DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TOÀN VĂN VỀ VSATTP

 

 

STT

SỐ HIỆU TIÊU CHUẨN

NHAN ĐỀ

SỐ TRANG

1

TCVN 4193:2005

Cà phê nhân.

11

2

TCVN 4193:2001

Cà phê nhân. Yêu cầu kỹ thuật

13

3

TCVN 7042:2002

Bia hơi. Quy định kỹ thuật

7

4

TCVN 7041:2002

Đồ uống pha chế sẵn không độ cồn. Quy định kỹ thuật

7

5

TCVN 7043:2002

Rượu trắng. Quy định kỹ thuật

6

6

TCVN 7044:2002

Rượu mùi. Quy định kỹ thuật

8

7

TCVN 7045:2002

Rượu vang. Quy định kỹ thuật.

7

8

TCVN 2628:1993

Dầu thực vật. Phương pháp xác định chỉ số Reichert-Meisol và chỉ số Polenske

5

9

TCVN 2640:1999

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số khúc xạ

5

10

TCVN 2641:1993

Dầu thực vật. Phương pháp xác định điểm cháy

4

11

TCVN 2642:1993

Dầu thực vật. Phương pháp xác định độ nhớt

7

12

TCVN 1459:1996

Ḿ chính

7

13

TCVN 1460:1997

Ḿ chính. Phương pháp thử

21

14

TCVN 1763:1986

Nước chấm. Yêu cầu kỹ thuật.

5

15

TCVN 1764:1975

Nước chấm. Phương pháp thử.

7

16

TCVN 2080:1986

Ớt bột xuất khẩu

4

17

TCVN 3973:1984

Muối ăn (Natriclorua). Phương pháp thử.

13

18

TCVN 3974:1984

Muối ăn (Natriclorua). Yêu cầu kỹ thuật.

4

19

TCVN 4039:1985

Dứa lạnh đông

4

20

TCVN 4040:1985

Đồ hộp nước qủa. Phương pháp thử độ chảy quy định.

2

21

TCVN 4041:1985

Đồ hộp nước qủa. Nước xoài pha đường

3

22

TCVN 4042:1985

Đồ hộp nước qủa. Nước măng cầu pha đường

3

23

TCVN 4043:1985

Đồ hộp nước qủa. Nước đu đủ pha đường

3

24

TCVN 4045:1993

Hạt tiêu. Phương pháp thử

7

25

TCVN 4246:1986

Chè hương. Phương pháp thử

5

26

TCVN 4888:1989

Gia vị. Tên gọi danh mục đầu tiên.

24

27

TCVN 4889:1989

Gia vị. Lấy mẫu.

6

28

TCVN 4890:1989

Gia vị. Xác định độ mịn bằng phương pháp sàng tay (Phương pháp chuẩn)

6

29

TCVN 4892:1989

Gia vị. Xác định tạp chất.

11

30

TCVN 4994:1989

Rây thử cho ngũ cốc.

8

31

TCVN 4995:1989

Ngũ cốc. Thuật ngữ và định nghĩa

19

32

TCVN 4996:1989

Ngũ cốc. Phương pháp xác định dung trọng

12

33

TCVN 4997:1989

Ngũ cốc và đậu đỗ. Phương pháp thử sự nhiễm sâu mọt bằng tia X

10

34

TCVN 4999:1989.

Khoai tây. Phương pháp lấy mẫu và xác định chất lượng

8

35

TCVN 5000:1989

Xúp lơ. Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển lạnh.

5

36

TCVN 5001:1989

Hành tây. Hướng dẫn bảo quản lạnh

8

37

TCVN 5002:1989

Dứa tươi. Hướng dẫn bảo quản và chuyên chở

8

38

TCVN 5003:1989

Khoai tây thương phẩm. Hướng dẫn bảo quản

7

39

TCVN 5004:1989

Cà rốt. Hướng dẫn bảo quản

6

40

TCVN 5005:1989

Cải bắp. Hướng dẫn bảo quản

6

41

TCVN 5006:1989

Qủa của giống cam quít. Hướng dẫn bảo quản.

18

42

TCVN 5007:1989

Cà chua. Hướng dẫn bảo quản

8

43

TCVN 5008:1989

Soài. Hướng dẫn bảo quản.

12

44

TCVN 5009:1989

Tỏi. Hướng dẫn bảo quản lạnh

8

45

TCVN 5042:1994

Nước giải khát. Yêu cầu vệ sinh. Phương pháp thử.

18

46

TCVN 5072:1990

Sản phẩm rau quả chế biến. Phương pháp lấy mẫu và các quy tắc chung về nghiệm thu

24

47

TCVN 5084:1990

Chè. Xác định tro tan trong nước và tro không tan trong nước.

4

48

TCVN 5085:1990

Chè. Xác định độ kiềm của tro tan trong nước

3

49

TCVN 5086:1990

Chè. Chuẩn bị nước pha để thử cảm quan

7

50

TCVN 5087:1990

Chè đen. Thuật ngữ và định nghĩa

24

51

TCVN 5088:1990

Chè tan nhanh. Xác định khối lượng thể tích chảy tự do và khối lượng thể tích nén chặt.

8

52

TCVN 5089:1990

Bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ. Yêu cầu cơ bản.

16

53

TCVN 5090:1990

Phân tích cảm quan. Phương pháp luận đánh giá thực phẩm bằng phương pháp sử dụng thang điểm

16

54

TCVN 5102-1990

Rau quả tươi. Lấy mẫu

9

55

TCVN 5104:1990

Sản phẩm thực phẩm và gia vị. Các phương pháp xác định khả năng thử nếm của người cảm quan.

22

56

TCVN 5484:2002

Gia vị. Xác định tro không tan trong axít

6

57

TCVN 5485:1991

Gia vị. Xác định chất chiết tan trong nước lạnh.

5

58

TCVN 5486:2002

Gia vị. Xác định chất chiết ete không bay hơi.

5

59

TCVN 5487:1991

Rau qủa và các sản phẩm chế biến. Xác định hàm lượng kẽm

10

60

TCVN 5496:1991

Sản phẩm rau qủa. Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp so màu

5

61

TCVN 5504:1991

Sữa. Phương pháp xác định hàm lượng chất béo (phương pháp thông dụng)

16

62

TCVN 5512:1991

Bao b́ vận chuyển. Thùng cactông đựng hàng thủy sản xuất khẩu.

3

63

TCVN 5517:1991

Thực phẩm. Phương pháp xác định phẩm màu hữu cơ tổng hợp tan trong nước

13

64

TCVN 5519:1991

Bia. Quy tắc nghiệm thu và phương pháp lấy mẫu.

9

65

TCVN 5647:1992

Muối iốt.

6

66

TCVN 6487:1999

Bột canh iốt. Phương pháp xác định hàm lươngh iốt.

6

67

TCVN 6505-1:1999

Sữa và sản phẩm sữa. Định lượng E.coli giả định. Phần 1: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN).

14

68

TCVN 6505-2:1999

Sữa và sản phẩm sữa. Định lượng E.coli giả định. Phần 2: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN) dùng 4 metylumbelieryl b D glucuronit (MUG)

14

69

TCVN 6505-3:1999.

Sữa và sản phẩm sữa. Định lượng E.Coli giả định. Phần 3. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng màng lọc.

13

70

TCVN 6506-1:1999

Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hoạt tính photphataza kiềm bằng phương pháp đo huỳnh quang. Phần 1. Sữa và đồ uống từ sữa.

11

71

TCVN 6508:1999

Sữa. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn).

17

72

TCVN 6510:1999

Bơ và sản phẩm chất béo của sữa. Xác định độ axít (phương pháp chuẩn)

10

73

TCVN 6511:1999

Sữa bột và các sản phẩm sữa bột. Xác định chỉ số không hoà tan.

