấy mẫu. |
9 |
|
|
65 |
Muối iốt. |
6 |
|
|
66 |
Bột canh iốt. Phương pháp xác định hàm lươngh iốt. |
6 |
|
|
67 |
Sữa
và sản phẩm sữa. Định lượng E.coli giả
định. Phần 1: Kỹ thuật đếm số
có xác suất lớn nhất (MPN). |
14 |
|
|
68 |
Sữa
và sản phẩm sữa. Định lượng E.coli giả
định. Phần 2: Kỹ thuật đếm số
có xác suất lớn nhất (MPN) dùng 4 metylumbelieryl b D
glucuronit (MUG) |
14 |
|
|
69 |
Sữa
và sản phẩm sữa. Định lượng E.Coli giả
định. Phần 3. Kỹ thuật đếm khuẩn
lạc ở 44oC sử dụng màng lọc. |
13 |
|
|
70 |
Sữa
và sản phẩm sữa. Xác định hoạt tính
photphataza kiềm bằng phương pháp đo huỳnh
quang. Phần 1. Sữa và đồ uống từ sữa. |
11 |
|
|
71 |
Sữa.
Xác định hàm lượng chất béo. Phương
pháp khối lượng (phương pháp chuẩn). |
17 |
|
|
72 |
Bơ
và sản phẩm chất béo của sữa. Xác định
độ axít (phương pháp chuẩn) |
10 |
|
|
73 |
Sữa
bột và các sản phẩm sữa bột. Xác định
chỉ số không hoà tan. |
15 |
|
|
74 |
Hạt tiêu đen (piper nigrum L.).Quy định kỹ thuật |
8 |
|
|
75 |
Hạt tiêu trắng (piper nigrum L.). Quy định kỹ thuật |
7 |
|
|
76 |
Gia vị. Xác định tro tổng số |
6 |
|
|
77 |
Gia vị và gia vị thảo mộc. Xác định hàm lượng dầu bay hơi |
8 |
|
|
78 |
Gia vị. Xác định độ ẩm. Phương pháp chưng cất lôi cuốn |
8 |
|
|
79 |
Sữa chua. Xác định độ axit chuẩn độ. Phương pháp điện thế |
6 |
|
|
80 |
Sữa bột. Xác định hàm lượng nitrat. Phương pháp khử cadimi và đo phổ (phương pháp sàng lọc) |
8 |
|
|
81 |
Chất
béo sữa. Phát hiện chất béo thực vật bằng
phân tích sterol trên sắc kư khí (phương pháp chuẩn) |
9 |
|
|
82 |
Sữa
và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng kẽm.
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử
ngọn lửa. |
9 |
|
|
83 |
Sữa
bột và sản phẩm sữa bột. Xác định mật
độ khối |
8 |
|
|
84 |
Sữa
bột. Xác định độ axit chuẩn độ
(phương pháp thông thường) |
6 |
|
|
85 |
Cà
phê nhân. Xác định sự hao hụt khối lượng
ở 105oC. |
6 |
|
|
86 |
Cà
phê nhân. Hướng dẫn phương pháp mô tả các
quy định. |
6 |
|
|
87 |
Đường
tinh luyện |
5 |
|
|
88 |
Đường
trắng |
6 |
|
|
89 |
Đường
trắng. Xác định đường khử bằng
phương pháp Knight và Allen EDTA. Phương pháp chính thức |
8 |
|
|
90 |
Đường
thô |
5 |
|
|
91 |
Sữa tươi tiệt trùng. Quy định kỹ thuật |
7 |
|
|
92 |
Sữa hoàn nguyên tiệt trùng. Quy định kỹ thuật |
8 |
|
|
93 |
Sữa chua. Quy định kỹ thuật |
8 |
|
|
94 |
Sữa và sữa bột. Xác định hàm lượng iođua. Phương pháp sử dụng sắc kư lỏng hiệu năng cao |
12 |
|
|
95 |
Sữa bột gầy. Xác định hàm lượng vitamin A. Phần 1: Phương pháp so màu |
12 |
|
|
96 |
Sữa bột gầy. Xác định hàm lượng vitamin A. Phần 2: Phương pháp sử dụng sắc kư lỏng hiệu năng cao |
12 |
|
|
97 |
Sữa và sản phẩm sữa. Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc trừ sâu). Phần 1: Xem xét chung và phương pháp chiết |
25 |
|
|
98 |
Sữa và sản phẩm sữa. Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc trừ sâu). Phần 2: Phương pháp làm sạch dịch chiết thô và thử khẳng định |
39 |
|
|
99 |
Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng chất béo. Hướng dẫn chung sử dụng. Phương pháp đo chất béo |
11 |
|
|
100 |
Sữa bột và sản phẩm sữa bột. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn) |
20 |
|
|
101 |
Sữa. Xác định điểm đóng băng. Phương pháp sử dụng dụng cụ đo nhiệt độ đông lạnh bằng điện trở nhiệt |
16 |
|
|
102 |
Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng đồng. Phương pháp chuẩn đo quang |
14 |
|
|
103 |
Thịt lợn. Pha lọc và phân hạng thương nghiệp bán lẻ. |
4 |
|
|
104 |
Chè đọt tươi. Yêu cầu kỹ thuật. |
1 |
|
|
105 |
Thịt đông lạnh. Danh mục chỉ tiêu chất lượng. |
4 |
|
|
106 |
Thịt và sản phẩm thịt. Quy tắc nghiệm thu. |
8 |
|
|
107 |
Chế biến gia cầm yêu cầu vệ sinh. |
21 |
|
|
108 |
Nông sản thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phân loại để phân tích dư lượng thuốc trừ dịch hại |
122 |
|
|
109 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng penicillin. |
7 |
|
|
110 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng streptomicin. |
6 |
|
|
111 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng Aureomycin. |
6 |
|
|
112 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng hoócmon thyroxin. |
6 |
|
|
113 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng ch́. |
7 |
|
|
114 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số Staphylococcus aureus. |
10 |
|
|
115 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện vi rút và dịch tả lợn.à |
13 |
|
|
116 |
Thịt tươi - hướng dẫn chung về kỹ thuật chế biến và yêu cầu vệ sinh. |
21 |
|
|
117 |
Sản phẩm rau. Phương pháp xác định hàm lượng clorua |
9 |
|
|
118 |
Rau quả và sản phẩm chế biến. Phương pháp xác định hàm lượng axit dễ bay hơi |
21 |
|
|
119 |
Sản phẩm rau và quả chế biến. Phương pháp chuẩn độ và so màu xác định hàm lượng axit oxalic (Vitamin C) |
8 |
|
|
120 |
Đồ hộp thịt và thịt rau. Phương pháp xác định hàm lượng nitrit và nitrat. |
9 |
|
|
121 |
Cà phê. Thuật ngữ và giải thích về thử nếm |
2 |
|
|
122 |
Cà phê. Phương pháp thử nếm |
2 |
|
|
123 |
Cà phê rang. Yêu cầu kỹ thuậ |
2 |
|
|
124 |
Cà phê bột. Yêu cầu kỹ thuật |
1 |
|
|
125 |
Cà phê bột. Phương pháp thử |
4 |
|
|
126 |
Cà phê. Phương pháp xác định hàm lượng tro |
3 |
|
|
127 |
Mỡ lợn rán |
11 |
|
|
128 |
Đồ hộp thịt, thịt trong nước sốt thịt. Yêu cầu kỹ thuật. |
6 |
|
|
129 |
Thịt tươi. Quy định kỹ thuật |
10 |
|
|
130 |
Thịt lạnh đông. Quy định kỹ thuật |
10 |
|
|
131 |
Thịt hộp. Quy định kỹ thuật |
8 |
|
|
132 |
Thịt chế biến có xử lư nhiệt. Quy định kỹ thuật |
9 |
|
|
133 |
Thịt chế biến không qua xử lư nhiệt. Quy định kỹ thuật |
9 |
|
|
134 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng E.Coli. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng màng lọc |
12 |
|
|
135 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae không qua quá tŕnh phục hồi. Kỹ thuật MPN và kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
22 |
|
|
136 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng nấm men và nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
12 |
|
|
137 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng Pseudomonas spp. |
14 |
|
|
138 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng brochthrix thermosphacta. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
11 |
|
|
139 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện phẩm màu. Phương pháp sử dụng sắc kư lớp mỏng |
15 |
|
|
140 |
Thịt và sản phẩm thịt. Xác định phospho tổng số. Phương pháp quang phổ |
9 |
|
|
141 |
Thịt và sản phẩm thịt. Xác định tro tổng số |
9 |
|
|
142 |
Bánh
đậu xanh |
9 |
|
|
143 |
Thực
phẩm chiếu xạ. Yêu cầu chung |
5 |
|
|
144 |
Tiêu
chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết
bị chiếu xạ gamma dùng để xử lư thực
phẩm. |
18 |
|
|
145 |
Tiêu
chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết
bị chiếu xạ chùm tia electron và bức xạ hăm
(bremsstrahlung) dùng để xử lư thực phẩm |
19 |
|
|
146 |
Quy
phạm vận hành thiết bị chiếu xạ xử
lư thực phẩm. |
12 |
|
|
147 |
Quy
phạm thực hành đối với động vật
chân đầu. |
42 |
|
|
148 |
Quy
phạm thực hành đối với thuỷ sản
đóng hộp. |
62 |
|
|
149 |
Khối
cá philê, thịt cá xay và hỗn hợp cá philê với thịt
cá xay đông lạnh nhanh. |
16 |
|
|
150 |
Đường.