15

74

TCVN 7036:2002

Hạt tiêu đen (piper nigrum L.).Quy định kỹ thuật

8

75

TCVN 7037:2002

Hạt tiêu trắng (piper nigrum L.). Quy định kỹ thuật

7

76

TCVN 7038:2002

Gia vị. Xác định tro tổng số

6

77

TCVN 7039:2002

Gia vị và gia vị thảo mộc. Xác định hàm lượng dầu bay hơi

8

78

TCVN 7040:2002

Gia vị. Xác định độ ẩm. Phương pháp chưng cất lôi cuốn

8

79

TCVN 6509:1999

Sữa chua. Xác định độ axit chuẩn độ. Phương pháp điện thế

6

80

TCVN 6839:2001

Sữa bột. Xác định hàm lượng nitrat. Phương pháp khử cadimi và đo phổ (phương pháp sàng lọc)

8

81

TCVN 6840:2001

Chất béo sữa. Phát hiện chất béo thực vật bằng phân tích sterol trên sắc kư khí (phương pháp chuẩn)

9

82

TCVN 6841:2001

Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng kẽm. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

9

83

TCVN 6842:2001

Sữa bột và sản phẩm sữa bột. Xác định mật độ khối

8

84

TCVN 6843:2001

Sữa bột. Xác định độ axit chuẩn độ (phương pháp thông thường)

6

85

TCVN 6928:2001

Cà phê nhân. Xác định sự hao hụt khối lượng ở 105oC.

6

86

TCVN 6929:2001

Cà phê nhân. Hướng dẫn phương pháp mô tả các quy định.

6

87

TCVN 6958:2001

Đường tinh luyện

5

88

TCVN 6959:2001

Đường trắng

6

89

TCVN 6960:2001

Đường trắng. Xác định đường khử bằng phương pháp Knight và Allen EDTA. Phương pháp chính thức

8

90

TCVN 6961:2001

Đường thô

5

91

TCVN 7028:2002

Sữa tươi tiệt trùng. Quy định kỹ thuật

7

92

TCVN 7029:2002

Sữa hoàn nguyên tiệt trùng. Quy định kỹ thuật

8

93

TCVN 7030:2002

Sữa chua. Quy định kỹ thuật

8

94

TCVN 7080:2002

Sữa và sữa bột. Xác định hàm lượng iođua. Phương pháp sử dụng sắc kư lỏng hiệu năng cao

12

95

TCVN 7081-1:2002

Sữa bột gầy. Xác định hàm lượng vitamin A. Phần 1: Phương pháp so màu

12

96

TCVN 7081-2:2002

Sữa bột gầy. Xác định hàm lượng vitamin A. Phần 2: Phương pháp sử dụng sắc kư lỏng hiệu năng cao

12

97

TCVN 7082-1:2002

Sữa và sản phẩm sữa. Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc trừ sâu). Phần 1: Xem xét chung và phương pháp chiết

25

98

TCVN 7082-2:2002

Sữa và sản phẩm sữa. Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc trừ sâu). Phần 2: Phương pháp làm sạch dịch chiết thô và thử khẳng định

39

99

TCVN 7083:2002

Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng chất béo. Hướng dẫn chung sử dụng. Phương pháp đo chất béo

11

100

TCVN 7084:2002

Sữa bột và sản phẩm sữa bột. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn)

20

101

TCVN 7085:2002

Sữa. Xác định điểm đóng băng. Phương pháp sử dụng dụng cụ đo nhiệt độ đông lạnh bằng điện trở nhiệt

16

102

TCVN 7086:2002

Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng đồng. Phương pháp chuẩn đo quang

14

103

TCVN 2830:1979

Thịt lợn. Pha lọc và phân hạng thương nghiệp bán lẻ.

4

104

TCVN 2843:1979

Chè đọt tươi. Yêu cầu kỹ thuật.

1

105

TCVN 4784:1989

Thịt đông lạnh. Danh mục chỉ tiêu chất lượng.

4

106

TCVN 4799:1989

Thịt và sản phẩm thịt. Quy tắc nghiệm thu.

8

107

TCVN 5110:1990

Chế biến gia cầm yêu cầu vệ sinh.

21

108

TCVN 5138:1990

Nông sản thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phân loại để phân tích dư lượng thuốc trừ dịch hại

122

109

TCVN 5147:1990

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng penicillin.

7

110

TCVN 5148:1990

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng streptomicin.

6

111

TCVN 5149:1990

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng Aureomycin.

6

112

TCVN 5150:1990

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng hoócmon thyroxin.

6

113

TCVN 5151:1990

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng ch́.

7

114

TCVN 5156:1990

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số Staphylococcus aureus.

10

115

TCVN 5157:1990

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện vi rút và dịch tả lợn.à

13

116

TCVN 5168:1990

Thịt tươi - hướng dẫn chung về kỹ thuật chế biến và yêu cầu vệ sinh.

21

117

TCVN 5244:1990

Sản phẩm rau. Phương pháp xác định hàm lượng clorua

9

118

TCVN 5245:1990

Rau quả và sản phẩm chế biến. Phương pháp xác định hàm lượng axit dễ bay hơi

21

119

TCVN 5246:1990

Sản phẩm rau và quả chế biến. Phương pháp chuẩn độ và so màu xác định hàm lượng axit oxalic (Vitamin C)

8

120

TCVN 5247:1990

Đồ hộp thịt và thịt rau. Phương pháp xác định hàm lượng nitrit và nitrat.

9

121

TCVN 5248:1990

Cà phê. Thuật ngữ và giải thích về thử nếm

2

122

TCVN 5249:1990

Cà phê. Phương pháp thử nếm

2

123

TCVN 5250:1990

Cà phê rang. Yêu cầu kỹ thuậ

2

124

TCVN 5251:1990

Cà phê bột. Yêu cầu kỹ thuật

1

125

TCVN 5252:1990

Cà phê bột. Phương pháp thử

4

126

TCVN 5253:1990

Cà phê. Phương pháp xác định hàm lượng tro

3

127

TCVN 5371:1991

Mỡ lợn rán

11

128

TCVN 5450:1991

Đồ hộp thịt, thịt trong nước sốt thịt. Yêu cầu kỹ thuật.

6

129

TCVN 7046:2002

Thịt tươi. Quy định kỹ thuật

10

130

TCVN 7047:2002

Thịt lạnh đông. Quy định kỹ thuật

10

131

TCVN 7048:2002

Thịt hộp. Quy định kỹ thuật

8

132

TCVN 7049:2002

Thịt chế biến có xử lư nhiệt. Quy định kỹ thuật

9

133

TCVN 7050:2002

Thịt chế biến không qua xử lư nhiệt. Quy định kỹ thuật

9

134

TCVN 7135:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng E.Coli. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng màng lọc

12

135

TCVN 7136:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae không qua quá tŕnh phục hồi. Kỹ thuật MPN và kỹ thuật đếm khuẩn lạc

22

136

TCVN 7137:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng nấm men và nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

12

137

TCVN 7138:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng Pseudomonas spp.

14

138

TCVN 7139:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng brochthrix thermosphacta. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

11

139

TCVN 7140:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện phẩm màu. Phương pháp sử dụng sắc kư lớp mỏng

15

140

TCVN 7141:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Xác định phospho tổng số. Phương pháp quang phổ

9

141

TCVN 7142:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Xác định tro tổng số

9

142

TCVN 7240:2003

Bánh đậu xanh

9

143

TCVN 7247:2003

Thực phẩm chiếu xạ. Yêu cầu chung

5

144

TCVN 7248:2003

Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ gamma dùng để xử lư thực phẩm.

18

145

TCVN 7249:2003

Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ chùm tia electron và bức xạ hăm (bremsstrahlung) dùng để xử lư thực phẩm

19

146

TCVN 7250:2003.

Quy phạm vận hành thiết bị chiếu xạ xử lư thực phẩm.

12

147

TCVN 7265:2003

Quy phạm thực hành đối với động vật chân đầu.

42

148

TCVN 7266:2003

Quy phạm thực hành đối với thuỷ sản đóng hộp.

62

149

TCVN 7267:2003

Khối cá philê, thịt cá xay và hỗn hợp cá philê với thịt cá xay đông lạnh nhanh.

16

150

TCVN 7268:2003

Đường. Thuật ngữ và định nghĩa

11

151

TCVN 7269:2003

Đường trắng. Phương pháp xác định độ đục

7

152

TCVN 7270:2003

Đường trắng và đường tinh luyện. Yêu cầu vệ sinh.

6

153

TCVN 7273:2003.

Xác định chất lượng không tan trong đường trắng bằng phương pháp lọc màng

9

154

TCVN 7274:2003

Xác định hàm lượng asen trong sản phẩm đường tinh luyện bằng phương pháp so màu.

9

155

TCVN 7275:2003

Xác định hàm lượng asen và ch́ trong đường trắng bằng quan phổ hấp thụ nguyên tử

9

156

TCVN 7276:2003.

Xác định hàm lượng ch́ trong sản phẩm đường bằng phương pháp so màu.