Thuật ngữ và định nghĩa |
11 |
|
|
151 |
Đường
trắng. Phương pháp xác định độ đục |
7 |
|
|
152 |
Đường
trắng và đường tinh luyện. Yêu cầu vệ
sinh. |
6 |
|
|
153 |
Xác
định chất lượng không tan trong đường
trắng bằng phương pháp lọc màng |
9 |
|
|
154 |
Xác
định hàm lượng asen trong sản phẩm
đường tinh luyện bằng phương pháp so
màu. |
9 |
|
|
155 |
Xác
định hàm lượng asen và ch́ trong đường
trắng bằng quan phổ hấp thụ nguyên tử |
9 |
|
|
156 |
Xác
định hàm lượng ch́ trong sản phẩm
đường bằng phương pháp so màu. |
11 |
|
|
157 |
Xác
định pol của đường thô bằng
phương pháp đo độ phân cực. Phương
pháp chính thức |
19 |
|
|
158 |
Bột
canh gia vị. Yêu cầu kỹ thuật. |
10 |
|
|
159 |
Tương
ớt. Yêu cầu kỹ thuật |
10 |
|
|
160 |
Tương
cà chua. Yêu cầu kỹ thuật |
10 |
|
|
161 |
Tiêu
chuẩn chung cho các sản phẩm protein thực vật. |
8 |
|
|
162 |
Bơ.
Yêu cầu kỹ thuật |
1 |
|
|
163 |
Tiêu
chuẩn chung đối với phomat |
11 |
|
|
164 |
Kem
thực phẩm. Yêu cầu kỹ thuật. |
14 |
|
|
165 |
hức
ăn dành cho trẻ em từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi.
Yêu cầu kỹ thuật. |
12 |
|
|
166 |
Sữa
bột gầy. Yêu cầu kỹ thuật. |
11 |
|
|
167 |
Sữa
tươi nguyên liệu. Yêu cầu kỹ thuật |
7 |
|
|
168 |
Bánh
ngọt không kem. Yêu cầu kỹ thuật. |
10 |
|
|
169 |
Ngũ
cốc, đậu đỗ và hạt có dầu. Xác định
aflatoxin bằng phương pháp sử dụng cột ái lực
miễn dịch. |
10 |
|
|
170 |
Thực
phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ đối
với loại thực phẩm có chứa chất béo. Phân
tích hydrocacbon bằng sắc kư khí. |
25 |
|
|
171 |
Thực
phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ đối
với loại thực phẩm chứa chất béo. Phân
tích 2-Alkylxyclobutanon bằng phương pháp sắc kư
khí/quang phổ khối. |
17 |
|
|
172 |
Thực
phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ đối
với loại thực phẩm có chứa xương.
Phương pháp quang phổ ESR._ |
14 |
|
|
173 |
Thực
phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ bằng
phương pháp quang phổ ESR đối với loại
thực phẩm chứa xenluloza. |
14 |
|
|
174 |
Thực
phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ bằng
phương pháp nhiệt phát quang đối với loại
có thể tách khoáng silicat. |
26 |
|
|
175 |
Quy
phạm thực hành chiếu xạ tốt đối với
thịt gia súc và thịt gia cầm đóng gói sẵn
(để kiểm soát mầm bệnh và/hoặc kéo dài thời
gian bảo quản). |
14 |
|
|
176 |
Quy
phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm
soát vi khuẩn trong cá, đùi ếch và tôm. |
14 |
|
|
177 |
Quy
phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm
soát các vi khuẩn gây bệnh và các vi khuẩn khác trong gia vị,
thảo mộc và các loại rau thơm |
13 |
|
|
178 |
Quy
phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt
côn trùng trong cá khô và cá khô ướp muối. |
12 |
|
|
179 |
Quy
phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt
côn trùng trong các loại hạt ngũ cốc. |
13 |
|
|
180 |
Quy
phạm thực hành chiếu xạ tốt để kéo
dài thời gian bảo quản chuối, xoài và đu đủ. |
16 |
|
|
181 |
Quy
phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt
côn trùng trong các loại quả tươi. |
16 |
|
|
182 |
Quy
phạm thực hành chiếu xạ tốt để ức
chế sự nảy mầm của các loại củ và
thân củ. |
18 |
|
|
183 |
Quy
phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm
soát vi sinh vật gây bệnh trong thức ăn gia cầm |
18 |
|
|
184 |
Quy
phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt
côn trùng trong các loại quả khô và các loại hạt khô. |
16 |
|
|
185 |
Hạt
cacao. Thuật ngữ và định nghĩa |
7 |
|
|
186 |
Hạt
cacao |
8 |
|
|
187 |
Hạt
cacao. Xác định độ ẩm (phương pháp
thông dụng)._ |
7 |
|
|
188 |
Hạt
cacao. Lấy mẫu |
12 |
|
|
189 |
Hạt
cacao. Xác định các dạng khuyết tật sau khi cắt |
6 |
|
|
190 |
Quả
thanh long |
10 |
|
|
191 |
Cà phê nhân và cà phê rang - Xác định mật độ khối chảy tự do của hạt nguyên (phương pháp thông thường). |
8 |
|
|
192 |
Cà phên nhân. Bảng tham chiếu đánh giá khuyết tật |
40 |
|
|
193 |
Cà phê ḥa tan - Xác định hàm lượng cacbonhyđrat tự do và tổng số. Phương pháp sắc kư trao đổi ion hiệu năng cao. |
21 |
|
|
194 |
Cà phê ḥa tan - Xác định mật khối chảy tự do và mật khối nén chặt. |
13 |
|
|
195 |
Cà phê bột. Xác định độ ẩm. Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 103oC (Phương pháp thông thường) |
6 |
|
|
196 |
Đường trắng. Xác định sulphit bằng phương pháp so màu Rosanilin. Phương pháp chính thức |
7 |
|
|
197 |
Đồ hộp, bao gói, ghi nhăn, vận chuyển và bảo quản. |
5 |
|
|
198 |
Đồ hộp quả. Dứa quả |
9 |
|
|
199 |
Đồ hộp rau qủa. Phương pháp kiểm nghiệm vi sinh vật. |
4 |
|
|
200 |
Rượu trắng. Phương pháp thử |
40 |
|
|
201 |
Chè đọt tươi. Phương pháp xác định hàm lượng bánh tẻ |
3 |
|
|
202 |
Chè đọt tươi. Phương pháp xác định lượng nước ngoài đọt |
2 |
|
|
203 |
Rượu mùi. Phương pháp thử |
10 |
|
|
204 |
Cà phê nhân. Bao gói, ghi nhăn, bảo quản và vận chuyển |
4 |
|
|
205 |
Đồ hộp qủa. Mận nước đường |
6 |
|
|
206 |
Đồ hộp qủa. Chuối tiêu nước đường. Yêu cầu kỹ thuật. |
3 |
|
|
207 |
Đồ hộp qủa. Nước dứa |
5 |
|
|
208 |
Đồ hộp qủa. Vải hộp |
5 |
|
|
209 |
Đồ hộp qủa. |
6 |
|
|
210 |
Đồ hộp nước qủa. Nước cam |
5 |
|
|
211 |
Đường tinh luyện và đường cát trắng. Phương pháp thử |
13 |
|
|
212 |
Nước tương |
3 |
|
|
213 |
Nước chấm. Phương pháp thử |
6 |
|
|
214 |
Đồ hộp qủa. Mứt cam. Yêu cầu kỹ thuật |