11

157

TCVN 7277:2003

Xác định pol của đường thô bằng phương pháp đo độ phân cực. Phương pháp chính thức

19

158

TCVN 7396:2004

Bột canh gia vị. Yêu cầu kỹ thuật.

10

159

TCVN 7397:2004.

Tương ớt. Yêu cầu kỹ thuật

10

160

TCVN 7398:2004

Tương cà chua. Yêu cầu kỹ thuật

10

161

TCVN 7399:2004

Tiêu chuẩn chung cho các sản phẩm protein thực vật.

8

162

TCVN 7400:2004

Bơ. Yêu cầu kỹ thuật

1

163

TCVN 7401:2004

Tiêu chuẩn chung đối với phomat

11

164

TCVN 7402:2004

Kem thực phẩm. Yêu cầu kỹ thuật.

14

165

TCVN 7403:2004

hức ăn dành cho trẻ em từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi. Yêu cầu kỹ thuật.

12

166

TCVN 7404:2004

Sữa bột gầy. Yêu cầu kỹ thuật.

11

167

TCVN 7405:2004

Sữa tươi nguyên liệu. Yêu cầu kỹ thuật

7

168

TCVN 7406:2004

Bánh ngọt không kem. Yêu cầu kỹ thuật.

10

169

TCVN 7407:2004

Ngũ cốc, đậu đỗ và hạt có dầu. Xác định aflatoxin bằng phương pháp sử dụng cột ái lực miễn dịch.

10

170

TCVN 7408:2004

Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ đối với loại thực phẩm có chứa chất béo. Phân tích hydrocacbon bằng sắc kư khí.

25

171

TCVN 7409:2004

Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ đối với loại thực phẩm chứa chất béo. Phân tích 2-Alkylxyclobutanon bằng phương pháp sắc kư khí/quang phổ khối.

17

172

TCVN 7410:2004

Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ đối với loại thực phẩm có chứa xương. Phương pháp quang phổ ESR._

14

173

TCVN 7411:2004

Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ bằng phương pháp quang phổ ESR đối với loại thực phẩm chứa xenluloza.

14

174

TCVN 7412:2004

Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ bằng phương pháp nhiệt phát quang đối với loại có thể tách khoáng silicat.

26

175

TCVN 7413:2004

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt đối với thịt gia súc và thịt gia cầm đóng gói sẵn (để kiểm soát mầm bệnh và/hoặc kéo dài thời gian bảo quản).

14

176

TCVN 7414:2004.

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm soát vi khuẩn trong cá, đùi ếch và tôm.

14

177

TCVN 7415:2004

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm soát các vi khuẩn gây bệnh và các vi khuẩn khác trong gia vị, thảo mộc và các loại rau thơm

13

178

TCVN 7416:2004

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong cá khô và cá khô ướp muối.

12

179

TCVN 7509:2005

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong các loại hạt ngũ cốc.

13

180

TCVN 7510:2005

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kéo dài thời gian bảo quản chuối, xoài và đu đủ.

16

181

TCVN 7511:2005

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong các loại quả tươi.

16

182

TCVN 7512:2005.

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để ức chế sự nảy mầm của các loại củ và thân củ.

18

183

TCVN 7513:2005

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm soát vi sinh vật gây bệnh trong thức ăn gia cầm

18

184

TCVN 7514:2005

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong các loại quả khô và các loại hạt khô.

16

185

TCVN 7518:2005

Hạt cacao. Thuật ngữ và định nghĩa

7

186

TCVN 7519:2005

Hạt cacao

8

187

TCVN 7520:2005

Hạt cacao. Xác định độ ẩm (phương pháp thông dụng)._

7

188

TCVN 7521:2005

Hạt cacao. Lấy mẫu

12

189

TCVN 7522:2005

Hạt cacao. Xác định các dạng khuyết tật sau khi cắt

6

190

TCVN 7523:2005

Quả thanh long

10

191

TCVN 7031:2002

Cà phê nhân và cà phê rang - Xác định mật độ khối chảy tự do của hạt nguyên (phương pháp thông thường).

8

192

TCVN 7032:2002

Cà phên nhân. Bảng tham chiếu đánh giá khuyết tật

40

193

TCVN 7033:2002

Cà phê ḥa tan - Xác định hàm lượng cacbonhyđrat tự do và tổng số. Phương pháp sắc kư trao đổi ion hiệu năng cao.

21

194

TCVN 7034:2002

Cà phê ḥa tan - Xác định mật khối chảy tự do và mật khối nén chặt.

13

195

TCVN 7035:2002

Cà phê bột. Xác định độ ẩm. Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 103oC (Phương pháp thông thường)

6

196

TCVN 6329:2001

Đường trắng. Xác định sulphit bằng phương pháp so màu Rosanilin. Phương pháp chính thức

7

197

TCVN 167:1986

Đồ hộp, bao gói, ghi nhăn, vận chuyển và bảo quản.

5

198

TCVN 187:1994

Đồ hộp quả. Dứa quả

9

199

TCVN 280:1968

Đồ hộp rau qủa. Phương pháp kiểm nghiệm vi sinh vật.

4

200

TCVN 378:1986

Rượu trắng. Phương pháp thử

40

201

TCVN 1053:1986

Chè đọt tươi. Phương pháp xác định hàm lượng bánh tẻ

3

202

TCVN 1054:1986

Chè đọt tươi. Phương pháp xác định lượng nước ngoài đọt

2

203

TCVN 1273:1986

Rượu mùi. Phương pháp thử

10

204

TCVN 1279:1993

Cà phê nhân. Bao gói, ghi nhăn, bảo quản và vận chuyển

4

205

TCVN 1440:1986

Đồ hộp qủa. Mận nước đường

6

206

TCVN 1521:1986

Đồ hộp qủa. Chuối tiêu nước đường. Yêu cầu kỹ thuật.

3

207

TCVN 1549:1994

Đồ hộp qủa. Nước dứa

5

208

TCVN 1577:1994

Đồ hộp qủa. Vải hộp

5

209

TCVN 1578:1994

Đồ hộp qủa. Cam quít hộp

6

210

TCVN 1682:1994

Đồ hộp nước qủa. Nước cam

5

211

TCVN 1696:1987

Đường tinh luyện và đường cát trắng. Phương pháp thử

13

212

TCVN 1763:1986

Nước tương

3

213

TCVN 1764:1975

Nước chấm. Phương pháp thử

6

214

TCVN 1870:1976

Đồ hộp qủa. Mứt cam. Yêu cầu kỹ thuật

3

215

TCVN 1871:1988

Dứa qủa tươi

6

216

TCVN 1872:1986

Chuối tiêu tươi xuất khẩu

4

217

TCVN 3140:1986

Hành tây xuất khẩu

5

218

TCVN 3215:1979

Sản phẩm thực phẩm. Phân tích cảm quan. Phương pháp cho điểm

12

219

TCVN 3216:1994

Đồ hộp rau qủa. Phân tích cảm quan bằng phương pháp cho điểm

9

220

TCVN 3217:1979

Rượu. Phân tích cảm quan. Phương pháp cho điểm

6

221

TCVN 3218:1993

Chè. Xác định chỉ tiêu cảm quan bằng phương pháp cho điểm.

5

222

TCVN 3219:1979

Công nghệ chế biến chè. Thuật ngữ và định nghĩa

10

223

TCVN 3220:1979

Đồ hộp sữa. Danh mục các chỉ tiêu chất lượng

2

224

TCVN 3287:1979

Đồ hộp rau qủa. Các qúa tŕnh công nghệ. Thuật ngữ và định nghĩa

6

225

TCVN 1442:1986

Trứng vịt tươi. Thương phẩm.

4

226

TCVN 1454:1993

Chè đen rời

5

227

TCVN 1455:1993

Chè xanh. Điều kiện kỹ thuật

5

228

TCVN 1457:1983

Chè đen, chè xanh. Bao gói, ghi nhăn, vận chuyển và bảo quản

2

229

TCVN 1458:1986

Chè đọt khô. Phương pháp thử

6

230

TCVN 1459:1996

Ḿ chính

7

231

TCVN 1602:1975

Lạc hạt, bao gói, bảo quản để chống mốc.

2

232

TCVN 1874:1995

Bột ḿ. Xác định gluten ướt

7

233

TCVN 1875:1976

Ḿ sợ. Phương pháp thử.

4

234

TCVN 1976:1988

Đồ hợp. Phương pháp xác định hàm lượng kim loại nặng.

3

235

TCVN 1977:1988

Đồ hợp. Phương pháp xác định hàm lượng đồng bằng phương pháp trắc quang.

4

236

TCVN 1978:1988

Đồ hợp. Phương pháp xác định hàm lượng ch́ bằng phương pháp trắc quang.

4

237

TCVN 1979:1988

Đồ hợp. Phương pháp xác định hàm lượng kẽm bằng phương pháp trắc quang.

4

238

TCVN 1980:1988

Đồ hợp. Phương pháp xác định hàm lượng sắt bằng phương pháp trắc quang.

4

239

TCVN 1981:1988

Đồ hợp. Phương pháp xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp chuẩn độ.

3

240

TCVN 2064:1977

Tôm đông lạnh (Ướp đông). Yêu cầu kỹ thuật.

8

241

TCVN 2065:1977

Cá phi lê đông lạnh (Ướp đông). Yêu cầu kỹ thuật.

11

242

TCVN 2066:1977

Cá làm sẵn đông lạnh (Ướp đông). Yêu cầu kỹ thuật.

7

243

TCVN 2068:1986

Thủy sản đông lạnh. Phương pháp thử.

5

244

TCVN 2080:1986

ớt bột xuất khẩu

3

245

TCVN 2283:1978

Máy biến áp hàn một pha. Yêu cầu kỹ thuật chung

8

246

TCVN 2284-78

hi tiết bằng chất dẻo dùng trong các dụng cụ điện và máy đo điện.

3

247

TCVN 2625:1999

Dầu mỡ động vật và thực vật. Lấy mẫu.

28

248

TCVN 2627:1993

Dầu thực vật. Phương pháp xác định màu sắc, mùi và độ trong.

6

249

TCVN 2636:1993

Dầu thực vật. Phương pháp xác định hàm lượng tro.

4

250

TCVN 2638:1993

Dầu thực vật. Phương pháp xác định hàm xà pḥng.

6

251

TCVN 2643:1978

Hải sản đông lạnh. Phương pháp ghi nhăn.

2

252

TCVN 2644:1993

Mực đông lạnh. Yêu cầu kỹ thuật.

4

253

TCVN 2646:1978

Cá biển ướp nước đá. Yêu cầu kỹ thuật.

4

254

TCVN 2815:1978

Đồ hộp nước qủa. Nước chanh tự nhiên

3

255

TCVN 3215:1979

Sản phẩm thực phẩm phân tích cảm quan. Phương pháp cho điểm.

13

256

TCVN 3250:1988

Cá biển tươi. Phân loại theo giá trị sử dụng.

50

257

TCVN 3294:1980

Sản xuất tinh bột. Thuật ngữ và định nghĩa.

11

258

TCVN 3295:1980

Sản xuất đường glucoza - Mật tinh bột. Thuật ngữ và định nghĩa.

13

259

TCVN 3578:1994

Sắn khô.

6

260

TCVN 3590:1988

Rong câu

8

261

TCVN 3591:1988

Aga

8

262

TCVN 3663:1981

Rượi mùi. Phương pháp xác định hàm lượng chất chiết chung.

16

263

TCVN 3696:1981

Cá thịt. Cá nước ngọt.

4

264

TCVN 3699:1990

Thủy sản. Phương pháp thử định tính.

3

265

TCVN 3700:1990

Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nước.

2

266

TCVN 3701:1990

Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng natriclorua.

3

267

TCVN 3702:1990

Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng axit.

3

268

TCVN 3703:1990

Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng mỡ.

3

269

TCVN 3705:1990

Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ tổng số và Protein thô.

5

270

TCVN 3706: 1990

Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ amoniac.

3

271

TCVN 3707:1990

Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ amin  ammoniac.

3

272

TCVN 3708:1990

Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ axit amin  .

3

273

TCVN 3710:1981

Sản phẩm thủy sản. Phương pháp xác định sai số và làm tṛn số trong các kết quả kiểm nghiệm hóa học.

2

274

TCVN 3726:1989

Tôm nguyên liệu tươi.

6

275

TCVN 3806:1983

Đồ hộp qủa. Chôm chôm nước đường

3

276

TCVN 3948:1984

Cam qủa tươi xuất khẩu. Phương pháp thử.

18

277

TCVN 4067:1985

Kẹo. Phương pháp lấy mẫu.

5

278

TCVN 4068:1985

Kẹo. Phương pháp xác định khối lượng tinh, kích thước, các chỉ tiêu cảm quan và khối lượng nhân của sản phẩm.

6

279

TCVN 4069:1985

Kẹo. Phương pháp xác định độ ẩm.

3

280

TCVN 4070:1985

Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng tro

2

281

TCVN 4071:1985

Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohyđric 10%.

2

282

TCVN 4072:1985

Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng chất béo.

2

283

TCVN 4073:1985

Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng axit.

3

284

TCVN 4074:1985

Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng đường toàn phần.

5

285

TCVN 4075:1985

Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng đường khử.

3

286

TCVN 4186:1986

Tôm và mực đông lạnh. Chỉ tiêu vi sinh vật.

8

287

TCVN 4187:1986

Kẹo chuối xuất khẩu.

4

288

TCVN 4286:1986

Thuốc lá điếu đầu lọc. Phân tích cảm quan bằng phương pháp cho điểm.

4

289

TCVN 4295:1986

Đậu hạt. Phương pháp thử.

19

290

TCVN 4334:2001

Cà phê và các sản phẩm của cà phê. Thuật ngữ và định nghĩa

19

291

TCVN 4378:2001

Cơ sở chế biến thủy sản. Điều kiện đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm.

23

292

TCVN 4381:1992

Tôm vỏ đông lạnh.

7

293

TCVN 4409:1987

Đồ hộp phương pháp lấy mẫu

5

294

TCVN 4410:1987

Đồ hộp. Phương pháp thử cảm quan.

3

295

TCVN 4411:1987

Đồ hộp. Phương pháp xác định khối lượng tịnh và tỷ lệ các thành phần trong đồ hộp.

3

296

TCVN 4412:1987

Đồ hộp. Phương pháp xác định dạng bên ngoài, độ kín và trạng thái mặt trong của hộp.

2

297

TCVN 4413:1987

Đồ hộp. Phương pháp chuẩn bị mẫu để phân tích hóa học.

2

298

TCVN 4414:1987

Đồ hộp. Xác định hàm lượng chất khô ḥa tan bằng khúc xạ kế.

4

299

TCVN 4415:1987

Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lượng nước.

3

300

TCVN 4544:1988

Tôm tươi. Phân phân loại theo giá trị sử dụng

14

301

TCVN 4545:1994

Tôm hùm đông lạnh.

5

302

TCVN 4546:1994

Tôm mũ ni đông lạnh.

5

303

TCVN 4587:1988

Đồ hộp. Phương pháp thử.

6

304

TCVN 4588:1988

Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lượng tro.

3

305

TCVN 4589:1988

Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lượng axit tổng số và axit bay hơi.

5

306

TCVN 4590:1988

Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lượng xenluloza thô.

3

307

TCVN 4591:1988

Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lượng muối ăn (natri clorua)

2

308

TCVN 4592:1988

Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lượng lipit tự do và lipit tổng số.

5

309

TCVN 4593:1988

Đồ hộp. Phương pháp xác định prôtêin tổng số.

4

310

TCVN 4594:1988

Đồ hộp. Phương pháp xác định đường tổng số đường khử và tinh bột.

6

311

TCVN 4622:1994

Sữa bột và sữa đặc có đường. Phương pháp vô cơ hoá mẫu để xác định ch́ (Pb) và Asen (As)

7

312

TCVN 4712:1989

Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng anhyđrit sunfua

3

313

TCVN 4713:1989

Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng axit sobic

2

314

TCVN 4714:1989

Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng axit benzoic

6

315

TCVN 4715:1989

Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng vitamin C (axit ascorbic)

3

316

TCVN 4716:1989

Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng etanol

4

317

TCVN 4800:1989

Bột cá. Thuật ngữ và định nghĩa

5

318

TCVN 4807:2001

Cà phê nhân. Phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay.

10

319

TCVN 4808:1999

Cà phê nhân. Phương pháp kiểm tra ngoại quan, xác định tạp chất và khuyết tật

6

320

TCVN 4809:1989

Xiên lấy mẫu cà phê nhân

4

321

TCVN 4813:1989

Mực tươi. Xếp loại theo giá trị sử dụng.

11

322

TCVN 4831:1989

Phân tích cảm quan. Phương pháp luận. Phép thử so sánh cặp đôi.