3 |
|
|
215 |
Dứa qủa tươi |
6 |
|
|
216 |
Chuối tiêu tươi xuất khẩu |
4 |
|
|
217 |
Hành tây xuất khẩu |
5 |
|
|
218 |
Sản phẩm thực phẩm. Phân tích cảm quan. Phương pháp cho điểm |
12 |
|
|
219 |
Đồ hộp rau qủa. Phân tích cảm quan bằng phương pháp cho điểm |
9 |
|
|
220 |
Rượu. Phân tích cảm quan. Phương pháp cho điểm |
6 |
|
|
221 |
Chè. Xác định chỉ tiêu cảm quan bằng phương pháp cho điểm. |
5 |
|
|
222 |
Công nghệ chế biến chè. Thuật ngữ và định nghĩa |
10 |
|
|
223 |
Đồ hộp sữa. Danh mục các chỉ tiêu chất lượng |
2 |
|
|
224 |
Đồ hộp rau qủa. Các qúa tŕnh công nghệ. Thuật ngữ và định nghĩa |
6 |
|
|
225 |
Trứng vịt tươi. Thương phẩm. |
4 |
|
|
226 |
Chè đen rời |
5 |
|
|
227 |
Chè xanh. Điều kiện kỹ thuật |
5 |
|
|
228 |
Chè đen, chè xanh. Bao gói, ghi nhăn, vận chuyển và bảo quản |
2 |
|
|
229 |
Chè đọt khô. Phương pháp thử |
6 |
|
|
230 |
Ḿ chính |
7 |
|
|
231 |
Lạc hạt, bao gói, bảo quản để chống mốc. |
2 |
|
|
232 |
Bột ḿ. Xác định gluten ướt |
7 |
|
|
233 |
Ḿ sợ. Phương pháp thử. |
4 |
|
|
234 |
Đồ hợp. Phương pháp xác định hàm lượng kim loại nặng. |
3 |
|
|
235 |
Đồ hợp. Phương pháp xác định hàm lượng đồng bằng phương pháp trắc quang. |
4 |
|
|
236 |
Đồ hợp. Phương pháp xác định hàm lượng ch́ bằng phương pháp trắc quang. |
4 |
|
|
237 |
Đồ hợp. Phương pháp xác định hàm lượng kẽm bằng phương pháp trắc quang. |
4 |
|
|
238 |
Đồ hợp. Phương pháp xác định hàm lượng sắt bằng phương pháp trắc quang. |
4 |
|
|
239 |
Đồ hợp. Phương pháp xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp chuẩn độ. |
3 |
|
|
240 |
Tôm đông lạnh (Ướp đông). Yêu cầu kỹ thuật. |
8 |
|
|
241 |
Cá phi lê đông lạnh (Ướp đông). Yêu cầu kỹ thuật. |
11 |
|
|
242 |
Cá làm sẵn đông lạnh (Ướp đông). Yêu cầu kỹ thuật. |
7 |
|
|
243 |
Thủy sản đông lạnh. Phương pháp thử. |
5 |
|
|
244 |
ớt bột xuất khẩu |
3 |
|
|
245 |
Máy biến áp hàn một pha. Yêu cầu kỹ thuật chung |
8 |
|
|
246 |
hi tiết bằng chất dẻo dùng trong các dụng cụ điện và máy đo điện. |
3 |
|
|
247 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Lấy mẫu. |
28 |
|
|
248 |
Dầu thực vật. Phương pháp xác định màu sắc, mùi và độ trong. |
6 |
|
|
249 |
Dầu thực vật. Phương pháp xác định hàm lượng tro. |
4 |
|
|
250 |
Dầu thực vật. Phương pháp xác định hàm xà pḥng. |
6 |
|
|
251 |
Hải sản đông lạnh. Phương pháp ghi nhăn. |
2 |
|
|
252 |
Mực đông lạnh. Yêu cầu kỹ thuật. |
4 |
|
|
253 |
Cá biển ướp nước đá. Yêu cầu kỹ thuật. |
4 |
|
|
254 |
Đồ hộp nước qủa. Nước chanh tự nhiên |
3 |
|
|
255 |
Sản phẩm thực phẩm phân tích cảm quan. Phương pháp cho điểm. |
13 |
|
|
256 |
Cá biển tươi. Phân loại theo giá trị sử dụng. |
50 |
|
|
257 |
Sản xuất tinh bột. Thuật ngữ và định nghĩa. |
11 |
|
|
258 |
Sản xuất đường glucoza - Mật tinh bột. Thuật ngữ và định nghĩa. |
13 |
|
|
259 |
Sắn khô. |
6 |
|
|
260 |
Rong câu |
8 |
|
|
261 |
Aga |
8 |
|
|
262 |
Rượi mùi. Phương pháp xác định hàm lượng chất chiết chung. |
16 |
|
|
263 |
Cá thịt. Cá nước ngọt. |
4 |
|
|
264 |
Thủy sản. Phương pháp thử định tính. |
3 |
|
|
265 |
Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nước. |
2 |
|
|
266 |
Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng natriclorua. |
3 |
|
|
267 |
Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng axit. |
3 |
|
|
268 |
Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng mỡ. |
3 |
|
|
269 |
Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ tổng số và Protein thô. |
5 |
|
|
270 |
Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ amoniac. |
3 |
|
|
271 |
Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ amin ammoniac. |
3 |
|
|
272 |
Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ axit amin . |
3 |
|
|
273 |
Sản phẩm thủy sản. Phương pháp xác định sai số và làm tṛn số trong các kết quả kiểm nghiệm hóa học. |
2 |
|
|
274 |
Tôm nguyên liệu tươi. |
6 |
|
|
275 |
Đồ hộp qủa. Chôm chôm nước đường |
3 |
|
|
276 |
|
18 |
|
|
277 |
Kẹo. Phương pháp lấy mẫu. |
5 |
|
|
278 |
Kẹo. Phương pháp xác định khối lượng tinh, kích thước, các chỉ tiêu cảm quan và khối lượng nhân của sản phẩm. |
6 |
|
|
279 |
Kẹo. Phương pháp xác định độ ẩm. |
3 |
|
|
280 |
Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng tro |
2 |
|
|
281 |
Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohyđric 10%. |
2 |
|
|
282 |
Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng chất béo. |
2 |
|
|
283 |
Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng axit. |
3 |
|
|
284 |
Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng đường toàn phần. |
5 |
|
|
285 |
Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng đường khử. |
3 |
|
|
286 |
Tôm và mực đông lạnh. Chỉ tiêu vi sinh vật. |
8 |
|
|
287 |
Kẹo chuối xuất khẩu. |
4 |
|
|
288 |
Thuốc lá điếu đầu lọc. Phân tích cảm quan bằng phương pháp cho điểm. |
4 |
|
|
289 |
Đậu hạt. Phương pháp thử. |
19 |
|
|
290 |
Cà phê và các sản phẩm của cà phê. Thuật ngữ và định nghĩa |
19 |
|
|
291 |
Cơ sở chế biến thủy sản. Điều kiện đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm. |
23 |
|
|
292 |
Tôm vỏ đông lạnh. |
7 |
|
|
293 |
Đồ hộp phương pháp lấy mẫu |
5 |
|
|
294 |
Đồ hộp. Phương pháp thử cảm quan. |
3 |
|
|
295 |
Đồ hộp. Phương pháp xác định khối lượng tịnh và tỷ lệ các thành phần trong đồ hộp. |
3 |
|
|
296 |