17

323

TCVN 4833-1:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 1: Lấy mẫu

9

324

TCVN 4833-2:2002

Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử để kiểm tra vi sinh vật

11

325

TCVN 4835:2002.

Thịt và sản phẩm thịt. Đo độ pH. Phương pháp chuẩn.

10

326

TCVN 4836:1989

Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định hàm lượng clorua

8

327

TCVN 4837:1989

Đường. Nguyên tắc nghiệm thu và lấy mẫu

6

328

TCVN 4838:1989

Đường. Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt.

7

329

TCVN 4839:1989

Đường. Phương pháp xác định độ ẩm và hàm lượng chất khô.

2

330

TCVN 4840:1989

Đường. Điều kiện bảo quản dài hạn

7

331

TCVN 4841:1989

Quả. Tên gọi. Danh mục đầu

10

332

TCVN 4843:1989

Quả khô và qủa sấy khô. Định nghĩa và tên gọi.

12

333

TCVN 4844:1989

Dưa chuột tươi

7

334

TCVN 4845:1989

Cà chua tươi

6

335

TCVN 4846:1989

Ngô. Phương pháp xác định hàm lượng ẩm (Ngô bột, ngô hạt)

21

336

TCVN 4847:1989

Sản phẩm đậu tương. Phương pháp xác định hoạt độ Urê

6

337

TCVN 4848:1989

Sản phẩm đỗ tương.

5

338

TCVN 4849:1989

Đỗ tương. Yêu cầu kỹ thuật.

3

339

TCVN 4850:1989

Nhân hạt điều.

18

340

TCVN 4885:1989

Rau qủa. Điều kiện vật lư trong kho lạnh. Định nghĩa và phép đo.

16

341

TCVN 4886-1989

Sản phẩm thực phẩm và gia vị. Tŕnh tự lấy mẫu để phân tích vi sinh vật.

12

342

TCVN 4994:1989

Rây thử cho ngũ cốc

6

343

TCVN 4995:1989

Ngũ cốc. Thuật ngữ và định nghĩa - phần 1.

13

344

TCVN 4996:1989

Ngũ cốc. Phương pháp xác định dung trọng "khối lượng của một 100 lít" - Phương pháp chuẩn.

10

345

TCVN 4997:1989

Ngũ cốc và đậu đỗ. Phương pháp thử sự nhiễm sâu mọt bằng tia X.

8

346

TCVN 5089:1990

Bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ. Yêu cầu cơ bản.

14

347

TCVN 5090:1990

Phân tích cảm quan. Phương pháp luận. Đánh giá thực phẩm bằng phương pháp sử dụng thang điểm.

18

348

TCVN 5103:1990

Nông sản thực phẩm. Xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp chung.

16

349

TCVN 5105:1990

Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng tro.

3

350

TCVN 5106:1990

Cá tươi. Hướng dẫn chung về xử lư và yêu cầu vệ sinh chung.

59

351

TCVN 5108:1990

Chế biến tôm. Điều kiện kỹ thuật và vệ sinh.

71

352

TCVN 5109:2002

Tôm biển hoặc tôm nước ngọt đông lạnh nhanh.

14

353

TCVN 5139:1990

Nông sản thực phẩm. Phương pháp lấy mẫu để xác định dư lượng thuốc trừ dịch hại.

8

354

TCVN 5140:1990

Nông sản thực phẩm. Bộ phận hàng hóa dùng để phân tích dư lượng tối đa thuốc trừ dịch hại.

16

355

TCVN 5141:1990

Nông sản thực phẩm. Hướng dẫn thực hành phân tích dư lượng thuốc trừ dịch hại.

15

356

TCVN 5142:1990

Nông sản thực phẩm. Hướng dẫn lựa chọn phương pháp phân tích dư lượng thuốc trừ dịch hại

70

357

TCVN 5152:1990

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng thủy ngân.

8

358

TCVN 5153:1990

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Salmonella.

16

359

TCVN 5154:1990

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Bacillus anthracis

11

360

TCVN 5155:1990

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số Escherichia coli

8

361

TCVN 5158:1990

Chè. Phương pháp xác định dư lượng metamidophos

6

362

TCVN 5159:1990

Chè. Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ dịch hại parathionmetyl

5

363

TCVN 5160:1990

Chè. Phương pháp xác định dư lượng gama-BHC

5

364

TCVN 5161:1990

Chè. Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ dịch hại dimethoat

8

365

TCVN 5164:1990

Lương thực. Phương pháp xác định hàm lượng Vitamin B1 (thiamin).

6

366

TCVN 5165:1990

Sản phẩm thực phẩm. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí.

7

367

TCVN 5258:1990

Ngô (hạt)

7

368

TCVN 5258-90

Chuối xanh. Điều kiện làm chín

14

369

TCVN 5268:1990

Mật ong tự nhien. Phương pháp xác định chỉ số điataza.

5

370

TCVN 5269:1990

Mật ong tự nhiên. Phương pháp xác định hàm lượng đường sacaroza.

4

371

TCVN 5270:1990

Mật ong tự nhiên. Phương pháp xác định hàm lượng 5-hydroxymetylfurol (HMF)

5

372

TCVN 5271:1990

Mật ong tự nhiên. Phương pháp xác định độ axít.

4

373

TCVN 5276:1990

Thủy sản. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu.

7

374

TCVN 5277:1990

Thủy sản. Phương pháp thử cảm quan.

3

375

TCVN 5287:1994

Thủy sản đông lạnh. Phương pháp thử vi sinh vật.

24

376

TCVN 5289:1992

Tôm mực đông lạnh. Yêu cầu vi sinh.

3

377

TCVN 5289:2006

Thuỷ sản đông lạnh. Yêu cầu vệ sinh

6

378

TCVN 5304:1991

Rau qủa. Nguyên tắc và kỹ thuật của phương pháp bảo quản trong môi trường khống chế

14

379

TCVN 5322:1991

Nấm ăn và sản phẩm nấm ăn

17

380

TCVN 5366:1991

Sản phẩm rau qủa. Xác định hàm lượng chất khô bằng phương pháp làm khô dưới áp suất thấp và xác định hàm lượng nước bằng phương pháp chưng cất đẳng khí.

12

381

TCVN 5367:1991

Rau qủa và các sản phẩm rau qủa. Xác định hàm lượng asen bằng phương pháp quang phổ bạc dietyldithocacbamat

13

382

TCVN 5368:1991

Sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng đồng bằng phương pháp quang phổ

6

383

TCVN 5369:1991

Rau qủa. Hướng dẫn bao gói sẵn

12

384

TCVN 5375:1991

Sản phẩm ong. Yêu cầu vi sinh và phương pháp kiểm tra.

10

385

TCVN 5374:1991

Hạt có dầu. Tên gọi.

15

386

TCVN 5449:1991

Đồ hộp. Chuẩn bị dung dịch thuốc thử, thuốc nhuộm, chỉ thị và môi trường dinh dưỡng dùng cho phân tích vi sinh.

27

387

TCVN 5451:1991

Ngũ cốc. Lấy mẫu (dạng hạt)

13

388

TCVN 5483:1991

Sản phẩm rau qủa. Xác định độ axit chuẩn độ dược

5

389

TCVN 5484:2002

TCVN 5484:2002

6

390

TCVN 5512:1991

Bao b́ vận chuyển. Thùng cactông đựng hàng thủy sản xuất khẩu.

4

391

TCVN 5517:1991

Thực phẩm. Phương pháp xác định phẩm mầu hữu cơ tổng hợp tan trong nước.

11

392

TCVN 5520:1991

Quy phạm đạo đức trong thương mại quốc tế về thực phẩm.

10

393

TCVN 5531:1991

Sản phẩm sữa. Kỹ thuật lấy mẫu.

10

394

TCVN 5532:1991

Sản phẩm sữa. Phương pháp lấy mẫu và quy tắc nghiệm thu.

28

395

TCVN 5533:1991

Sữa đặc và sữa bột. Xác định hàm lượng chất khô và hàm lượng nước

8

396

TCVN 5534:1991

Sữa bột. Xác định chỉ số ḥa tan

8

397

TCVN 5535:1991

ữa đặc có đường. Xác định hàm lượng sacaroza._

10

398

TCVN 5536:1991

Sữa đặc có đường. Xác định hàm lượng sacaroza bằng phương pháp phân cực

6

399

TCVN 5537:1991

Sữa đặc có đường. Phương pháp xác định protein tổng số

10

400

TCVN 5538:2002

Sữa bột. Quy định kỹ thuật

8

401

TCVN 5539:2002

Sữa đặc có đường. Quy định kỹ thuật

8

402

TCVN 5540:1991

Sản phẩm sữa bột đặc biệt dùng cho trẻ sơ sinh và c̣n nhỏ tuổi. Yêu cầu kỹ thuật

7

403

TCVN 5541:1991

Sản phẩm sữa. Bao gói, bảo quản và vận chuyển.