Đồ hộp. Phương pháp xác định dạng bên ngoài, độ kín và trạng thái mặt trong của hộp. |
2 |
|
|
297 |
Đồ hộp. Phương pháp chuẩn bị mẫu để phân tích hóa học. |
2 |
|
|
298 |
Đồ hộp. Xác định hàm lượng chất khô ḥa tan bằng khúc xạ kế. |
4 |
|
|
299 |
Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lượng nước. |
3 |
|
|
300 |
Tôm tươi. Phân phân loại theo giá trị sử dụng |
14 |
|
|
301 |
Tôm hùm đông lạnh. |
5 |
|
|
302 |
Tôm mũ ni
đông lạnh. |
5 |
|
|
303 |
Đồ hộp. Phương pháp thử. |
6 |
|
|
304 |
Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lượng tro. |
3 |
|
|
305 |
Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lượng axit tổng số và axit bay hơi. |
5 |
|
|
306 |
Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lượng xenluloza thô. |
3 |
|
|
307 |
Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lượng muối ăn (natri clorua) |
2 |
|
|
308 |
Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lượng lipit tự do và lipit tổng số. |
5 |
|
|
309 |
Đồ hộp. Phương pháp xác định prôtêin tổng số. |
4 |
|
|
310 |
Đồ hộp. Phương pháp xác định đường tổng số đường khử và tinh bột. |
6 |
|
|
311 |
Sữa bột và sữa đặc có đường. Phương pháp vô cơ hoá mẫu để xác định ch́ (Pb) và Asen (As) |
7 |
|
|
312 |
Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng anhyđrit sunfua |
3 |
|
|
313 |
Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng axit sobic |
2 |
|
|
314 |
Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng axit benzoic |
6 |
|
|
315 |
Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng vitamin C (axit ascorbic) |
3 |
|
|
316 |
Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng etanol |
4 |
|
|
317 |
Bột cá. Thuật ngữ và định nghĩa |
5 |
|
|
318 |
Cà phê nhân. Phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay. |
10 |
|
|
319 |
Cà phê nhân. Phương pháp kiểm tra ngoại quan, xác định tạp chất và khuyết tật |
6 |
|
|
320 |
Xiên lấy mẫu cà phê nhân |
4 |
|
|
321 |
Mực tươi. Xếp loại theo giá trị sử dụng. |
11 |
|
|
322 |
Phân tích cảm quan. Phương pháp luận. Phép thử so sánh cặp đôi. |
17 |
|
|
323 |
Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 1: Lấy mẫu |
9 |
|
|
324 |
Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử để kiểm tra vi sinh vật |
11 |
|
|
325 |
Thịt và sản phẩm thịt. Đo độ pH. Phương pháp chuẩn. |
10 |
|
|
326 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định hàm lượng clorua |
8 |
|
|
327 |
Đường. Nguyên tắc nghiệm thu và lấy mẫu |
6 |
|
|
328 |
Đường. Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt. |
7 |
|
|
329 |
Đường. Phương pháp xác định độ ẩm và hàm lượng chất khô. |
2 |
|
|
330 |
Đường. Điều kiện bảo quản dài hạn |
7 |
|
|
331 |
Quả. Tên gọi. Danh mục đầu |
10 |
|
|
332 |
Quả khô và qủa sấy khô. Định nghĩa và tên gọi. |
12 |
|
|
333 |
Dưa chuột tươi |
7 |
|
|
334 |
Cà chua tươi |
6 |
|
|
335 |
Ngô. Phương pháp xác định hàm lượng ẩm (Ngô bột, ngô hạt) |
21 |
|
|
336 |
Sản phẩm đậu tương. Phương pháp xác định hoạt độ Urê |
6 |
|
|
337 |
Sản phẩm đỗ tương. |
5 |
|
|
338 |
Đỗ tương. Yêu cầu kỹ thuật. |
3 |
|
|
339 |
Nhân hạt điều. |
18 |
|
|
340 |
Rau qủa. Điều kiện vật lư trong kho lạnh. Định nghĩa và phép đo. |
16 |
|
|
341 |
Sản phẩm thực phẩm và gia vị. Tŕnh tự lấy mẫu để phân tích vi sinh vật. |
12 |
|
|
342 |
Rây thử cho ngũ cốc |
6 |
|
|
343 |
Ngũ cốc. Thuật ngữ và định nghĩa - phần 1. |
13 |
|
|
344 |
Ngũ cốc. Phương pháp xác định dung trọng "khối lượng của một 100 lít" - Phương pháp chuẩn. |
10 |
|
|
345 |
Ngũ cốc và đậu đỗ. Phương pháp thử sự nhiễm sâu mọt bằng tia X. |
8 |
|
|
346 |
Bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ. Yêu cầu cơ bản. |
14 |
|
|
347 |
Phân tích cảm quan. Phương pháp luận. Đánh giá thực phẩm bằng phương pháp sử dụng thang điểm. |
18 |
|
|
348 |
Nông sản thực phẩm. Xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp chung. |
16 |
|
|
349 |
Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng tro. |
3 |
|
|
350 |
Cá tươi. Hướng dẫn chung về xử lư và yêu cầu vệ sinh chung. |
59 |
|
|
351 |
Chế biến tôm. Điều kiện kỹ thuật và vệ sinh. |
71 |
|
|
352 |
Tôm biển hoặc tôm nước ngọt đông lạnh nhanh. |
14 |
|
|
353 |
Nông sản thực phẩm. Phương pháp lấy mẫu để xác định dư lượng thuốc trừ dịch hại. |
8 |
|
|
354 |
Nông sản thực phẩm. Bộ phận hàng hóa dùng để phân tích dư lượng tối đa thuốc trừ dịch hại. |
16 |
|
|
355 |
Nông sản thực phẩm. Hướng dẫn thực hành phân tích dư lượng thuốc trừ dịch hại. |
15 |
|
|
356 |
Nông sản thực phẩm. Hướng dẫn lựa chọn phương pháp phân tích dư lượng thuốc trừ dịch hại |
70 |
|
|
357 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng thủy ngân. |
8 |
|
|
358 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Salmonella. |
16 |
|
|
359 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Bacillus anthracis |
11 |
|
|
360 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số Escherichia coli |
8 |
|
|
361 |
Chè. Phương pháp xác định dư lượng metamidophos |
6 |
|
|
362 |
Chè. Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ dịch hại parathionmetyl |
5 |
|
|
363 |
Chè. Phương pháp xác định dư lượng gama-BHC |
5 |
|
|
364 |
Chè. Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ dịch hại dimethoat |
8 |
|
|
365 |
Lương thực. Phương pháp xác định hàm lượng Vitamin B1 (thiamin). |
6 |
|
|
366 |
Sản phẩm thực phẩm. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí. |
7 |
|
|
367 |
Ngô (hạt) |
7 |
|
|
368 |
Chuối xanh. Điều kiện làm chín |
14 |
|
|
369 |
Mật ong tự nhien. Phương pháp xác định chỉ số điataza. |
5 |
|
|
370 |
Mật ong tự nhiên. Phương pháp xác định hàm lượng đường sacaroza. |
4 |
|
|
371 |
Mật ong tự nhiên. Phương pháp xác định hàm lượng 5-hydroxymetylfurol (HMF) |
5 |
|
|
372 |
Mật ong tự nhiên. Phương pháp xác định độ axít. |
4 |
|
|
373 |
Thủy sản. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu. |
7 |
|
|
374 |
Thủy sản. Phương pháp thử cảm quan. |
3 |
|
|
375 |
Thủy sản đông lạnh. Phương pháp thử vi sinh vật. |
24 |
|
|
376 |
Tôm mực đông lạnh. Yêu cầu vi sinh. |
3 |
|
|
377 |
Thuỷ sản đông lạnh. Yêu cầu vệ sinh |
6 |
|
|
378 |
Rau qủa. Nguyên tắc và kỹ thuật của phương pháp bảo quản trong môi trường khống chế |
14 |
|
|
379 |
Nấm ăn và sản phẩm nấm ăn |
17 |
|
|
380 |
Sản phẩm rau qủa. Xác định hàm lượng chất khô bằng phương pháp làm khô dưới áp suất thấp và xác định hàm lượng nước bằng phương pháp chưng cất đẳng khí. |
12 |
|
|
381 |
Rau qủa và các sản phẩm rau qủa. Xác định hàm lượng asen bằng phương pháp quang phổ bạc dietyldithocacbamat |
13 |
|
|
382 |
Sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng đồng bằng phương pháp quang phổ |
6 |
|
|
383 |
Rau qủa. Hướng dẫn bao gói sẵn |
12 |
|
|
384 |
Sản phẩm ong. Yêu cầu vi sinh và phương pháp kiểm tra. |
10 |
|
|
385 |
Hạt có dầu. Tên gọi. |
15 |
|
|
386 |
Đồ hộp. Chuẩn bị dung dịch thuốc thử, thuốc nhuộm, chỉ thị và môi trường dinh dưỡng dùng cho phân tích vi sinh. |
27 |
|
|
387 |
Ngũ cốc. Lấy mẫu (dạng hạt) |
13 |
|
|
388 |
Sản phẩm rau qủa. Xác định độ axit chuẩn độ dược |
5 |
|
|
389 |
TCVN 5484:2002 |
6 |
|
|
390 |
Bao b́ vận chuyển. Thùng cactông đựng hàng thủy sản xuất khẩu. |
4 |
|
|
391 |
Thực phẩm. Phương pháp xác định phẩm mầu hữu cơ tổng hợp tan trong nước. |
11 |
|
|
392 |
Quy phạm đạo đức trong thương mại quốc tế về thực phẩm. |
10 |
|
|
393 |
Sản phẩm sữa. Kỹ thuật lấy mẫu. |
10 |
|
|
394 |
Sản phẩm sữa. Phương pháp lấy mẫu và quy tắc nghiệm thu. |
28 |
|
|
395 |
Sữa đặc và sữa bột. Xác định hàm lượng chất khô và hàm lượng nước |
8 |
|
|
396 |
Sữa bột. Xác định chỉ số ḥa tan |
8 |
|
|
397 |
ữa đặc có đường. Xác định hàm lượng sacaroza._ |
10 |
|
|
398 |
Sữa đặc có đường. Xác định hàm lượng sacaroza bằng phương pháp phân cực |
6 |
|
|
399 |
Sữa đặc có đường. Phương pháp xác định protein tổng số |
10 |
|
|
400 |
Sữa bột. Quy định kỹ thuật |
8 |
|
|
401 |
Sữa đặc có đường. Quy định kỹ thuật |
8 |
|
|
402 |
Sản phẩm sữa bột đặc biệt dùng cho trẻ sơ sinh và c̣n nhỏ tuổi. Yêu cầu kỹ thuật |
7 |
|
|
403 |
Sản phẩm sữa. Bao gói, bảo quản và vận chuyển. |
7 |
|
|
404 |
Quy phạm vệ sinh đối với đồ hộp thực phẩm axit thấp và axit thấp đă axit hóa |
71 |
|
|
405 |
Thực phẩm. Phương pháp xác định định tính sacarin. |
6 |
|
|
406 |
Bia. Phương pháp xác định hàm lượng etanol (cồn). |
12 |
|
|
407 |
Bia. Phương pháp xác định hàm lượng cacbon đioxit (CO2). |
7 |
|
|
408 |
Bia. Phương pháp xác định độ axit |
5 |
|
|
409 |
Bia. Phương pháp xác định hàm lượng chất ḥa tan ban đầu. |
|
|
|
410 |
Bia. Phương pháp xác định độ màu |
3 |
|
|
411 |
Cà phê ḥa tan. Phương pháp xác định hao hụt khối lượng ở nhiệt độ 70oC dưới áp suất thấp |
5 |
|
|
412 |
Bảo quản ngũ cốc và đậu hạt. Kiểm tra sự xâm nhập của vật gây hại. |
14 |
|
|
413 |
Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm |
41 |
|
|
414 |
Sản phẩm thực phẩm và gia vị. Điều kiện chung để tiến hành đánh giá cảm quan |
7 |
|
|
415 |
Đồ hộp rau. Cà chua đóng hộp |
10 |
|
|
416 |
Đồ hộp rau. Nấm hộp |
12 |
|
|
417 |
Đồ hộp quả. Quả hỗn hợp |
16 |
|
|
418 |
Đồ hộp quả. Xa lát quả nhiệt đới |
13 |
|
|
419 |
Chè. Nguyên tắc nghiệm thu và phương pháp lấy mẫu. |
6 |
|
|
420 |
Chè. Phương pháp xác định hàm lượng chất tan. |
4 |
|
|
421 |
Chè. Phương pháp xác định hàm lượng tro chung. |
4 |
|
|
422 |
Chè. Phương pháp xác định tro không tan trong axit. |
4 |
|
|
423 |
Chè. Phương pháp xác định độ ẩm |
4 |
|
|
424 |
Chè. Phương pháp xác định hàm lượng chất sắt. |
4 |
|
|
425 |
Chè. Phương pháp xác định hàm lượng tạp chất lạ. |
4 |
|
|
426 |
Chè. Phương pháp xác định hàm lượng vụn và bụi. |
4 |
|
|
427 |
Ngũ cốc. Phương pháp xác định aflatoxin. |
12 |
|
|
428 |
Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng đimethoat (Bi-58) |
5 |
|
|
429 |
Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng điclovot |
5 |
|
|
430 |
Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng diazinon |
5 |
|
|
431 |
Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng lindan |
5 |
|
|
432 |
Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng malathion |
5 |
|
|
433 |
Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng metyl paration |
6 |
|
|
434 |
Danh mục giới hạn tối đa dư lượng thuốc trừ dịch hại. |
132 |
|
|
435 |
Thủy sản khô xuất khẩu. Phương pháp thử vi sinh. |
|
|
|
436 |
Thủy sản khô xuất khẩu. Yêu cầu vi sinh |
2 |
|
|
437 |
Thủy sản khô. Yêu cầu vệ sinh |
6 |
|
|
438 |
Tôm nơn khô xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật |
3 |
|
|
439 |
Mực khô xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật |
4 |
|
|
440 |
Mực tươi |