7

404

TCVN 5542:1991

Quy phạm vệ sinh đối với đồ hộp thực phẩm axit thấp và axit thấp đă axit hóa

71

405

TCVN 5561:1991

Thực phẩm. Phương pháp xác định định tính sacarin.

6

406

TCVN 5562:1991

Bia. Phương pháp xác định hàm lượng etanol (cồn).

12

407

TCVN 5563:1991

Bia. Phương pháp xác định hàm lượng cacbon đioxit (CO2).

7

408

TCVN 5564:1991

Bia. Phương pháp xác định độ axit

5

409

TCVN 5565:1991

Bia. Phương pháp xác định hàm lượng chất ḥa tan ban đầu.

 

410

TCVN 5566:1991

Bia. Phương pháp xác định độ màu

3

411

TCVN 5567:1991

Cà phê ḥa tan. Phương pháp xác định hao hụt khối lượng ở nhiệt độ 70oC dưới áp suất thấp

5

412

TCVN 5581:1991

Bảo quản ngũ cốc và đậu hạt. Kiểm tra sự xâm nhập của vật gây hại.

14

413

TCVN 5603:1998

Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm

41

414

TCVN 5604:1991

Sản phẩm thực phẩm và gia vị. Điều kiện chung để tiến hành đánh giá cảm quan

7

415

TCVN 5605:1991

Đồ hộp rau. Cà chua đóng hộp

10

416

TCVN 5606:1991

Đồ hộp rau. Nấm hộp

12

417

TCVN 5607:1991

Đồ hộp quả. Quả hỗn hợp

16

418

TCVN 5608:1991

Đồ hộp quả. Xa lát quả nhiệt đới

13

419

TCVN 5609:1991

Chè. Nguyên tắc nghiệm thu và phương pháp lấy mẫu.

6

420

TCVN 5610:1991

Chè. Phương pháp xác định hàm lượng chất tan.

4

421

TCVN 5611:1991

Chè. Phương pháp xác định hàm lượng tro chung.

4

422

TCVN 5612:1991

Chè. Phương pháp xác định tro không tan trong axit.

4

423

TCVN 5613:1991

Chè. Phương pháp xác định độ ẩm

4

424

TCVN 5614:1991

Chè. Phương pháp xác định hàm lượng chất sắt.

4

425

TCVN 5615:1991

Chè. Phương pháp xác định hàm lượng tạp chất lạ.

4

426

TCVN 5616:1991

Chè. Phương pháp xác định hàm lượng vụn và bụi.

4

427

TCVN 5617:1991

Ngũ cốc. Phương pháp xác định aflatoxin.

12

428

TCVN 5618:1991

Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng đimethoat (Bi-58)

5

429

TCVN 5619:1991

Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng điclovot

5

430

TCVN 5620:1991

Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng diazinon

5

431

TCVN 5621:1991

Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng lindan

5

432

TCVN 5622:1991

Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng malathion

5

433

TCVN 5623:1991

Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng metyl paration

6

434

TCVN 5624:1991

Danh mục giới hạn tối đa dư lượng thuốc trừ dịch hại.

132

435

TCVN 5648:1992

Thủy sản khô xuất khẩu. Phương pháp thử vi sinh.

 

436

TCVN 5649:1992

Thủy sản khô xuất khẩu. Yêu cầu vi sinh

2

437

TCVN 5649:2006

Thủy sản khô. Yêu cầu vệ sinh

6

438

TCVN 5650:1992

Tôm nơn khô xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật

3

439

TCVN 5651:1992

Mực khô xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật

4

440

TCVN 5652:1992

Mực tươi

3

441

TCVN 5667:1992

Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí.

8

442

TCVN 5685:1992

Nước mắm. Mức tối đa hàm lượng ch́ và phương pháp xác định

4

443

TCVN 5702:1993

Cà phê nhân. Lấy mẫu

5

444

TCVN 5714:1993

Chè. Phương pháp xác định chất xơ

4

445

TCVN 5778:1994

Cacbon đioxit dùng cho thực phẩm. Khí và lỏng

12

446

TCVN 5836:1994

Tôm thịt luộc chín đông lạnh xuất khẩu

5

447

TCVN 5908:1995

Kẹo. Yêu cầu kỹ thuật

4

448

TCVN 5909:1995

Bánh bích quy. Yêu cầu kỹ thuật

4

449

TCVN 5932:1995

Bánh phồng tôm. Yêu cầu kỹ thuật

14

450

TCVN 6026:1995

Bột ḿ. Đặc tính vật lư của khối bột nhào. Phần 1: Xác định đặc tính hút nước và đặc tính lưu biến bằng biểu đồ farinograph

14

451

TCVN 6027:1995

Bột ḿ. Đặc tính vật lư của khối bột nhào. Xác định đặc tính lưu biến bằng biểu đồ alveograph

13

452

TCVN 6031:1995

Dầu chanh nhận được bằng chưng cất

4

453

TCVN 6032:1995

Mỡ và dầu động vật và thực vật. Phương pháp xác định chuẩn độ

6

454

TCVN 6044:1995

Mỡ lợn rán

8

455

TCVN 6045:1995

Dầu vừng thực phẩm (Dầu mè)

8

456

TCVN 6046:1995

Dầu hạt hoa hướng dương thực phẩm

7

457

TCVN 6047:1995

Dầu lạc thực phẩm (dầu đậu phộng)

11

458

TCVN 6048:1995

Dầu cọ thực phẩm

11

459

TCVN 6050:1995

Minarin

10

460

TCVN 6057:1995

Bia hộp. Yêu cầu kỹ thuật

4

461

TCVN 6058:1995

Bia. Phương pháp xác định điaxetil và các chất đixeton khác

4

462

TCVN 6059:1995

Bia. Phương pháp xác định độ đắng.

3

463

TCVN 6061:1995

Bia. Phương pháp xác định độ màu

3

464

TCVN 6062:1995.

Bia. Phương pháp xác định tốc độ lắng bọt theo chỉ số sigma.

4

465

TCVN 6063:1995

Bia. Phân tích cảm quan. Phương pháp cho điểm.

6

466

TCVN 6096:1995

Nước uống đóng chai

7

467

TCVN 6096:2004

Nước uống đóng chai

12

468

TCVN 6095:1995

Hạt lúa ḿ. Yêu cầu kỹ thuật

15

469

TCVN 6117:1996

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định khối lượng quy ước theo thể tích ("trọng lượng lít theo không khí")

11

470

TCVN 6118:1996

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng nước. Phương pháp tách

6

471

TCVN 6119:1996

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định điểm nóng chảy trong ống mao dẫn (điểm trượt)

9

472

TCVN 6120:1996

Dầu và mỡ động vật và thực vật. Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi

6

473

TCVN 6121:1996

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số peroxit

7

474

TCVN 6122:1996

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số iốt

6

475

TCVN 6123-1:1996

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chất không xà pḥng hoá. Phần 1: Phương pháp dùng chất chiết đietyl este (phương pháp chuẩn)

11

476

TCVN 6123-2:1996

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chất không xà pḥng hoá. Phần 2: Phương pháp nhanh dùng chất chiết Hexan

7

477

TCVN 6125:1996

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng chất không hoà tan

7

478

TCVN 6126:1996

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số xà pḥng

6

479

TCVN 6127:1996

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số axit và độ axit

10

480

TCVN 6128:1996

Dầu mỡ động vật và thực vật. Chuẩn bị mẫu thử

5

481

TCVN 6129:1996

Đậu đỗ. Xác định tạp chất, cỡ hạt, mùi lạ, côn trùng, loài và giống. Phương pháp thử

11

482

TCVN 6130:1996

Ngũ cốc và đậu đỗ. Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu. Các phương pháp nhanh

32

483

TCVN 6175:1996

Thuỷ sản khô. Mực, cá khô tẩm gia vị ăn liền

6

484

TCVN 6261:1997

Sữa. Định lượng đơn vị h́nh thành khuẩn lạc từ các vi sinh vật ưa lạnh. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 6,5oC

 

485

TCVN 6262-1:1997

Sữa và các sản phẩm sữa. Định lượng coliform. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC

15

486

TCVN 6262-2:1997

Sữa và các sản phẩm sữa. Định lượng Coliform. Phần 2: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất ở 30oC (MPN).