3 |
|
|
441 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí. |
8 |
|
|
442 |
Nước mắm. Mức tối đa hàm lượng ch́ và phương pháp xác định |
4 |
|
|
443 |
Cà phê nhân. Lấy mẫu |
5 |
|
|
444 |
Chè. Phương pháp xác định chất xơ |
4 |
|
|
445 |
Cacbon đioxit dùng cho thực phẩm. Khí và lỏng |
12 |
|
|
446 |
Tôm thịt luộc chín đông lạnh xuất khẩu |
5 |
|
|
447 |
Kẹo. Yêu cầu kỹ thuật |
4 |
|
|
448 |
Bánh bích quy. Yêu cầu kỹ thuật |
4 |
|
|
449 |
Bánh phồng tôm. Yêu cầu kỹ thuật |
14 |
|
|
450 |
Bột ḿ. Đặc tính vật lư của khối bột nhào. Phần 1: Xác định đặc tính hút nước và đặc tính lưu biến bằng biểu đồ farinograph |
14 |
|
|
451 |
Bột ḿ. Đặc tính vật lư của khối bột nhào. Xác định đặc tính lưu biến bằng biểu đồ alveograph |
13 |
|
|
452 |
Dầu chanh nhận được bằng chưng cất |
4 |
|
|
453 |
Mỡ và dầu động vật và thực vật. Phương pháp xác định chuẩn độ |
6 |
|
|
454 |
Mỡ lợn rán |
8 |
|
|
455 |
Dầu vừng thực phẩm (Dầu mè) |
8 |
|
|
456 |
Dầu hạt hoa hướng dương thực phẩm |
7 |
|
|
457 |
Dầu lạc thực phẩm (dầu đậu phộng) |
11 |
|
|
458 |
Dầu cọ thực phẩm |
11 |
|
|
459 |
Minarin |
10 |
|
|
460 |
Bia hộp. Yêu cầu kỹ thuật |
4 |
|
|
461 |
Bia. Phương pháp xác định điaxetil và các chất đixeton khác |
4 |
|
|
462 |
Bia. Phương pháp xác định độ đắng. |
3 |
|
|
463 |
Bia. Phương pháp xác định độ màu |
3 |
|
|
464 |
Bia. Phương pháp xác định tốc độ lắng bọt theo chỉ số sigma. |
4 |
|
|
465 |
Bia. Phân tích cảm quan. Phương pháp cho điểm. |
6 |
|
|
466 |
Nước uống đóng chai |
7 |
|
|
467 |
Nước uống đóng chai |
12 |
|
|
468 |
Hạt lúa ḿ. Yêu cầu kỹ thuật |
15 |
|
|
469 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định khối lượng quy ước theo thể tích ("trọng lượng lít theo không khí") |
11 |
|
|
470 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng nước. Phương pháp tách |
6 |
|
|
471 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định điểm nóng chảy trong ống mao dẫn (điểm trượt) |
9 |
|
|
472 |
Dầu và mỡ động vật và thực vật. Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi |
6 |
|
|
473 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số peroxit |
7 |
|
|
474 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số iốt |
6 |
|
|
475 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chất không xà pḥng hoá. Phần 1: Phương pháp dùng chất chiết đietyl este (phương pháp chuẩn) |
11 |
|
|
476 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chất không xà pḥng hoá. Phần 2: Phương pháp nhanh dùng chất chiết Hexan |
7 |
|
|
477 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng chất không hoà tan |
7 |
|
|
478 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số xà pḥng |
6 |
|
|
479 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số axit và độ axit |
10 |
|
|
480 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Chuẩn bị mẫu thử |
5 |
|
|
481 |
Đậu đỗ. Xác định tạp chất, cỡ hạt, mùi lạ, côn trùng, loài và giống. Phương pháp thử |
11 |
|
|
482 |
Ngũ cốc và đậu đỗ. Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu. Các phương pháp nhanh |
32 |
|
|
483 |
Thuỷ sản khô. Mực, cá khô tẩm gia vị ăn liền |
6 |
|
|
484 |
Sữa. Định lượng đơn vị h́nh thành khuẩn lạc từ các vi sinh vật ưa lạnh. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 6,5oC |
|
|
|
485 |
Sữa và các sản phẩm sữa. Định lượng coliform. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC |
15 |
|
|
486 |
Sữa và các sản phẩm sữa. Định lượng Coliform. Phần 2: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất ở 30oC (MPN). |
16 |
|
|
487 |
Sữa và các sản phẩm sữa. Chuẩn bị mẫu thử và các dung dịch pha loăng để kiểm tra vi sinh. |
11 |
|
|
488 |
Sữa và các sản phẩm sữa. Định lượng đơn vị h́nh thành khuẩn lạc từ các vi sinh vật. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC. |
12 |
|
|
489 |
Sữa và các sản phẩm sữa. Định lượng đơn vị khuẩn lạc nấm men và/hoặc nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 25oC |
11 |
|
|
490 |
Sữa và các sản phẩm sữa. Lấy mẫu. Kiểm tra theo dấu hiệu loại trừ. |
27 |
|
|
491 |
Sữa và các sản phẩm sữa. Lấy mẫu. Kiểm tra theo dấu hiệu định lượng |
12 |
|
|
492 |
Sữa bột. Xác định hàm lượng nitrat và nitrit. Phương pháp khử bằng cađimi và đo quang phổ. |
12 |
|
|
493 |
Sữa bột. Xác định hàm lượng natri và kali. Phương pháp quang phổ phát xạ ngọn lửa. |
8 |
|
|
494 |
Sữa và các sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng sắt. Phương pháp quang phổ (Phương pháp chuẩn). |
17 |
|
|
495 |
Sữa. Xác định hàm lượng photpho tổng. Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử. |
9 |
|
|
496 |
Tiêu chuẩn chung cho nước quả được bảo quản chỉ bằng các biện pháp vật lư nếu không có các tiêu chuẩn riêng. |
6 |
|
|
497 |
Hướng dẫn cho nước quả hỗn hợp |
6 |
|
|
498 |
Hướng dẫn cho necta quả hỗn hợ |
6 |
|
|
499 |
Dầu đậu tương thực phẩm. |
7 |
|
|
500 |
Dầu hạt bông thực phẩm |
7 |
|
|
501 |
Dầu dừa thực phẩm |
5 |
|
|
502 |
Dầu ôliu chưa tinh chế, tinh chế và dầu ôliu, tinh chế bằng phương pháp trích ly |
11 |
|
|
503 |
Đường. Xác định độ tro dẫn điện |
5 |
|
|
504 |
Đường. Xác định sunfua đioxit (Theo phương pháp của Carruthers, Heaney và Oldfield)._ |
5 |
|
|
505 |
Đường trắng. Xác định sulphit bằng phương pháp so màu Rosanilin. Phương pháp chính thức |
7 |
|
|
506 |
Đường.