16

487

TCVN 6263:1997

Sữa và các sản phẩm sữa. Chuẩn bị mẫu thử và các dung dịch pha loăng để kiểm tra vi sinh.

11

488

TCVN 6264:1997

Sữa và các sản phẩm sữa. Định lượng đơn vị h́nh thành khuẩn lạc từ các vi sinh vật. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC.

12

489

TCVN 6265:1997

Sữa và các sản phẩm sữa. Định lượng đơn vị khuẩn lạc nấm men và/hoặc nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 25oC

11

490

TCVN 6266:1997

Sữa và các sản phẩm sữa. Lấy mẫu. Kiểm tra theo dấu hiệu loại trừ.

27

491

TCVN 6267:1997

Sữa và các sản phẩm sữa. Lấy mẫu. Kiểm tra theo dấu hiệu định lượng

12

492

TCVN 6268:1997

Sữa bột. Xác định hàm lượng nitrat và nitrit. Phương pháp khử bằng cađimi và đo quang phổ.

12

493

TCVN 6269:1997

Sữa bột. Xác định hàm lượng natri và kali. Phương pháp quang phổ phát xạ ngọn lửa.

8

494

TCVN 6270:1997

Sữa và các sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng sắt. Phương pháp quang phổ (Phương pháp chuẩn).

17

495

TCVN 6271:1997

Sữa. Xác định hàm lượng photpho tổng. Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử.

9

496

TCVN 6297:1997

Tiêu chuẩn chung cho nước quả được bảo quản chỉ bằng các biện pháp vật lư nếu không có các tiêu chuẩn riêng.

6

497

TCVN 6298:1997

Hướng dẫn cho nước quả hỗn hợp

6

498

TCVN 6299:1997

Hướng dẫn cho necta quả hỗn hợ

6

499

TCVN 6309:1997

Dầu đậu tương thực phẩm.

7

500

TCVN 6310:1997

Dầu hạt bông thực phẩm

7

501

TCVN 6311:1997

Dầu dừa thực phẩm

5

502

TCVN 6312:1997

Dầu ôliu chưa tinh chế, tinh chế và dầu ôliu, tinh chế bằng phương pháp trích ly

11

503

TCVN 6327:1997

Đường. Xác định độ tro dẫn điện

5

504

TCVN 6328:1997

Đường. Xác định sunfua đioxit (Theo phương pháp của Carruthers, Heaney và Oldfield)._

5

505

TCVN 6329:2001

Đường trắng. Xác định sulphit bằng phương pháp so màu Rosanilin. Phương pháp chính thức

7

506

TCVN 6330:1997.

Đường. Xác định độ phân cực (Theo phương pháp của ICUMSA).

8

507

TCVN 6331:1997

Đường. Xác định sự mất khối lượng khi sấy ở 120oC trong 16 giờ (Phương pháp dược điển của Mỹ)

6

508

TCVN 6332:1997

Đường. Xác định sự mất khối lượng khi sấy ở 105oC trong 3 giờ (phương pháp của ICUMSA)

5

509

TCVN 6333:2001

Đường trắng. Phương pháp xác định độ màu. Phương pháp chính thức.

8

510

TCVN 6341:1998

Muối iot. Phương pháp xác định hàm lượng iot

6

511

TCVN 6345:1998

Hủ tiếu ăn liền

16

512

TCVN 6346:1998

Phở ăn liền.

4

513

TCVN 6347:1998

Bún khô ăn liền

4

514

TCVN 6348:1998

Miến ăn liền

4

515

TCVN 6349:1998

Dầu, mỡ động vật và thực vật. Phát hiện và nhận biết các chất chống oxy hoá. Phương pháp sắc kư lớp mỏng

7

516

TCVN 6350:1998

Dầu, mỡ động vật và thực vật. Xác định butylhidroxyanisol (BHA) và butylhydroxytoluen (BHT). Phương pháp sắc kư khí lỏng

7

517

TCVN 6351:1998

Dầu, mỡ động vật và thực vật. Xác định độ tro

5

518

TCVN 6352:1998

Dầu, mỡ động vật và thực vật - xác định hàm lượng đồng, sắt, niken. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng ḷ Graphit

10

519

TCVN 6353:1998

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng ch́. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng ḷ Graphit

9

520

TCVN  6354:1998

Dầu, mỡ động vật và thực vật. Xác định asen bằng phương pháp dùng bạc dietyldithiocacbamat

5

521

TCVN 6386:1998

Cá hồi đóng hộp

8

522

TCVN 6386:2003

Cá hồi đóng hộp

10

523

TCVN 6387:1998

Tôm đóng hộp

10

524

TCVN 6387:2006

Tôm đóng hộp

12

525

TCVN 6388:1998

Cá ngừ đóng hộp

11

526

TCVN 6388:2006

Cá ngừ đóng hộp

13

527

TCVN 6389:2003

Thịt cua đóng hộp

10

528

TCVN 6390:1998

Cá trích và các sản phẩm dạng cá trích đóng hộp

10

529

TCVN 6390:2006

Cá trích và các sản phẩm cá trích đóng hộp

12

530

TCVN 6391:1998

Cá đóng hộp

9

531

TCVN 6392:1998

Cá xay chế biến h́nh que, cá cắt miếng, cá philê. Tẩm bột xù và bột nhăo đông lạnh nhanh

11

532

TCVN 6392:2002

Cá xay chế biến h́nh que, cá cắt miếng và cá phile tẩm bột xù hoặc bột nhăo đông lạnh nhanh

11

533

TCVN 6400:1998

Sữa và các sản phẩm sữa. Hướng dẫn lấy mẫu

43

534

TCVN 6401:1998

Sữa và các sản phẩm sữa. Phát hiện Listeria monocytogen._

22

535

TCVN 6402:1998

Sữa và các sản phẩm sữa. Phát hiện Salmonella (Phương pháp chuẩn)

29

536

TCVN 6403:1998

Sữa đặc có đường và sữa đặc có đường đă tách chất béo.

5

537

TCVN 6417:1998

Phụ gia thực phẩm. Chất tạo hương. Các yêu cầu chung

27

538

TCVN 6427-1:1998

Rau, quả và các sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng axit ascorbic. Phần 1: Phương pháp chuẩn.

9

539

TCVN 6427-2:1998

Rau quả và các sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng axit ascorbic. Phần 2: Phương pháp thông dụng.

12

540

TCVN 6428:1998

Rau quả và các sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng axit benzoic. Phương pháp quang phổ

8

541

TCVN 6429:1998

Các sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng etanol

9

542

TCVN 6430:1998.

Mận hộp

11

543

TCVN 6448:1998

Phụ gia thực phẩm. Chất tạo hương. Quy định kỹ thuật

16

544

TCVN 6454:1998

Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu Tatrazin

34

545

TCVN 6455:1998

Phụ gia thực phẩm - Phẩm màu vàng mặt trời lặn FCF*

4

546

TCVN 6456:1998

Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu xanh brillant FCF

3

547

TCVN 6457:1998

Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu Amaranth

3

548

TCVN 6458:1998

Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu Ponceau 4 R

3

549

TCVN 6459:1998

Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu Riboflavin

3

550

TCVN 6460:1998

Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu Caroten (thực phẩm)

3

551

TCVN 6461:1998

Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu Clorophyl

3

552

TCVN 6462:1998

Phụ gia thực phẩm. Phẩm màu Erythrosin

5

553

TCVN 6463:1998

Phụ gia thực phẩm. Chất tạo ngọt. Kali sacarin

20

554

TCVN 6464:1998

Phụ gia thực phẩm. Chất tạo ngọt. Kali asesunfam

3

555

TCVN 6465:1998

Phụ gia thực phẩm. Chất tạo ngọt. Socbitol

5

556

TCVN 6466:1998

Phụ gia thực phẩm. Chất tạo ngọt. Siro socbitol

4

557

TCVN 6467:1998

Phụ gia thực phẩm. Hương liệu Etyl vanilin

2

558

TCVN 6468:1998

Phụ gia thực phẩm. Phương pháp xác định các thành phần vô cơ

41

559

TCVN 6469:1998

Phụ gia thực phẩm. Phương pháp đánh giá các chỉ tiêu ngoại quan và vật lư

17

560

TCVN 6470:1998

Phụ gia thực phẩm. Phương pháp xác định cho phẩm màu thực phẩm

31

561

TCVN 6471:1998

Phụ gia thực phẩm. Phương pháp xác định cho các chất tạo hương

7

562

TCVN 6534:1999

Phụ gia thực phẩm. Phương pháp thử nhận biết (định tính)

8

563

TCVN 6536:1999

Cà phê nhân. Xác định độ ẩm (phương pháp thông thường)

8

564

TCVN 6537:1999

Cà phê nhân đóng bao. Xác định độ ẩm (phương pháp chuẩn)

10

565

TCVN 6538:1999

Cà phê nhân. Chuẩn bị mẫu thử cảm quan.