Xác định độ phân cực (Theo phương pháp
của ICUMSA). |
8 |
|
|
507 |
Đường.
Xác định sự mất khối lượng khi sấy
ở 120oC trong 16 giờ (Phương pháp dược
điển của Mỹ) |
6 |
|
|
508 |
Đường.
Xác định sự mất khối lượng khi sấy
ở 105oC trong 3 giờ (phương pháp của ICUMSA) |
5 |
|
|
509 |
Đường
trắng. Phương pháp xác định độ màu.
Phương pháp chính thức. |
8 |
|
|
510 |
Muối iot. Phương pháp xác định hàm lượng iot |
6 |
|
|
511 |
Hủ tiếu ăn liền |
16 |
|
|
512 |
Phở ăn liền. |
4 |
|
|
513 |
Bún khô ăn liền |
4 |
|
|
514 |
Miến ăn liền |
4 |
|
|
515 |
Dầu, mỡ động vật và thực vật. Phát hiện và nhận biết các chất chống oxy hoá. Phương pháp sắc kư lớp mỏng |
7 |
|
|
516 |
Dầu, mỡ động vật và thực vật. Xác định butylhidroxyanisol (BHA) và butylhydroxytoluen (BHT). Phương pháp sắc kư khí lỏng |
7 |
|
|
517 |
Dầu, mỡ động vật và thực vật. Xác định độ tro |
5 |
|
|
518 |
Dầu, mỡ động vật và thực vật - xác định hàm lượng đồng, sắt, niken. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng ḷ Graphit |
10 |
|
|
519 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng ch́. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng ḷ Graphit |
9 |
|
|
520 |
Dầu, mỡ động vật và thực vật. Xác định asen bằng phương pháp dùng bạc dietyldithiocacbamat |
5 |
|
|
521 |
Cá hồi đóng hộp |
8 |
|
|
522 |
Cá
hồi đóng hộp |
10 |
|
|
523 |
Tôm đóng hộp |
10 |
|
|
524 |
Tôm
đóng hộp |
12 |
|
|
525 |
Cá ngừ đóng hộp |
11 |
|
|
526 |
Cá
ngừ đóng hộp |
13 |
|
|
527 |
Thịt
cua đóng hộp |
10 |
|
|
528 |
Cá trích và các sản phẩm dạng cá trích đóng hộp |
10 |
|
|
529 |
Cá
trích và các sản phẩm cá trích đóng hộp |
12 |
|
|
530 |
Cá đóng hộp |
9 |
|
|
531 |
Cá xay chế biến h́nh que, cá cắt miếng, cá philê. Tẩm bột xù và bột nhăo đông lạnh nhanh |
11 |
|
|
532 |
Cá xay chế biến h́nh que, cá cắt miếng và cá phile tẩm bột xù hoặc bột nhăo đông lạnh nhanh |
11 |
|
|
533 |
Sữa và các sản phẩm sữa. Hướng dẫn lấy mẫu |
43 |
|
|
534 |
Sữa
và các sản phẩm sữa. Phát hiện Listeria monocytogen._ |
22 |
|
|
535 |
Sữa
và các sản phẩm sữa. Phát hiện Salmonella
(Phương pháp chuẩn) |
29 |
|
|
536 |
Sữa
đặc có đường và sữa đặc có
đường đă tách chất béo. |
5 |
|
|
537 |
Phụ gia thực phẩm. Chất tạo hương. Các yêu cầu chung |
27 |
|
|
538 |
Rau,
quả và các sản phẩm rau quả. Xác định hàm
lượng axit ascorbic. Phần 1: Phương pháp chuẩn. |
9 |
|
|
539 |
Rau
quả và các sản phẩm rau quả. Xác định hàm
lượng axit ascorbic. Phần 2: Phương pháp thông dụng. |
12 |
|
|
540 |
Rau
quả và các sản phẩm từ rau quả. Xác định
hàm lượng axit benzoic. Phương pháp quang phổ |
8 |
|
|
541 |
Các
sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng
etanol |
9 |
|
|
542 |
Mận
hộp |
11 |
|
|
543 |
Phụ gia thực phẩm. Chất tạo hương. Quy định kỹ thuật |
16 |
|
|
544 |
Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu Tatrazin |
34 |
|
|
545 |
Phụ gia thực phẩm - Phẩm màu vàng mặt trời lặn FCF* |
4 |
|
|
546 |
Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu xanh brillant FCF |
3 |
|
|
547 |
Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu Amaranth |
3 |
|
|
548 |
Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu Ponceau 4 R |
3 |
|
|
549 |
Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu Riboflavin |
3 |
|
|
550 |
Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu Caroten (thực phẩm) |
3 |
|
|
551 |
Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu Clorophyl |
3 |
|
|
552 |
Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu Erythrosin |
5 |
|
|
553 |
Phụ gia thực phẩm. Chất tạo ngọt. Kali sacarin |
20 |
|
|
554 |
Phụ gia thực phẩm. Chất tạo ngọt. Kali asesunfam |
3 |
|
|
555 |
Phụ gia thực phẩm. Chất tạo ngọt. Socbitol |
5 |
|
|
556 |
Phụ gia thực phẩm. Chất tạo ngọt. Siro socbitol |
4 |
|
|
557 |
Phụ gia thực phẩm. Hương liệu Etyl vanilin |
2 |
|
|
558 |
Phụ gia thực phẩm. Phương pháp xác định các thành phần vô cơ |
41 |
|
|
559 |
Phụ gia thực phẩm. Phương pháp đánh giá các chỉ tiêu ngoại quan và vật lư |
17 |
|
|
560 |
Phụ gia thực phẩm. Phương pháp xác định cho phẩm màu thực phẩm |
31 |
|
|
561 |
Phụ gia thực phẩm. Phương pháp xác định cho các chất tạo hương |
7 |
|
|
562 |
Phụ gia thực phẩm. Phương pháp thử nhận biết (định tính) |
8 |
|
|
563 |
Cà
phê nhân. Xác định độ ẩm (phương pháp
thông thường) |
8 |
|
|
564 |
Cà
phê nhân đóng bao. Xác định độ ẩm
(phương pháp chuẩn) |
10 |
|
|
565 |
Cà
phê nhân. Chuẩn bị mẫu thử cảm quan. |
6 |
|
|
566 |
Cà
phê nhân đóng bao. Lấy mẫu |
7 |
|
|
567 |
Rau,
quả và các sản phẩm từ rau quả. Các định
hàm lượng sắt bằng phương pháp quang phổ
hấp thụ nguyên tử ngọn lửa |
10 |
|
|
568 |
Rau,
quả tươi và những sản phẩm từ rau quả.
Xác định hàm lượng đồng. Phương
pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa. |
11 |
|
|
569 |
Rau,
quả và các sản phẩm từ rau quả. Xác định
hàm lượng thuỷ ngân. Phương pháp quang phổ hấp
thụ nguyên tử không ngọn lửa |
11 |
|
|
570 |
Rau,
quả tươi. Cách sắp xếp các kiện hàng h́nh hộp
trong những xe vận tải đường bộ. |
10 |
|
|
571 |
Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc. Xác định tổng hàm lượng chất béo |
8 |
|
|
572 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Đánh giá hàm lượng chất béo sữa |
10 |
|
|
573 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng vitamin E (Tocopherol) |
15 |
|
|
574 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Quy phạm thực hành về bảo quản và vận chuyển dầu mỡ thực phẩm dạng rời |
11 |
|
|
575 |
Cà
phê nhân. Xác định tỷ lệ hạt bị côn trùng
gây hại. |
19 |
|
|
576 |
Cà
phê nhân đóng bao. Hướng dẫn bảo quản và vận
chuyển. |
12 |
|
|
577 |
Cà
phê. Xác định hàm lượng cafein. Phương pháp
dùng sắc kư lỏng cao áp._ |
13 |
|
|
578 |
Cà
phê. Xác định hàm lượng cafein (phương pháp
chuẩn). |
13 |
|
|
579 |
Cà
phê tan đựng trong thùng có lót. Lấy mẫu. |
10 |
|
|
580 |
Cà
phê tan. Phân tích cỡ hạt |
6 |
|
|
581 |
Rau,
quả và sản phẩm rau quả. Phương pháp định
tính phát hiện sunfua đioxit. |
7 |
|
|
582 |
Rau,
quả và sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng
sunfua đioxit tổng số |
16 |
|
|
583 |
Sữa
và sữa bột. Xác định hàm lượng aflatoxin
M1. Làm sạch bằng sắc kư chọn lọc và xác định
bằng sắc kư lỏng hiệu năng cao (HPLC). |
13 |
|
|
584 |
Sữa.
Định lượng tế bào xôma. Phần 1:
Phương pháp dùng kính hiển vi. |
8 |
|
|
585 |
Sữa.
Định lượng tế bào xôma. Phần 2:
Phương pháp đếm hạt điện tử. |
9 |
|
|
586 |
Sữa.
Định lượng tế bào xôma. Phần 3:
Phương pháp huỳnh quang điện tử |
18 |
|
|
587 |
Thực
phẩm từ sữa dùng cho trẻ em nhỏ. Xác định
hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng
của Rose-Gottlieb (phương pháp chuẩn). |
16 |
|
|
588 |
Sản
phẩm sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định
hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối
lượng Weibull-Berntrop (phương pháp chuẩn). Phần
1: Thực phẩm dành cho trẻ nhỏ. |
14 |
|
|
589 |
Sản
phẩm sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định
hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối
lượng weibull-berntrop (phương pháp chuẩn). Phần
2: Kem lạnh và kem lạnh hỗn hợp._ |
14 |
|
|
590 |
Sản
phẩm sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định
hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối
lượng Weibull-berntrop (phương pháp chuẩn). Phần
3: Các trường hợp đặc biệt. |
13 |
|
|
591 |
Hướng dẫn xây dựng chương tŕnh quy phạm để kiểm tra dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm |
52 |
|
|
592 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định dư lượng hexan kỹ thuật |
10 |
|
|
593 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng tocopherol và tocotrienol. Phương pháp sắc kư lỏng hiệu năng cao |
11 |
|
|
594 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng 1-monoglyxerit và glyxerol tự do |
6 |
|
|
595 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định khả năng chịu oxy hoá (thử oxy hoá nhanh) |
11 |
|
|
596 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng galat. Phương pháp hấp thụ phân tử |
5 |
|
|
597 |
Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định độ giăn nở |
10 |
|
|
598 |
Cơ sở chế biến thuỷ sản. Điều kiện đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm trong quá tŕnh đóng hộp |
7 |
|
|
599 |
Sữa
bột nguyên chất tan nhanh. Xác định số lượng
đốm trắng |
8 |
|
|
600 |
Sữa
gầy, whey và buttermilk. Xác định hàm lượng chất
béo. Phương pháp khối lượng (phương pháp
chuẩn). |
17 |
|
|
601 |
Sữa
nguyên chất. Xác định hàm lượng milkfat, protein
và lactoza. Hướng dẫn vận hành thiết bị
đo vùng hồng ngoại giữa. |
35 |
|
|
602 |
Sữa
bột. Xác định hàm lượng axit lactic và lactat.
Phương pháp enzym. |
10 |
|
|
603 |
Sữa
xử lư nhiệt. Xác định hàm lượng lactuloza.
Phương pháp sắc kư lỏng hiệu năng cao |
14 |
|
|
604 |
Ghi nhăn thực phẩm gói sẵn. |
11 |
|
|
605 |
Hướng dẫn ghi nhăn dinh dưỡng |
6 |
|
|
606 |
Ghi nhăn phụ gia thực phẩm |
7 |
|
|
607 |
Mực ống đông lạnh nhanh. |
8 |
|
|
608 |
Cá phi lê đông lạnh nhanh. |
9 |
|
|
609 |
Hướng dẫn mức thuỷ ngân metyl trong cá |
1 |
|
|
610 |
Sữa bột dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi. Quy định kỹ thuật |
8 |
|
|
611 |
Quy phạm thực hành đối với tôm hùm |
54 |
|
|
612 |
Tôm hùm đông lạnh nhanh |
10 |
|
|
613 |
Gạo. Phương pháp thử |
7 |
|
|
614 |
Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thóc gạo và đậu tượng. Phương pháp xác định dư lượng gama-BHC |
5 |
|
|
615 |
Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thóc gạo và đậu tượng. Phương pháp xác định dư lượng Methylparathion |
6 |
|
|
616 |
Gạo. Yêu cầu vệ sinh |
4 |
|
|
617 |
Rau qủa tươi. Danh mục chỉ tiêu chất lượng |
4 |
|
|
618 |
Máy xay xát thóc gạo. Yêu cầu kỹ thuật chung |
5 |
|
|
619 |
Đường mía thô. Phương pháp xác định cỡ hạt |
2 |
|
|
620 |
Đường. Phương pháp xác định độ màu |
4 |
|
|
621 |
Sữa đặc và sữa bột. Phương pháp xác định độ axit chuẩn độ |
9 |
|
|
622 |
Gạo. Thuật ngữ và định nghĩa |
12 |
|
|
623 |
Mỡ lợn rán |
8 |
|
|
624 |
Gạo trắng. Xác định mức xát |
5 |
|
|
625 |
Gạo. Bao gói, ghi nhăn, bảo quản và vật chuyển |
6 |
|
|
626 |
Gạo. Phương pháp xác định nhiệt độ hoá hồ qua độ thuỷ phân kiềm |
5 |
|
|
627 |
Ḿ ăn liền. |
19 |
|
|
628 |
Sữa bột và sữa đặc có đường. Phương pháp xác định hàm lượng ch́ (Pb). |
6 |
|
|
629 |
Sữa bột và sữa đăc có đường. Phương pháp xác định hàm lượng Asen (As) |
9 |
|
|
630 |
Gạo. Phương pháp xác định hàm lượng amyloza |
6 |
|
|
631 |
Máy xay xát thóc gạo. Phương pháp thử |
8 |
|
|
632 |
Sữa thanh trùng |
11 |
|
|
633 |
Sản phẩm thực phẩm và gia vị. Chuẩn bị mẫu để phân tích vi sinh vật |
20 |
|
|
644 |
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện bacillus anthtracis |
15tr |