6

566

TCVN 6539:1999

Cà phê nhân đóng bao. Lấy mẫu

7

567

TCVN 6540:1999

Rau, quả và các sản phẩm từ rau quả. Các định hàm lượng sắt bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

10

568

TCVN 6541:1999.

Rau, quả tươi và những sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng đồng. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

11

569

TCVN 6542:1999

Rau, quả và các sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng thuỷ ngân. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa

11

570

TCVN 6543:1999

Rau, quả tươi. Cách sắp xếp các kiện hàng h́nh hộp trong những xe vận tải đường bộ.

10

571

TCVN 6555:1999

Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc. Xác định tổng hàm lượng chất béo

8

572

TCVN 6562:1999

Dầu mỡ động vật và thực vật. Đánh giá hàm lượng chất béo sữa

10

573

TCVN 6563:1999

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng vitamin E (Tocopherol)

15

574

TCVN 6564:1999

Dầu mỡ động vật và thực vật. Quy phạm thực hành về bảo quản và vận chuyển dầu mỡ thực phẩm dạng rời

11

575

TCVN 6601:2000

Cà phê nhân. Xác định tỷ lệ hạt bị côn trùng gây hại.

19

576

TCVN 6602:2000

Cà phê nhân đóng bao. Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển.

12

577

TCVN 6603:2000

Cà phê. Xác định hàm lượng cafein. Phương pháp dùng sắc kư lỏng cao áp._

13

578

TCVN 6604:2000

Cà phê. Xác định hàm lượng cafein (phương pháp chuẩn).

13

579

TCVN 6605:2000

Cà phê tan đựng trong thùng có lót. Lấy mẫu.

10

580

TCVN 6606:2000

Cà phê tan. Phân tích cỡ hạt

6

581

TCVN 6640:2000

Rau, quả và sản phẩm rau quả. Phương pháp định tính phát hiện sunfua đioxit.

7

582

TCVN 6641:2000

Rau, quả và sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng sunfua đioxit tổng số

16

583

TCVN 6685:2000

Sữa và sữa bột. Xác định hàm lượng aflatoxin M1. Làm sạch bằng sắc kư chọn lọc và xác định bằng sắc kư lỏng hiệu năng cao (HPLC).

13

584

TCVN 6686-1:2000

Sữa. Định lượng tế bào xôma. Phần 1: Phương pháp dùng kính hiển vi.

8

585

TCVN 6686-2:2000

Sữa. Định lượng tế bào xôma. Phần 2: Phương pháp đếm hạt điện tử.

9

586

TCVN 6686-3:2000

Sữa. Định lượng tế bào xôma. Phần 3: Phương pháp huỳnh quang điện tử

18

587

TCVN 6687:2000

Thực phẩm từ sữa dùng cho trẻ em nhỏ. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng của Rose-Gottlieb (phương pháp chuẩn).

16

588

TCVN 6688-1:2001

Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng Weibull-Berntrop (phương pháp chuẩn). Phần 1: Thực phẩm dành cho trẻ nhỏ.

14

589

TCVN 6688-2:2000

Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng weibull-berntrop (phương pháp chuẩn). Phần 2: Kem lạnh và kem lạnh hỗn hợp._

14

590

TCVN 6688-3:2000

Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng Weibull-berntrop (phương pháp chuẩn). Phần 3: Các trường hợp đặc biệt.

13

591

TCVN 6712:2000

Hướng dẫn xây dựng chương tŕnh quy phạm để kiểm tra dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm

52

592

TCVN 6760:2000

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định dư lượng hexan kỹ thuật

10

593

TCVN 6761:2000

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng tocopherol và tocotrienol. Phương pháp sắc kư lỏng hiệu năng cao

11

594

TCVN 6762:2000

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng 1-monoglyxerit và glyxerol tự do

6

595

TCVN 6763:2000

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định khả năng chịu oxy hoá (thử oxy hoá nhanh)

11

596

TCVN 6764:2000

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng galat. Phương pháp hấp thụ phân tử

5

597

TCVN 6765:2000

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định độ giăn nở

10

598

TCVN 6829:2001

Cơ sở chế biến thuỷ sản. Điều kiện đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm trong quá tŕnh đóng hộp

7

599

TCVN 6832:2001

Sữa bột nguyên chất tan nhanh. Xác định số lượng đốm trắng

8

600

TCVN 6833:2001

Sữa gầy, whey và buttermilk. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn).

17

601

TCVN 6835:2001

Sữa nguyên chất. Xác định hàm lượng milkfat, protein và lactoza. Hướng dẫn vận hành thiết bị đo vùng hồng ngoại giữa.

35

602

TCVN 6836:2001

Sữa bột. Xác định hàm lượng axit lactic và lactat. Phương pháp enzym.

10

603

TCVN 6837:2001

Sữa xử lư nhiệt. Xác định hàm lượng lactuloza. Phương pháp sắc kư lỏng hiệu năng cao

14

604

TCVN 7087:2002

Ghi nhăn thực phẩm gói sẵn.

11

605

TCVN 7088:2002

Hướng dẫn ghi nhăn dinh dưỡng

6

606

TCVN 7089:2002

Ghi nhăn phụ gia thực phẩm

7

607

TCVN 7105:2002

Mực ống đông lạnh nhanh.

8

608

TCVN 7106:2002

Cá phi lê đông lạnh nhanh.

9

609

TCVN 7107:2002

Hướng dẫn mức thuỷ ngân metyl trong cá

1

610

TCVN 7108:2002

Sữa bột dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi. Quy định kỹ thuật

8

611

TCVN 7109:2002

Quy phạm thực hành đối với tôm hùm

54

612

TCVN 7110:2002

Tôm hùm đông lạnh nhanh

10

613

TCVN 1643:1992

Gạo. Phương pháp thử

7

614

TCVN 4718:1989

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thóc gạo và đậu tượng. Phương pháp xác định dư lượng gama-BHC

5

615

TCVN 4719:1989

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thóc gạo và đậu tượng. Phương pháp xác định dư lượng Methylparathion

6

616

TCVN 4733:1989

Gạo. Yêu cầu vệ sinh

4

617

TCVN 4782:1989

Rau qủa tươi. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

4

618

TCVN 5386:1991

Máy xay xát thóc gạo. Yêu cầu kỹ thuật chung

5

619

TCVN 5446:1991

Đường mía thô. Phương pháp xác định cỡ hạt

2

620

TCVN 5447:1991

Đường. Phương pháp xác định độ màu

4

621

TCVN 5448:1991

Sữa đặc và sữa bột. Phương pháp xác định độ axit chuẩn độ

9

622

TCVN 5643:1999

Gạo. Thuật ngữ và định nghĩa

12

623

TCVN 6044:1999

Mỡ lợn rán

8

624

TCVN 5645:2000

Gạo trắng. Xác định mức xát

5

625

TCVN 5646:1992

Gạo. Bao gói, ghi nhăn, bảo quản và vật chuyển

6

626

TCVN 5715:1993

Gạo. Phương pháp xác định nhiệt độ hoá hồ qua độ thuỷ phân kiềm

5

627

TCVN 5777:2004

Ḿ ăn liền.

19

628

TCVN 5779:1994

Sữa bột và sữa đặc có đường. Phương pháp xác định hàm lượng ch́ (Pb).

6

629

TCVN 5780:1994

Sữa bột và sữa đăc có đường. Phương pháp xác định hàm lượng Asen (As)

9

630

TCVN 5716:1993

Gạo. Phương pháp xác định hàm lượng amyloza

6

631

TCVN 5845:1994

Máy xay xát thóc gạo. Phương pháp thử

8

632

TCVN 5860:1994

Sữa thanh trùng

11

633

TCVN 4887:1989

Sản phẩm thực phẩm và gia vị. Chuẩn bị mẫu để phân tích vi sinh vật

20

644

TCVN 5154:2009

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện bacillus anthtracis

15tr